Quảng cáo
Đề thi Học kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 Sở Bắc Ninh
QR

Đề thi Học kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 Sở Bắc Ninh

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Mã đề 0201 - VnDeThi.com Trang 1/3

Họ và tên: .............................................................. Số báo danh: ........ Mã đề 0201 I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Phần 1 (4,5 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không. Biết hằng số điện

12 0 8,85.10− = ε (C2/N.m2), khi đó độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích trên là

A. 1 2 2 0 . 4 q q F r πε = B. 1 2 2 0 . q q F r πε = C. 1 2

0 . 4 q q F r πε = D. 1 2 2 0

4 . q q F r πε =

Câu 2: Trong công nghệ sơn tĩnh điện mũi của súng phun làm bằng kim loại được nối với cực dương của máy phát tĩnh điện, vật cần sơn được nối với cực âm của máy phát tĩnh điện. So với lớp sơn phun thông thường thì sơn tĩnh điện bám chắc hơn vì có thêm lực điện hút các hạt sơn vào vật cần sơn. Trong công nghệ này vật cần sơn phổ biến nhất được làm bằng A. vật liệu có hằng số điện môi lớn. B. gỗ. C. kim loại. D. vật liệu có hằng số điện môi nhỏ. Câu 3: Điện trường được tạo ra bởi các điện tích, là dạng vật chất tồn tại xung quanh điện tích và A. tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó. B. tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó. C. truyền tương tác hấp dẫn cho các điện tích. D. truyền tương tác giữa các điện tích. Câu 4: Đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của điện trường là A. điện tích thử đặt vào điện trường. B. cường độ điện trường. C. hằng số điện môi. D. độ lớn điện tích thử đặt vào điện trường.

Câu 5: Một điện tích điểm q > 0 khi được đặt trong điện trường của một điện tích điểm Q thì chịu tác dụng của lực điện có độ lớn F. Cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại vị trí đặt điện tích q được tính theo công thức nào dưới đây?

A. . F E Qq = B. . F E Q = C. . F E q = D. . E FqQ =

Câu 6: Trong các hình dưới đây hình nào biểu diễn điện trường đều?

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4 A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 7: Khi một điện tích bay vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức, dưới tác dụng của lực điện trường, vận tốc của điện tích A. liên tục đổi phương và tăng dần độ lớn. B. có phương và độ lớn không đổi. C. liên tục đổi phương và giảm dần độ lớn. D. chỉ thay đổi phương. Câu 8: Một điện tích q dịch chuyển trong điện trường giữa hai điểm có hiệu điện thế U, công của lực điện là

A. q A U = . B. U A q = . C. A qU = . D. 1 2 A qU = .

Câu 9: Công của lực điện trường trong sự dịch chuyển của điện tích q A. không phụ thuộc vào hình dạng đường đi. B. tăng nếu độ lớn điện tích giảm. C. phụ thuộc vào hình dạng đường đi. D. giảm nếu độ lớn điện tích tăng.

Câu 10: Khi đặt điện tích

8 2.10 C − = q tại điểm M trong điện trường có điện thế V = 20 V thì thế năng điện của điện tích q tại M là A. 10-7 J. B. 4.10-7 J. C. 10-9 J. D. 2.10-7 J.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2025 - 2026

Môn: Vật lí - Lớp 11 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Mã đề 0201 - VnDeThi.com Trang 2/3

Câu 11: Tụ điện là một loại linh kiện điện tử gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bởi A. môi trường cách điện (điện môi). B. dung dịch điện phân. C. tấm kim loại. D. lớp không khí bị ion hóa. Câu 12: Một tụ điện có các thông số ghi trên vỏ như hình vẽ. Hiệu điện thế gới hạn (tối đa) được phép đặt vào tụ là

A. 16 V. B. 47 V. C. 4700 V. D. 293,75 V. Câu 13: Trong hệ SI, đơn vị đo cường độ dòng điện là A. culông (C). B. vôn (V). C. héc (Hz). D. ampe (A). Câu 14: Gọi S là diện tích tiết diện thẳng của dây dẫn, n là mật độ các hạt mang điện, v là tốc độ dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện, e là độ lớn điện tích electron. Biểu thức liên hệ giữa cường độ dòng điện trong dây dẫn kim loại với mật độ hạt mang điện và tốc độ dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện là A. I = Snv. B. I = Sve. C. I = nve. D. I = Snve. Câu 15: Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được xác định bằng A. độ lớn điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo