Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức - Đề số 2
QR

Đề thi học kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức - Đề số 2

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI HỌC KÌ I – Đề số 2

Môn: Toán - Lớp 11

Bộ sách Kết nối tri thức

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập các kiến thức học kì 1 của chương trình sách giáo khoa Toán 11 – Kết nối tri thức.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức học kì 1 – chương trình Toán 11.

Phần trắc nghiệm (7 điểm)

Câu 1: Chọn đáp án đúng

A.   cos cos  .

B.   cos 2cos  .

C.   cos cos2  .

D.   cos 2 cos  .

Câu 2: Một cung của đường tròn bán kính R và có số đo  rad thì có độ dài là:

A. l 2R  .

B. R l 2

  .

C. l R  . D. l 3R  . Câu 3: Nghiệm của phương trình cosx 1  là:

A.   x k k   .

B.   k x k 2

   .

C.   x k2 k 2      .

D.   x k2 k    .

Câu 4: Hàm số y tan x  đồng biến trên:

A. Mỗi đoạn k ; k ,k 2 2           

.

B. Mỗi khoảng k ; k ,k 2 2           

.

C. Mỗi đoạn   k ; k ,k   .

D. Mỗi khoảng   k ; k ,k   .

Câu 5: Chọn đáp án đúng:

A. a b a b sina sinb 2cos sin 2 2     .

B. a b a b sina sinb cos sin 2 2     .

C. a b a b sina sinb 2sin cos 2 2     .

D. a b a b sina sinb sin cos 2 2     .

Câu 6: Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số giảm?

A. 1; 4; 5; 7; …

B. 4; 3; 2; 0; …

C. 1; 2; 1; 4; …

D. 8; 6; 1; 3; …

Câu 7: Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân?

A. 1; 4; 9; 13; 17; …

B. 1; 3; 5; 7; 9; ….

C. 1; 2; 4; 8; 16; ….

D. 2; 4; 6; 8; 10; ….

Câu 8: Dãy số nào dưới đây được viết dưới dạng hệ thức truy hồi?

A. 1; 3; 7; 9; 11; ...

B. Dãy số gồm các số nguyên âm chia hết cho 2.

C. 1 n n 1 u 1; u 2u 1     với n 2  .

D.   n

1 u n * n 2    .

Câu 9: Biết n n n n lim u , lim v a 0      . Chọn đáp án đúng

A. n n nlim u v

 .

B. n n nlim u v

 .

C. n n nlim u v 0   .

D. n n nlim u v a   .

Câu 10: Cấp số nhân lùi vô hạn   n u với công bội q, số hạng đầu 1u thì có tổng là:

A. 1 2u S 1 q 

.

B.  

1u S 2 1 q   .

C. 1u S 1 q  .

D. 1u S 1 q  .

Câu 11: Giá trị của

n

n

2 lim 3 

     

bằng:

A. 1.

B. 0.

C. 2.

D. 4.

Câu 12: Giá trị của   1 x 3 lim 3x 2 

 là:

A. 3.

B. 2.

C. 2 .

D. .

Câu 13: Chọn đáp án đúng.

A. Có hai mặt phẳng phân biệt cùng đi qua ba điểm không thẳng hàng.

B. Có vô số mặt phẳng phân biệt cùng đi qua ba điểm không thẳng hàng.

C. Có một mặt phẳng phân biệt cùng đi qua ba điểm không thẳng hàng.

D. Có một mặt phẳng phân biệt cùng đi qua ba điểm phân biệt.

Câu 14: Cho bốn điểm A, B, C, D không đồng phẳng. Hình gồm bốn tam giác ABC, ACD, ABD và BCD

được gọi là hình gì?

A. Hình tứ diện.

B. Hình tứ giác.

C. Hình chóp tứ giác.

D. Hình lăng trụ tam giác.

Câu 15: Trong không gian, qua một điểm không nằm trên đường thẳng cho trước, có bao nhiêu đường thẳng

song song với đường thẳng đã cho?

A. 1.

B. 2.

C. 4.

D. 3.

Câu 16: Cho hình hộp ABCD. A’B’C’D’. Hình hộp này có bao nhiêu đường chéo?

A. 6.

B. 5.

C. 4.

D. 3.

Câu 17: Chọn đáp án đúng.

A. Phép chiếu song song biến đường thẳng thành đường thẳng.

B. Phép chiếu song song biến đường thẳng thành đoạn thẳng.

C. Phép chiếu song song biến đường thẳng thành tia.

D. Phép chiếu song song biến đoạn thẳng thành đường thẳng.

Câu 18: Chọn đáp án đúng:

A. Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì chúng song song với nhau.

B. Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì chúng song song với nhau.

C. Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì chúng cắt nhau

D. Cả A, B, C đều sai.

Câu 19: Giá trị của biểu thức   cos sin 2         

bằng:

A. 1 .

B. 1.

C. 3.

D. 0.

Câu 20: Cho tam giác ABC. Chọn đáp án đúng:

A. cotA sinBcosC sinCcosB   .

B. tanA sinBcosC sinCcosB   .

C. sinA sinBcosC sinCcosB   .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo