Quảng cáo
Đề thi Học kì 2 Địa lí 12 năm 2025-2026 Sở Bắc Ninh
QR

Đề thi Học kì 2 Địa lí 12 năm 2025-2026 Sở Bắc Ninh

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Mã đề 0601 - VnDeThi.com Trang 1/4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

-(Đề có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2025 - 2026 Môn: Địa lí - Lớp 12 Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 0601 PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Nhận định nào sau đây không đúng với tình hình phát triển của ngành du lịch ở nước ta hiện nay? A. Chủ yếu là khách du lịch quốc tế. B. Sản phẩm du lịch ngày càng đa dạng. C. Là ngành kinh tế mũi nhọn nước ta. D. Phân bố rộng khắp các vùng miền. Câu 2. Ngành giao thông vận tải non trẻ nhưng tốc độ phát triển nhanh ở nước ta là A. đường hàng không. B. đường thủy nội địa. C. đường biển. D. đường ô tô. Câu 3. Loại khoáng sản có giá trị kinh tế cao nhất hiện nay ở Đồng bằng sông Hồng là A. đá vôi. B. cao lanh. C. dầu mỏ. D. than đá. Câu 4. Nam Trung Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây? A. Điều. B. Cao su. C. Chè. D. Cà phê. Câu 5. Bắc Trung Bộ có điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển cây công nghiệp hàng năm? A. Khí hậu phân hóa, đất trồng đa dạng, lao động trình độ cao. B. Đất fe-ra-lit ở đồi núi, lao động dồi dào, khí hậu thích hợp. C. Đất phù sa và đất pha cát, lao động dồi dào, thị trường lớn. D. Công nghệ sản xuất hiện đại, đất fe-ra-lit rộng, giống mới. Câu 6. Cho biểu đồ sau:

Diện tích và sản lượng một số cây công nghiệp lâu năm ở Nam Trung Bộ năm 2024

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2024, Nxb Thống kê) Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên? A. Năng suất cà phê lớn hơn năng suất cao su. B. Diện tích cà phê gấp gần 5 lần diện tích điều. C. Sản lượng cao su lớn hơn cà phê và điều. D. Diện tích điều lớn hơn diện tích cao su. Câu 7. Đất phù sa màu mỡ là điều kiện thuận lợi để vùng Đồng bằng sông Hồng phát triển A. sản xuất lương thực. B. khai thác khoáng sản. C. chăn nuôi bò sữa. D. nuôi trồng thủy sản. Câu 8. Phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Trung du và miền núi phía Bắc nhằm mục đích chủ yếu là A. thay đổi cơ cấu kinh tế, phát huy lợi thế, tạo cảnh quan mới. B. nâng cao mức sống, tăng trưởng kinh tế, phát huy thế mạnh. C. đổi mới phân bố sản xuất, khai thác tiềm năng, tạo việc làm.

Mã đề 0601 - VnDeThi.com Trang 2/4

D. sử dụng hợp lý tài nguyên, tăng thu nhập, bảo vệ môi trường. Câu 9. Trung du và miền núi phía Bắc có nguồn thủy năng lớn chủ yếu là do A. mật độ sông dày đặc, mưa nhiều. B. diện tích rộng, mưa lớn theo mùa. C. nhiều sông ngòi, lượng mưa lớn. D. địa hình dốc, lưu lượng nước lớn. Câu 10. Điều kiện thuận lợi cho việc xây dựng cảng nước sâu ở Nam Trung Bộ là có A. nhiều đảo xa bờ. B. nhiều bãi biển đẹp. C. nhiều ngư trường. D. nhiều vũng vịnh. Câu 11. Trung du và miền núi phía Bắc hiện nay gồm bao nhiêu tỉnh? A. 12. B. 3. C. 9. D. 6. Câu 12. Ngành thủy sản của Bắc Trung Bộ hiện nay có đặc điểm A. đối tượng nuôi trồng thủy sản đa dạng. B. chủ yếu khai thác thủy sản ở nội địa. C. tăng cường khai thác thủy sản ven bờ. D. lao động trong ngành có trình độ cao. Câu 13. Dịch vụ nào sau đây thuộc ngành viễn thông ở nước ta hiện nay? A. Phát hành báo. B. Kết nối internet. C. Vận chuyển hàng. D. Chuyển, nhận thư. Câu 14. Ý nghĩa chủ yếu của các công trình thủy điện đối với kinh tế ở Nam Trung Bộ là A. cung cấp nước tưới vào mùa khô, phát triển nuôi trồng thuỷ sản. B. tạo nguồn điện dồi dào và góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế. C. điều tiết nước cho sông, cung cấp nước cho các ngành sản xuất. D. thúc đẩy hoạt động du lịch sinh thái, cung cấp nước cho sinh hoạt. Câu 15. Hoạt động nội thương ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay có đặc điểm nào sau đây? A. Thị trường xuất, nhập khẩu mở rộng. B. Chủ yếu diễn ra ở các siêu thị lớn. C. Phát triển đồng đều ở tất cả các tỉnh. D. Tổng mức bán lẻ hàng hóa tăng lên. Câu 16. Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta hiện nay là A. khoáng sản. B. tư liệu sản xuất. C. lương thực. D. nhiên liệu. Câu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo