
1
Họ và tên: ……………………………… ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 – ĐỀ 3
Lớp: …………………………………….. Môn: Toán – Lớp 4
Bộ sách: Kết nối tri thức
Thời gian làm bài: 40 phút
I. TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Đã tô màu 4
7 hình nào dưới đây?
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
Câu 2. Có hai xe chở 7
4 tấn hoa quả đến các siêu thị. Xe thứ nhất chở nhiều hơn xe thứ hai 3
8 tấn.
Vậy khối lượng hoa quả xe thứ hai chở là:
A. 11
16 tấn B. 17
16 tấn C. 11
8 tấn D. 5
8 tấn
Câu 3. Điền số còn thiếu vào chỗ chấm: 3
7 + .?. = 9
8
A. 24
56 B. 63
56 C. 39
56 D. 87
56
Câu 4. Mỗi bao xi măng cân nặng 50 kg. Hỏi cần bao nhiêu bao xi măng như thế để có 4 tấn xi
măng?
A. 20 bao B. 60 bao C. 70 bao D. 80 bao
Câu 5. Một cửa hàng nhập về 8 tạ gạo. Hôm qua cửa hàng bán được 2
5 số gạo nhập về. Hôm nay
bán được 3
10 số gạo nhập về. Vậy trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được số ki-lô-gam gạo là:
A. 240 kg B. 280 kg C. 160 kg D. 180 kg
Câu 6. Giá trị của biểu thức 136 x 11 – 11 x 36 là:
2
A. 0 B. 11000 C. 110 D. 1100
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính.
a) 34 120 x 56 b) 29 655 : 45
………….. …………..
………….. …………..
………….. …………..
Câu 2. Tìm ?
a) ? - 5 3 14 7 = b) 2
11 x ? 4 5 =
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Câu 3. a) Em hãy sắp xếp các phân số 5 21 7 12 132 ; ; ; ; 2 18 7 17 143 theo thứ tự từ bé đến lớn.
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
b) Em hãy sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 1 9 1 5 ; ; ; 2 14 7 14
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Câu 4. Trung bình cộng số tuổi của bố và mẹ là 39 tuổi. Trung bình cộng số tuổi của bố, mẹ và Lan
là 30 tuổi. Tính số tuổi của Lan.
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Câu 5. Tính bằng cách thuận tiện.
a) 8 3 4 3 3 2 5 6 5 2 5 + + + + + b) 1 (1 ) 2 − × 1 (1 ) 3 − × 1 (1 ) 4 − × 1 (1 ) 5 −
3
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
4
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I. TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Đã tô màu 4
7 hình nào dưới đây?
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
Phương pháp
Phân số chỉ số phần được tô màu có tử số là số phần được tô màu, mẫu số là số phần bằng nhau.
Lời giải
Hình ảnh biểu thị phân số 4
7 là Hình 2.
Đáp án: B
Câu 2. Có hai xe chở 7
4 tấn hoa quả đến các siêu thị. Xe thứ nhất chở nhiều hơn xe thứ hai 3
8 tấn.
Vậy khối lượng hoa quả xe thứ hai chở là:
A. 11
16 tấn B. 17
16 tấn C. 11
8 tấn D. 5
8 tấn
Phương pháp
Số bé = (tổng – hiệu) : 2
Lời giải
Khối lượng hoa quả xe thứ hai chở là: 7 3 11 : 2 4 8 16 − =
(tấn)
Đáp án: A
Câu 3. Điền số còn thiếu vào chỗ chấm: 3
7 + .?. = 9
8
A. 24
56 B. 63
56 C. 39
56 D. 87
56
Phương pháp:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.