
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II – Đề số 8
Môn: Toán - Lớp 6
Bộ sách Cánh diều
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập các kiến thức giữa kì 2 của chương trình sách giáo khoa Toán 6 – Cánh diều.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức giữa kì 2 – chương trình Toán 6.
Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1 (NB): Trong các cách viết sau, cách viết nào không phải là phân số?
A. 1
7
. B. 5
3 . C. 7
1,5 . D. 0
3
.
Câu 2 (NB): Phân số nghịch đảo của phân số 7 3 là
A. 3
7 . B. 3
7
. C. 7
3
. D. 7
3
.
Câu 3 (NB): Hai phân số a c b d khi
A. a.c b.d . B. a.d b.c . C. a d b c . D. a d b c .
Câu 4 (TH): Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A. 5 14 11 11 . B. 5 0 3 . C. 2 2 13 15 . D. 5 8 21 21 .
Câu 5 (TH): Kết quả của phép tính 12 7 15 5 bằng
A. 19
20
. B. 3
5
. C. 33
15 . D. 3
5 .
Câu 6 (NB): An liệt kê năm sinh một số thành viên trong gia đình để làm bài tập môn Toán 6, được dãy dữ liệu như sau: 1971; 2021; 1999; 2050.
Giá trị không hợp lý trong dãy dữ liệu về năm sinh của các thành viên trong gia đình An là:
A. 2050. B. 1999. C. 2021. D. 1971.
Câu 7 (TH): Khi tung đồng xu 1 lần. Tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của đồng xu là:
A. S . B. S;N . C. N . D. S; N.
Câu 8 (NB): Lấy ngẫu nhiên 1 thẻ từ 1 hộp 30 thẻ được đánh số từ 1 đến 30. Tính xác suất để thẻ được lấy ghi số 6.
A. 1
30 . B. 1
5
. C. 6 . D. 1
6
.
Câu 9 (NB): Quan sát hình và cho biết đâu là khẳng định đúng?
A. Điểm A thuộc đường thẳng d . B. Điểm C thuộc đường thẳng d .
C. Đường thẳng AB đi qua điểm C . D. Ba điểm A , B , C thẳng hàng.
Câu 10 (NB): Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây?
A. Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó không thẳng hàng.
B. Nếu ba điểm không cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng.
C. Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng.
D. Cả ba đáp án trên đều sai.
Câu 11 (NB): Quan sát hình vẽ bên, khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Điểm J chỉ nằm giữa hai điểm K và L .
B. Chỉ có điểm L nằm giữa hai điểm K,N .
C. Hai điểm L và N nằm cùng phía so với điểm K .
D. Trong hình, không có hiện tượng điểm nằm giữa hai điểm.
Câu 12 (TH): Cho đoạn AB 6 cm. M là điểm thuộc đoạn AB sao cho MB 5 cm
Khi đó độ dài đoạn MA bằng
A. 1cm . B. 11cm . C. 2cm . D. 3cm .
Phần tự luận (7 điểm)
Bài 1 (TH). (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể).
d
C
A B
a) 3 4 5 9 b) 3 2 15 . 5 5 8 c) 7 8 8 5 8 . . 2 13 13 2 13
.………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………
Bài 2 (VD). (1 điểm) Tìm x, biết:
a) 11 23 x 12 24 b) 11 3 1 x 8 8 8
.………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………
Bài 3 (VD). (2 điểm)
1. Cho biểu đồ cột kép thống kê về học lực của học sinh lớp 6A và 6B của một trường THCS. Dựa vào biểu đồ em hãy:
a) Vẽ bảng số liệu vào giấy và điền các dữ liệu còn thiếu vào bảng số liệu sau:
Học lực Tốt Khá Đạt Chưa đạt
Số học sinh lớp 6A
Số học sinh lớp 6B
b) Hãy cho biết lớp 6B có bao nhiêu học sinh? So sánh số học sinh có học lực tốt của hai lớp?
2. Nếu tung đồng xu 22 lần liên tiếp, có 13 lần xuất hiện mặt N thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N bằng bao nhiêu?
………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.