
Đề số 1:
Phòng GD&ĐT huyện Yên Sơn
Trường Phổ thông DTBT
Tiểu học Hùng Lợi 1
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I LỚP 4
Năm học 2024 - 2025
Môn: Toán
Thời gian: 40 phút, (không kể thời gian giao, nhận đề)
(Câu số 1, 2 mỗi câu 0,5 điểm. Câu số 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10 mỗi câu 1 điểm. Câu số 8: 2 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Khoanh vào chữ cái (A, B, C, D) đặt trước câu trả
lời đúng đối với các câu số 1, 2, 3 và làm theo yêu cầu đối với câu số 4, 5, 6.
Câu 1: Trong số 34 652 471, chữ số 3 thuộc hàng nào? Lớp nào?
A. Hàng trăm, lớp đơn vị B. Hàng nghìn, lớp nghìn
C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn D. Hàng chục triệu, lớp triệu
Câu 2: Làm tròn số 73 523 625 đến hàng trăm nghìn ta được số:
A.73 500 000 B.73 600 000 C.73 400 000 D.73 520 000
Câu 3: Nhà toán học Lê Văn Thiêm là tiến sĩ toán học đầu tiên của Việt Nam, ông sinh năm
1917. Hỏi ông sinh vào thế kỉ thứ mấy?
A. Thế kỉ XIX
C. Thế kỉ XX
B. Thế kỉ XV D. Thế kỉ XXI
Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S.
A. Góc tù lớn hơn góc vuông
B. Góc vuông nhỏ hơn góc nhọn
C. Góc tù lớn hơn góc bẹt
D. Góc bẹt bằng hai lần góc vuông
Câu 5: Tô màu đỏ vào số đo khoảng cách dài nhất. Tô màu xanh vào số đo khoảng cách ngắn
nhất từ Trái Đất đến các vệ tinh, hành tinh sau:
Mặt Trời
149 597 870 km
Sao Thuỷ
77 857 789 km
Mặt Trăng
384 403 km
Sao Kim
108 208 930 km
Câu 6: Số?
Hình vẽ bên có: …… hình bình hành
.….. hình thoi
PHẦN II: TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 7 tạ 3 kg = ................ kg
b) 3 giờ 35 phút = ................. phút
c) 500 cm2 = .......... dm2
d) 405 m = ............mm
Câu 8: Đặt tính rồi tính:
a) 428 458 + 380 622 b) 939 064 – 546 837 c) 32 160 × 5 d) 24 520 : 4
Câu 9: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) Với a = 38; a × 720 + a × 280 b) Với b = 4; b × 9 120 × 25
Câu 10: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 38 m. Chiều dài hơn chiều rộng 9 m.
a. Tính diện tích thửa ruộng đó.
b. Nếu 1 mét vuông thu hoạch được 5kg thóc thì thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu ki lô
gam thóc?
Đề số 2:
Phòng GD&ĐT huyện Yên Sơn
Trường Phổ thông DTBT
Tiểu học Hùng Lợi 1
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I LỚP 4
Năm học 2024 - 2025
Môn: Toán
Thời gian: 40 phút, (không kể thời gian giao, nhận đề)
(Câu số 1, 2 mỗi câu 0,5 điểm. Câu số 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10 mỗi câu 1 điểm. Câu số 8: 2
điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Khoanh vào chữ cái (A, B, C, D) đặt trước câu
trả lời đúng đối với các câu số 1, 2, 3 và làm theo yêu cầu đối với câu số 4, 5, 6.
Câu 1: Trong số 69 652 871, chữ số 5 thuộc hàng nào? Lớp nào? (M1)
A. Hàng trăm, lớp đơn vị B. Hàng chục nghìn, lớp nghìn
C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn D. Hàng chục triệu, lớp triệu
Câu 2: Làm tròn số 63 593 585 đến hàng trăm nghìn ta được số: (M1)
A. 63 600 000 B. 64 000 000 C. 63 500 000 D. 63 594 000
Câu 3: Bác Hồ sinh năm 1890. Hỏi Bác Hồ sinh vào thế kỉ thứ mấy? (M1)
A. Thế kỉ XVIII
C. Thế kỉ XX
B. Thế kỉ XIX
D. Thế kỉ XXI
Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S. (M1)
A. Góc vuông nhỏ hơn góc tù
B. Góc nhọn lớn hơn góc vuông
C. Góc bẹt lớn hơn góc tù
D. Góc bẹt bằng hai lần góc vuông
Câu 5: số đo khoảng cách
ngắn nhất
149 597 870 km 778 340 821 km. 384 403 km
227 943 824 km
Câu 6: Số? (M2)
Hình vẽ bên có: …… hình bình hành
.….. hình thoi
PHẦN II: TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 8 tạ 5 kg = ................ kg
b) 4 giờ 35 phút = ................. phút
c) 800 cm2 = .......... dm2
d) 602 m = ............mm
Câu 8: (1 điểm) (Mức 1). Đặt tính rồi tính:
a. 509 468 + 283 642 b. 826 082 – 637 546 c. 32 160 × 6 d. 24 520 : 5
Câu 9: Tính bằng cách thuận tiện nhất: (M2)
a) Với a = 68; a × 120 + a × 880 b) Với b = 25; b × 8 652 × 4
Câu 10: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 48 m. Chiều dài hơn chiều rộng 12 m.
a. Tính diện tích mảnh vườn đó.
b. Nếu 1 mét vuông thu hoạch được 6 kg khoai tây thì mảnh vườn đó thu hoạch được bao
nhiêu ki lô gam khoai tây? (M3)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.