
1
Họ và tên: ……………………………… ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 – ĐỀ 5
Lớp: …………………………………….. Môn: Toán – Lớp 4
Bộ sách: Cánh diều
Thời gian làm bài: 40 phút
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. 7
10 của hình chữ nhật đã được tô màu có nghĩa là:
A. Chia hình chữ nhật thành 10 phần, tô màu 7 phần
B. Chia hình chữ nhật thành 10 phần bằng nhau, tô màu 7 phần
C. Chia hình chữ nhật thành 7 phần, tô màu 10 phần
D. Chia hình chữ nhật thành 7 phần bằng nhau, tô màu 10 phần
Câu 2. Hồng nói hai phân số 48
92 và 36
69 bằng nhau, nhưng Lan lại nói chúng không bằng nhau. Em
hãy cho biết bạn nào nói đúng?
A. Hồng nói đúng B. Lan nói đúng C. Cả hai bạn nói đúng D. Không bạn nào nói đúng.
Câu 3. Có bao nhiêu hình bình hành trong hình dưới đây:
A. 4 hình B. 5 hình C. 9 hình D. 10 hình
Câu 4. Điền số còn thiếu vào chỗ chấm: 3
7 + .?. = 9
8
A. 24
56 B. 63
56 C. 39
56 D. 87
56
Câu 5. Lớp 4A có 16 học sinh nam và số học sinh nữ bằng 9
8 số học sinh nam. Hỏi lớp 4A có bao
nhiêu học sinh nữ ?
A. 16 học sinh B. 18 học sinh C. 20 học sinh D. 22 học sinh
Câu 6. Một hộp bóng có 1
2 số bóng màu đỏ, 1
3 số bóng màu xanh, còn lại là bóng màu vàng. Tìm
phân số chỉ số bóng màu vàng.
2
A . 5
6 B. 1
6 C. 2
5 D. 3
5
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Tính
a) 7 1 4 : ............................................ 13 2 + = b)
Câu 2. Tìm giá trị của ? biết rằng:
a) ? - 5 3 14 7 = b) 2
11 x ? 4 5 =
Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 2
5 tạ = …….. kg b) 710 030 dm2 = ……. dm2 …. mm2
c)
4
5 cm2 = ….… mm2 d) 5
6 phút = ….… giây
Câu 4. Cô giáo mua 40 quyển vở cho 3 tổ của lớp. Tổ 1 được 1
4 số vở, tổ 2 nhận được 2
5 số vở còn
lại. Hỏi tổ 3 nhận được bao nhiêu quyển vở ?
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Câu 5. Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài là 1
5 m, chiều rộng là 1
6 m. Chia tấm bìa đó ra làm 3
phần bằng nhau. Tính diện tích của mỗi phần.
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Câu 6. Tính bằng cách thuận tiện.
a) 125 x 17 x 5 x 16 b) 5 8 4 8 9 17 9 17 +
3
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
4
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. 7
10 của hình chữ nhật đã được tô màu có nghĩa là:
A. Chia hình chữ nhật thành 10 phần, tô màu 7 phần
B. Chia hình chữ nhật thành 10 phần bằng nhau, tô màu 7 phần
C. Chia hình chữ nhật thành 7 phần, tô màu 10 phần
D. Chia hình chữ nhật thành 7 phần bằng nhau, tô màu 10 phần
Phương pháp:
Dựa vào kiến thức đã học về phân số
Lời giải:
7 10 của hình chữ nhật đã được tô màu có nghĩa là: Chia hình chữ nhật thành 10 phần bằng nhau, tô
màu 7 phần
Đáp án: B
Câu 2. Hồng nói hai phân số 48
92 và 36
69 bằng nhau, nhưng Lan lại nói chúng không bằng nhau. Em
hãy cho biết bạn nào nói đúng?
A. Hồng nói đúng B. Lan nói đúng C. Cả hai bạn nói đúng D. Không bạn nào nói đúng.
Phương pháp
So sánh hai phân số
Lời giải
Ta có:
48 48: 4 12 92 92: 4 23 = =
36 36:3 12 69 69:3 23 = =
Vậy 48 36 92 69 = . Bạn Hồng đã nói đúng.
Đáp án: A
Câu 3. Có bao nhiêu hình bình hành trong hình dưới đây:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.