
ĐỀ THI GIỮA KÌ II – Đề số 2
Môn: Toán - Lớp 11
Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập các kiến thức giữa kì 2 của chương trình sách giáo khoa Toán 11 – Kết nối tri thức với cuộc sống.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức giữa kì 2 – chương trình Toán 11.
Phần trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1: Cho số thực dương a và số hữu tỉ m r n , trong đó m,n ,n 0 . Ta có:
A.
m r nm n a a a .
B.
m r n m n a a a .
C.
m r m n n a a a .
D.
m r n m n a a a . Câu 2: Chọn đáp án đúng Cho a, b là những số thực dương, là số thực bất kì. Khi đó:
A. a a b b
.
B. a a b b
.
C. a a b b
.
D. Cả A, B, C đều sai. Câu 3: Chọn đáp án đúng:
A.
2 3 6 5 5 .
B.
2 3 3 5 10 .
C.
3 2 3 5 5 .
D.
2 2 3 3 5 5 .
Câu 4: Rút gọn biểu thức
1 6 3 3 3 a .b
(với a,b 0 ) được kết quả là:
A.
2a .
B. 2 a b .
C. b
a
.
D.
2 ab .
Câu 5: Giá trị của biểu thức
2024 2025 5 2 . 5 2
A. 5 2 .
B. 5 2 .
C. 5 2 .
D. 5 2 . Câu 6: Chọn đáp án đúng. Với 0 a 1,b,c 0 thì:
A. a a a log bc log b log c .
B. a a a log bc log b.log c .
C. a a a 1 log bc log b.log c 2 .
D. a a a log bc log b log c .
Câu 7: Chọn đáp án đúng. Với a, b, c là các số dương và a 1,b 1 thì:
A. a b b log c log c.log a .
B. b a
b
log c log c log a .
C. a b b log c log c log a .
D. a a
b
log c log c log c .
Câu 8: Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Lôgarit tự nhiên của số thực dương a kí hiệu là 1
ln a .
B. Lôgarit tự nhiên của số thực dương của a kí hiệu là loga .
C. Lôgarit tự nhiên của số thực dương a kí hiệu là 1 loga
.
D. Lôgarit tự nhiên của số thực dương a kí hiệu là lna . Câu 9: Tính 8 log 1250 theo a biết 2 a log 5 .
A. 8 log 1250 4a 3 .
B. 8
4 1 log 1250 a 3 3 .
C. 8
1 log 1250 2a 3 .
D. 8
1 log 1250 2a 3 .
Câu 10: Chọn đáp án đúng:
A. 2 3 a
5 log a a a 2 .
B. 2 3 a log a a a 1 .
C. 2 3 a
5 log a a a 4 .
D. 2 3 a
5 log a a a 3 .
Câu 11: Đồ thị hàm số a y log x a 0,a 1 đi qua điểm:
A. A 1;0 .
B. B 0;1 .
C. C 0; 1 .
D. D a;0 .
Câu 12: Hàm số nào dưới đây là hàm số lôgarit cơ số 2?
A. x y 2 .
B. x y log 2 .
C. 2 y log x .
D. y ln 2x .
Câu 13: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên ? A.
x y 2 .
B.
x 1 y 2
.
C.
x y e .
D.
x y .
Câu 14: Tập giá trị của hàm số x y a a 0,a 1 là:
A. T . B. T ;0 .
C. T 0; .
D. T 1;1 .
Câu 15: Tập xác định của hàm số
2 x 4 y 8 là:
A. D 2;2 .
B. D ; 2 2; .
C. D 2;2 .
D. D ; 2 2; .
Câu 16: Cho hàm số 1
3 y f x log x . Biết rằng:
1 1 x ;3 x ;3 3 3 max y M, min y m
. Khi đó:
A. M.m 2 . B. M.m 1 . C. M.m 4 . D. M.m 1 .
Câu 17: Với giá trị nào của b thì phương trình x a b a 0,a 1 vô nghiệm?
A. 3 b 2 . B. b 2 . C. b 0 .
D. 1 b 2 .
Câu 18: Nghiệm của phương trình
x 3 3 là:
A. x 0 . B. x 2 . C. x 1 . D. x 1 . Câu 19: Phương trình 2 log x 2 có nghiệm là:
A. x 4 . B. x 4 .
C. 1 x 4 .
D. 1 x 4 .
Câu 20: Nghiệm của phương trình x 1 1 0,2
125
là:
A. 5 x 2 .
B. 5 x 4 .
C. 1 x 4 .
D. 1 x 2 .
Câu 21: Tập nghiệm của phương trình 2 16 log log x 2 là:
A. S 3 .
B. S 2 .
C. S 4 .
D. S 5 .
Câu 22: Bất phương trình 1 1 3 3 2log x 1 log 3x 7 có nghiệm là:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.