Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức - Đề số 1
QR

Đề thi học kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức - Đề số 1

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI HỌC KÌ I – Đề số 1

Môn: Toán - Lớp 11

Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Phần trắc nghiệm (7 điểm) Câu 1: Nếu một cung tròn có số đo là 20 độ thì số đo radian của nó là

A.

10

.

B.

9 .

C. 8

.

D. 11

.

Câu 2: Chọn đáp án đúng

A.   cos a b cosa cosb sinasin b    .

B.   cos a b cosasin b sina cosb    .

C.   cos a b cosa cosb sinasin b    .

D.   cos a b cosasin b sina cosb    .

Câu 3: Nghiệm của phương trình sin x sin 3

  là:

A.   x k2 3 k 2 x k2 3

     

       

.

B.   x k 3 k 2 x k 3

    

      

.

Mục tiêu

- Ôn tập các kiến thức 5 chương đầu của chương trình sách giáo khoa Toán 11 – Kết nối tri thức với cuộc

sống.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức học kì 1 – chương trình Toán 11.

C.   x k2 k 3      .

D.   2 x k k 3

    .

Câu 4: Tập xác định của D của hàm số y cot x  là: A. D  .

B. k D \ k 2

        

.

C.   D \ k2 k    .

D.   D \ k k    .

Câu 5: Hàm số y tan x  tuần hoàn với chu kì là:

A.

2 .

B. .

C. 3

2

.

D. 2. Câu 6: Độ dài của 60 lá dương xỉ trưởng thành được cho bằng mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Độ dài của lá

(cm)

  10;20   20;30   30;40   40;50

Số lá 9 17 24 10

Tần số của nhóm   30;40 là:

A. 9. B. 17. C. 24. D. 10. Câu 7: Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số tăng? A. 1; 2; 3; 4; … B. 4; 3; 2; 5; … C. 1; 2; 1; 2; … D. 4; 3; 1; 2; … Câu 8: Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số cộng? A. 1; 2; 3; 5; 7; … B. 1; 3; 5; 7; 9; …. C. 1; 2; 4; 8; 16; …. D. 1; 1; 2; 3; 4; …. Câu 9: Dãy số nào dưới đây được viết dưới dạng công thức của số hạng tổng quát? A. 1; 4; 7; 8; 10; ... B. Dãy số gồm các số nguyên dương chia hết cho 5. C. 1 n n 1 u 2; u 3u 1     với n 2  .

D.   n

1 u n * n   .

Câu 10: Biết n n n n lim u , lim v a 0      . Chọn đáp án đúng

A. n n nlim u v

 .

B. n n nlim u v

 .

C. n n nlim u v 0   .

D. n n nlim u v a   .

Câu 11: Hàm số nào sau đây liên tục trên ?

A. x 1 y x

  .

B. y tan x  .

C. 2 x 1 y x

  .

D. 2 x 1 y x 1   

.

Câu 12: Giá trị của

n

4 lim n  bằng:

A. 1. B. 0. C. 2. D. 4. Câu 13: Giá trị của   x 1 lim x 3   là:

A. 1. B. 2. C. 1 . D. . Câu 14Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. (A’BC)//(AB’C’). B. (BA’C’)//(B’AC). C. (ABC’)//(A’B’C’). D. (ABC)//(A’B’C’).

Câu 15: Cho đường thẳng d và mặt phẳng   không có điểm chung. Kết luận nào sau đây là đúng?

A.  d / / .

B. d cắt  .

C. d nằm trong  .

D. d cắt a hoặc d nằm trong  .

Câu 16: Cho hai đường thẳng a và b trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa a và b? A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 17: Hình chóp tứ giác có mặt bên là hình gì?

A. Hình tứ giác. B. Hình tam giác. C. Hình ngũ giác. D. Hình lục giác. Câu 18: Nếu d là giao tuyến của hai mặt phẳng phân biệt (P) và (Q) thì:

A.  d P  .

B.  d Q  .

C. Cả a và b đều đúng. D. Cả a và b đều sai. Câu 19: Cho tứ diện ABCD. Chọn đáp án đúng. A. AB và CD là hai đường thẳng vuông góc với nhau. B. AB và CD là hai đường thẳng cắt nhau. C. AB và CD là hai đường thẳng cùng thuộc một mặt phẳng. D. AB và CD là hai đường thẳng chéo nhau. Câu 20: Khảo sát thời gian tập thể dục trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phút)

  0;20   20;40   40;60   60;80   80;100

Số học sinh 6 10 12 7 5

Giá trị đại diện của nhóm   60;80 là:

A. 60. B. 70. C. 80. D. 7. Câu 21: Giá trị lớn nhất của hàm số y 2cosx 1   bằng: A. 1 . B. 1. C. 3.

D. 1

2 .

Câu 22: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 2 2 cos x sin x m 0    có nghiệm? A. m 1 . B. 1 m 1  . C. m 1 . D. m 0  .

Câu 23: Cho góc  thỏa mãn 1 sin 2  và 2

. Tính cos.

A. 3 cos 2   .

B. 3 cos 2  .

C. 3 cos 2   .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo