
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I – Đề số 7
Môn: Toán học - Lớp 11
Bộ sách Kết nối tri thức
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập lý thuyết giữa học kì I của chương trình sách giáo khoa Toán 11 – Kết nối tri thức.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương giữa học kì I – chương trình Toán 11.
Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Góc có số đo 6
radian bằng bao nhiêu độ?
A. o 30
B. o 45
C. o 60
D. o 90
Câu 2. Cho 1 cos 4 = − với 3
2
. Giá trị của sin là?
A. 15 sin 4 =
B. 15 sin 4 = −
C. 15 sin 16 =
D. 15 sin 16 = −
Câu 3. Giá trị lượng giác 37 cos 12
bằng?
A. 6 2 4 +
B. 6 2 4 −
C. 6 2 4 + −
D. 6 2 4 − −
Câu 4. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A. y sin x =
B. 2 y x .sinx =
C. x y cosx =
D. y x sin x = +
Câu 5. Nghiệm của phương trình cosx 0 = là?
A. x k2 ,k =
B. x k ,k =
C. x k ,k 2 = +
D. x k2 ,k 2 = +
Câu 6. Số hạng thứ 3 của dãy số 1
n n 1
u 1 u 2u 3 −
= = +
là?
A. 5
B. 8
C. 28
D. 13
Câu 7. Dãy số nào sau đây là cấp số cộng?
A. 1; 4; 8; 10
B. 2; 3; 5; 8; 9
C. 0; 2; 4; 6; 8
D. 1; 3; -5; -7; -9
Câu 8. Cho dãy số có các số hạng đầu là 1 2 3 4 0; ; ; ; ;... 2 3 4 5
Số hạng tổng quát của dãy số là:
A. n
n 1 u n
+ =
B. n
n u n 1 = +
C. n
n 1 u n
− =
D.
2
n
n n u n 1 − = +
Câu 9. Bảng thống kê thời gian (phút) giải một bài toán của một lớp có 45 học sinh được ghi lại như sau:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là?
A. 10
B. 18
C. 8
D. 12
Câu 10. Nhóm số liệu ghép nhóm thường được cho dưới dạng:
A. (a; b), trong đó a là đầu mút trái, b là đầu mút phải
B. [a; b], trong đó a là đầu mút trái, b là đầu mút phải
C. [a; b), trong đó a là đầu mút trái, b là đầu mút phải
D. (a; b], trong đó a là đầu mút trái, b là đầu mút phải
Câu 11: Số nghiệm của phương trình sin2x cosx 0 + = trên [0;2 ] là
A. 3
B. 1
C. 2
D. 4
Câu 12. Cho cấp số cộng n (u ) có 5 u 10 = − và 15 u 60 = . Tổng 20 số hạng đầu tiên của cấp số cộng là
A. 560
B. 480
C. 570
D. 475
Phần II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho phương trình lượng giác 2sin x 3 0 12
− + =
. Khi đó
a) Phương trình tương đương sin x sin 12 3 − =
b) Phương trình có nghiệm là x k2 4 = + ; 7 x k2 12
= + (k )
c) Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng 4 −
d) Số nghiệm của phương trình trong khoảng ( ; ) − là hai nghiệm
Câu 2. Cho 1 cos 4 = − và 3
2
. Khi đó
a) 2 15 sin 16 =
b) 15 sin 4 =
c) tan 15 =
d) 1 cot
15 = −
Câu 3. Cho dãy số n (u ) biết n n u 2 1 = + . Khi đó
a) Dãy số n (u ) là dãy số tăng
b) Dãy số n (u ) là dãy số bị chặn
c) 6 u 65 =
d) Số hạng thứ n + 2 của dãy số là n n 2 u 2 .2 + =
Câu 4. Một thư viện thống kê số lượng sách được mượn mỗi ngày trong ba tháng ở bảng sau:
a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu là 90.
b) Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là nhóm [35,5; 40,5).
c) Số sách được mượn trung bình mỗi ngày làm tròn đến hàng phần mười là 34,6.
d) Trung vị của mẫu số liệu trên làm tròn đến hàng phần trăm là 34,57.
Phần III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Hằng ngày mực nước tại một cảng biển lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h (m) của mực nước theo
thời gian t (giờ) trong một ngày được cho bởi công thức h 11 2sin t 12
= +
với 0 t 24 . Tính thời
điểm mực nước tại cảng cao nhất.
Câu 2. Phương trình 2sin2x 4cosx 0 + = có bao nhiêu nghiệm trong khoảng (0;3000)?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.