
Trang 1/2 – Mã đề 0201 - VnDeThi.com
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Phần 1 (4,5 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Trong hệ SI, đơn vị của moment lực là A. N.s. B. N.m. C. N/m. D. kg.m/s2. Câu 2. Một người dùng tay giữ cố định một vật như hình bên. Gọi
1 2 , M M và 3 M lần lượt là độ lớn moment của lực , M F P
và N
đối với trục quay tại khớp khuỷu tay. Hệ thức đúng là A. 1 2 3. M M M = + B. 1 2 3. M M M + = C. 1 3 2. M M M + = D. 2 3. M M = Câu 3. Quá trình truyền năng lượng nào sau đây được gọi là thực hiện công cơ học?
A. Nhúng một thìa nhôm vào cốc nước sôi. B. Mài một miếng sắt trên mặt sàn bê tông. C. Đặt một nồi kim loại lên ngọn lửa bếp ga. D. Thả một viên nước đá vào chậu nước ấm. Câu 4. Lực F
không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển động theo hướng của lực . F
Khi vật đi được một quãng đường s thì công của lực là A. . A Fs = − B. . A Fs = C. 2 . A Fs = D. 2 . A Fs = −
Câu 5. Nếu trong thời gian t, công thực hiện được là A. Đại lượng xác định bằng tỉ số A t là
A. công suất. B. thế năng. C. hiệu suất. D. công cơ học. Câu 6. Khi một chiếc ô tô tải chở hàng nặng bắt đầu leo một con dốc cao, người lái xe thường chuyển từ số cao về số thấp và đạp ga mạnh hơn. Mục đích chính của hành động này là A. giảm hiệu suất khi leo dốc. B. tạo ra lực kéo lớn khi xe leo dốc. C. giảm công suất của động cơ. D. tăng lực ma sát giữa lốp xe và mặt đường dốc. Câu 7. Wtp, Wci và Whp lần lượt là năng lượng toàn phần, năng lượng có ích và năng lượng hao phí của một thiết bị tiêu thụ năng lượng. Công thức xác định hiệu suất (tính theo phần trăm) của thiết bị là
A. ci
hp .100%. W H W = B.
hp
tp .100%. W H W = C.
hp
ci .100%. W H W = D.
ci
tp .100%. W H W =
Câu 8. Hình bên là mô hình đơn giản của con lắc đồng hồ gồm một thanh nhẹ, không dãn, một đầu giữ cố định, đầu còn lại nối với một vật nặng. Đưa vật đến điểm A rồi thả nhẹ. Bỏ qua mọi ma sát. Động năng của vật nặng lớn nhất ở A. vị trí A. B. vị trí B. C. vị trí O. D. vị trí D. Câu 9. Động năng của một vật có khối lượng m đang chuyển động với tốc độ v được xác định bằng công thức
A. . W mv đ 1 2 B. . W mv đ 2 2 C. . W mv2 đ 1 2 D. . W mv đ 2
Câu 10. Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc ω trong thời gian t. Độ dịch chuyển góc của vật là
A. t = . θ ω B. t . θ ω = 2 C. t θ ω = 2 . D. t θ ω = 2 2. Câu 11. Đại lượng đặc trưng cho khả năng truyền chuyển động của một vật khi tương tác với vật khác là A. vận tốc. B. động lượng. C. lực. D. gia tốc. Câu 12. Một vật chuyển động tròn đều có A. vectơ vận tốc luôn không đổi. B. vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo. C. vectơ gia tốc luôn không đổi. D. vectơ vận tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo. Câu 13. Động lượng toàn phần của một hệ kín là một đại lượng A. tăng dần. B. bảo toàn. C. bằng 0. D. giảm dần.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(Đề có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: Vật lí - Lớp 10 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề: 0201
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.