
Mã đề 111 Trang 1/4
SỞ GDĐT QUẢNG NGÃI TRƯỜNG THPT DUY TÂN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề kiểm tra có 04 trang)
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II, NĂM HỌC 2025-2026
Môn: Sinh học, Lớp: 11 Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên học sinh:………………………………… Số báo danh:………………..…….……………… PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 ĐIỂM) 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Sinh trưởng ở sinh vật là A. quá trình tăng kích thước và khối lượng của cơ thể. B. quá trình tăng kích thước và tuổi của sinh vật. C. quá trình tăng chiều cao và tuổi thọ của vật. D. quá trình tăng trọng lượng và khối lượng của sinh vật. Câu 2. Quá trình học tập ở người dựa trên cơ sở là A. sự hình thành và củng cố các phản xạ không điều kiện được chia thành các giai đoạn: tiếp nhận, ghi nhớ và củng cố thông tin. B. sự hình thành và củng cố các phản xạ có điều kiện được chia thành các giai đoạn: tiếp nhận, xử lí, ghi nhớ và củng cố thông tin. C. sự hình thành và củng cố các phản xạ có điều kiện được chia thành các giai đoạn: xử lí, ghi nhớ và củng cố thông tin. D. sự hình thành và củng cố các phản xạ không điều kiện được chia thành các giai đoạn: tiếp nhận, xử lí, ghi nhớ và củng cố thông tin. Câu 3. Một số hình thức học tập chủ yếu ở động vật gồm A. quen nhờn, in vết, học nhận biết không gian, học liên hệ (điều kiện hóa đáp ứng, điều kiện hóa hành động), kiếm ăn, bảo vệ lãnh thổ và sinh sản. B. quen nhờn, in vết, học nhận biết không gian, học liên hệ (điều kiện hóa đáp ứng, điều kiện hóa hành động), nhận thức và giải quyết vấn đề, học qua giao tiếp xã hội. C. in vết, học nhận biết không gian, học liên hệ (điều kiện hóa đáp ứng, điều kiện hóa hành động), nhận thức và giải quyết vấn đề, học qua giao tiếp xã hội. D. kiếm ăn, bảo vệ lãnh thổ, di cư, sinh sản. Câu 4. Trong synapse hóa học, thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học nằm ở A. chùy synape. B. màng trước synape. C. màng sau synape. D. khe synape. Câu 5. Mô phân sinh ở thực vật gồm những tế bào A. còn non, chưa phân hóa, có ở tất cả các cơ quan thực vật, mất dần khả năng nguyên phân trong suốt đời sống của cây. B. còn non, chưa phân hóa, có khả năng nguyên phân tạo tế bào mới trong suốt đời sống của cây. C. trưởng thành, phân hóa và chuyên hóa về chức năng, đảm nhiệm các vị trí quan trọng trong cơ thể. D. chưa phân hóa, phân bố khắp cơ thể và khả năng nguyên phân rất hạn chế trong suốt đời sống của cây. Câu 6. Hormone thực vật là A. phân tử hóa học do thực vật tổng hợp. B. phân tử vô cơ và hữu cơ do thực vật tổng hợp. C. phân tử hữu cơ do thực vật tổng hợp. D. phân tử vô cơ do thực vật tổng hợp.
Mã đề: 111
Mã đề 111 Trang 2/4
Câu 7. Tuổi thọ của sinh vật là A. thời gian sinh tồn của sinh vật. B. thời gian tán tỉnh bạn tình của sinh vật. C. thời gian sinh con của sinh vật. D. thời gian mà sinh vật chết. Câu 8. Nối tên các hormone thực vật với vai trò của chúng ở thực vật.
Hormone thực vật Vai trò (a) Auxin (1) Kích thích quá trình chín của quả (b) Gibberellin (2) Kích thích hình thành rễ bất định (c) Cytokinin (3) Kích thích sự hình thành chồi (d) Ethylene (4) Ức chế sự nảy mầm của hạt (e) Abscisic acid (5) Kích thích sự dãn dài của thân A. (a)-(2), (b)-(5), (c)-(3), (d)-(1), (e)-(4) B. (a)-(1), (b)-(5), (c)-(3), (d)-(2), (e)-(4) C. (a)-(4), (b)-(5), (c)-(3), (d)-(1), (e)-(2) D. (a)-(2), (b)-(1), (c)-(3), (d)-(5), (e)-(4) Câu 9. Phản xạ không điều kiện là các phản xạ A. bẩm sinh, không cần phải qua học tập. B. do kết quả của quá trình học tập tập, rèn luyện, rút kinh nghiệm. C. được hình thành trong đời sống của cá thể. D. dễ thay đổi và có thể bị mất đi nếu như không được củng cố. Câu 10. Tập tính động vật là A. phản ứng nhận các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể) nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển. B. chuỗi phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích từ môi trường, đảm bảo động vật thích ứng và tồn tại. C. chuỗi những phản ứng trả lời …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.