
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I – Đề số 6
Môn: Toán học - Lớp 11
Bộ sách Kết nối tri thức
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập lý thuyết giữa học kì I của chương trình sách giáo khoa Toán 11 – Kết nối tri thức.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương giữa học kì I – chương trình Toán 11.
Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Góc có số đo o 75 bằng bao nhiêu radian?
A. 5
12
B. 7
12
C. 2
D. 6
Câu 2. Cho 2 sin 3 = với 2
. Giá trị của cos là?
A. 2 cos 3 =
B. 5 cos 3 = −
C. 5 cos 3 =
D. 3 cos 2 =
Câu 3. Giá trị lượng giác 5 sin 12
bằng?
A. 0,9
B. 2(1 3) 2
+
C. 3(1 2) 4
+
D. 2(1 3) 4
+
Câu 4. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A. y cosx = −
B. y 2sin x = −
C. y 2sin( x) = −
D. y sin x cosx = −
Câu 5. Nghiệm của phương trình sin x 0 = là?
A. x k2 ,k =
B. x k ,k =
C. x k ,k 2 = +
D. x k2 ,k 2 = +
Câu 6. Số hạng thứ 4 của dãy số
1
n
n 1
u 1
1 u u 2 −
= = +
là?
A. 7
17
B. 7
15
C. 8
7
D. 3
8
Câu 7. Dãy số nào sau đây là cấp số cộng?
A. 1; 3; 6; 9
B. 1; 3; 5; 7; 9
C. 1; 2; 4; 6; 8
D. 1; -3; -5; -7; -9
Câu 8. Cho cấp số nhân 32; 16; 8; 4; 2. Công bội của cấp số nhân là?
A. q 2 =
B. 1 q 2 =
C. 1 q 4 =
D. 1 q 3 =
Câu 9. Cho bảng số liệu khảo sát về tuổi thọ (đơn vị: nghìn giờ) của một loại bóng đèn:
Có bao nhiêu bóng đèn được khảo sát và bao nhiêu bóng đèn có tuổi thọ từ 9 nghìn giờ trở lên?
A. 34
B. 8
C. 50
D. 42
Câu 10. Cho mẫu số liệu về chiều cao của các học sinh lớp 11B (đơn vị: cm)
Khoảng biến thiến của mẫu số liệu trên là
A. 17
B. 18
C. 19
D. 20
Câu 11: Nghiệm của phương trình x 1 cos 2 2 = −
là
A. 4 x k2 3
= + hoặc 4 x k2 3
= − + , k
B. 2 x k2 3
= + hoặc 2 x k2 3
= − + , k
C. 4 x k 3
= + hoặc 4 x k 3
= − + , k
D. x k 3 = + hoặc x k 3 = − + , k
Câu 12. Cho cấp số cộng n (u ) có 1u 2 = − và công sai d 5 = . Số 198 là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số
cộng?
A. 25
B. 39
C. 40
D. 41
Phần II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm số y sin x = . Khi đó
a) sin x 0 khi x 0 2 −
b) Hàm số y sin x = lẻ với mọi x
c) Phương trình sin x 1 = có nghiệm x k 2 = + , k
d) Hàm số y sin x = có chặn dưới là 0
Câu 2. Cho 1 sin 3 = và 0 2 . Khi đó
a) 2 2 cos 3 = −
b) 2 2 cos 3 =
c) 2 tan 4 =
d) cot 2 2 = −
Câu 3. Cho dãy số n (u ) được xác định bởi
1
n 1 n
u 3 u 2u +
= =
với n 1 . Khi đó
a) Dãy số n (u ) là dãy số giảm
b) Dãy số n (u ) là dãy số bị chặn
c) 2 u 6 =
d) Công thức tổng quát của n (u ) là n 1 n u 2 .3 − =
Câu 4. Cho mẫu số liệu về thống kê nhiệt độ tại một địa điểm trong 30 ngày, ta có bảng số liệu sau:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.