
ĐỀ THI HỌC KÌ II – Đề số 9
Môn: Toán học - Lớp 12
Bộ sách Kết nối tri thức
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập lý thuyết học kì II của chương trình sách giáo khoa Toán 12.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương học kì II – chương trình Toán 12.
Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Họ nguyên hàm của hàm số
2 f (x) 3x 2x 5 = + + là
A. 3 2 x x 5x C + + + .
B. 3 x x C + + .
C. 3 2 x x C + + .
D. 3 2 x x 5 + + .
Câu 2. Cho F(x) là nguyên hàm của hàm số 4
3 1 f(x) 5x x = + thỏa mãn F(1) = 0. Tìm F(x).
A. 5
2 3 1 F(x) x 2x 2 = − + .
B. 5
2 3 F(x) x 2 2x = − + .
C. 5
2 1 1 F(x) x 2x 2 = − − .
D. 5
2 1 3 F(x) x 2x 2 = + − .
Câu 3. Cho hàm số y = f(x) liên tục trên [-2; 2]. Biết F(x) là một nguyên hàm của f(x) và F(2) – F(-2) = 5.
Giá trị của tích phân
2
2
f(x) 2x 1 dx
−
− + bằng
A. 7.
B. 9.
C. 1.
D. -1.
Câu 4. Cho hàm số y = f(x) liên tục trên . Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f(x), y
= 0, x = -1 và x = 5.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
1 5
1 1 S f(x)dx f(x)dx
− = − − .
B.
1 5
1 1 S f(x)dx f(x)dx
− = + .
C.
1 5
1 1 S f(x)dx f(x)dx
− = − .
D.
1 5
1 1 S f(x)dx f(x)dx
− = − + .
Câu 5. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x – 2y + 2z – 1 = 0. Một vectơ pháp
tuyến của mặt phẳng (P) có tọa độ là
A. (-1; 1; 2).
B. (1; -2; 2).
C. (1; 2; 2).
D. (-1; -2; 2).
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho điểm M(0; -1; 2). Biết mặt phẳng (P) đi qua hai điểm O, M và vuông
góc với mặt phẳng x + y + 3z - 5 = 0. Phương trình mặt phẳng (P) là
A. 5x + 2y + z = 0.
B. - 5x + 2y + z = 0.
C. - 5x - 2y + z = 0.
D. - 5x + 2y + z + 1 = 0.
Câu 7. Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng x 1 y 2 z 1 d : 1 3 3 + − − = = − ?
A. P(1; 2; 1).
B. M(-1; 2; 1).
C. Q(1; -2; -1).
D. N(-1; 3; 3).
Câu 8. Trong không gian Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(2; 0; -1) và vuông
góc với mặt phẳng (P): 2x - y + 2z - 7 = 0 là
A. ( )
x 2 2t y 1 t z 1 2t
= + = − = −+
.
B. ( )
x 2 2t y 1 t z 2 t
= + = − = −
.
C. ( )
x 2 2t y t t z 1 2t
= + = − = −+
.
D. ( )
x 2 2t y t t z 2 t
= + = − = −
.
Câu 9. Xác định vị trí tương đối của cặp đường thẳng 1
x 1 y 6 z 3 d : 9 6 3 − − − = = và 2
x 7 y 2 z 5 d : 6 4 2 − − − = = .
A. Song song.
B. Trùng nhau.
C. Cắt nhau.
D. Chéo nhau.
Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho A(1; -1; 0) và mặt phẳng (P): 2x - 2y + z - 1 = 0. Khoảng cách từ điểm
A đến (P) bằng
A. 1.
B. 3.
C. 5
3 .
D. 1
3 .
Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình
2 2 2 (x 1) (y 4) z 9 − + + + = . Đường kính
của mặt cầu (S) bằng
A. 9.
B. 18.
C. 6.
D. 3.
Câu 12. Cho hai biến cố A, B sao cho P(A) = 0,6; P(B) = 0,5; P(A|B) = 0,2. Khi đó P(B|A) bằng
A. 1
6 .
B. 1
3 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.