Quảng cáo
Đề thi giữa kì 2 Toán 6 Cánh diều - Đề số 10
QR

Đề thi giữa kì 2 Toán 6 Cánh diều - Đề số 10

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II – Đề số 10

Môn: Toán - Lớp 6

Bộ sách Cánh diều

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập các kiến thức giữa kì 2 của chương trình sách giáo khoa Toán 6 – Cánh diều.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức giữa kì 2 – chương trình Toán 6.

Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1 (NB): Phân số nào dưới đây không biểu diễn phần tô màu cam trong hình bên:

A. 30

40 . B. 1

4 . C. 3

4 . D. 6

8 .

Câu 2 (NB): Giá trị 3

4 của – 60 là:

A. 80. B. - 80. C. 45. D. - 45.

Câu 3 (TH): Hai phân số a 3 b 4  khi

A. a.3 b.4  . B. a.4 3.b  . C. a 4 b 3   . D. a 4 b 3   .

Câu 4 (TH): Khi rút gọn phân 27

63  ta được phân số tối giản là số nào sau đây?

A. 9

21 . B. 3

7 . C. 3

7 . D. 9

21 .

Câu 5 (NB): Cho bảng dự báo thời tiết 10 ngày tới của Thủ đô Hà Nội.

Trong bảng trên, những ngày ít mây, trời nắng nóng là:

A. Thứ ba, thứ năm, chủ nhật. B. Thứ hai, thứ sáu, chủ nhật.

C. Thứ tư, thứ bảy, chủ nhật. D. Thứ năm, thứ sáu, chủ nhật.

Câu 6 (NB): Biểu đồ dưới đây biểu diễn số học sinh nam và nữ của các lớp khối 6 của một trường THCS.

Lớp có số học sinh nữ ít nhất là

A. lớp 6A. B. lớp 6B. C. lớp 6C. D. lớp 6D.

25

23

28

19 20

23

16

23

0

5

10

15

20

25

30

6A 6B 6C 6D

Số lượng

Các lớp

Số học sinh nam, nữ

Nam Nữ

Câu 7 (NB): Một hộp có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ, 1 quả bóng vàng; các quả bóng có kích thước và khối lượng như nhau. Mỗi lần Sơn lấy 1 quả bóng ra và ghi lại màu của quả bóng sau đó lại bỏ bóng vào hộp. Sau 20 lần liên tiếp lấy bóng, có 5 lần xuất hiện màu đỏ, 7 lần xuất hiện màu vàng. Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện màu xanh.

A. 1

5

. B. 3

4

. C. 2

5

. D. 7

20

.

Câu 8 (TH): Trong hộp có 4 thẻ đánh số 1; 2; 3; 4. Hoa lấy ngẫu nhiên một thẻ từ hộp, ghi số lại rồi trả lại hộp. Lặp lại hoạt động trên 20 lần, Hoa được kết quả như sau:

1 2 3 4 7 4 5 4 Xác suất thực nghiệm của sự kiện Hoa lấy được thẻ ghi số nguyên tố chẵn là:

A. 7

20

. B. 4

20

. C. 5

20

. D. 3

20

.

Câu 9 (NB): Cho hình vẽ sau.

Đường thẳng n đi qua điểm nào? A. Điểm A. B. Điểm B và điểm C. C. Điểm B và điểm D. D. Điểm D và điểm C. Câu 10 (NB): Cho F là điểm nằm giữa hai điểm P và Q. Khi đó tia đối của tia FQ là

A. tia QF. B. tia QP. C. tia FP. D. tia PF.

Câu 11 (NB): Em hãy chọn câu đúng.

A. Qua hai điểm phân biệt có vô số đường thẳng.

B. Có vô số điểm cùng thuộc một đường thẳng

C. Hai đường thẳng phân biệt thì song song.

D. Trong ba điểm thẳng hàng thì có hai điểm nằm giữa.

Câu 12 (TH): Dựa vào hình vẽ, hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

C

D

B

A

m

n

A. Hai đường thẳng AB và AC cắt nhau.

B. Hai đường thẳng AB và AC song song với nhau.

C. Hai đường thẳng AB và AC trùng nhau.

D. Hai đường thẳng AB và AC có hai điểm chung.

Phần tự luận (7 điểm)

Bài 1 (TH). (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể).

a) 3 5 7 7  b) 2 3 3 5   c) 2 1 2 9 20 9        

d) 11 12 11 5 12 . . 23 17 23 17 23  

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

Bài 2 (TH). (1 điểm) Một cửa hàng nhận may áo đồng phục cho lớp 6A. Để may áo theo đúng kích cỡ cho

học sinh, chủ cửa hàng đã yêu cầu nhân viên đến lớp đo trực tiếp cho từng học sinh. Sau khi đo

xong, nhân viên đã thống kê được kích cỡ áo như sau:

a) Nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê.

b) Nhân viên đo trực tiếp thông báo lại cho chủ cửa hàng rằng tổng số cỡ áo 35 và 36 phải may nhiều hơn số

tổng số cỡ áo 34 và 35 là 10 áo. Thông báo đó của nhân viên có đúng không? Vì …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo