
Câu 1: Trong các hình sau, hình nào có ít trục đối xứng nhất?
A. Tam giác đều B. Hình vuông C. Hình chữ nhật D. Hình tròn
Câu 2: Cho hình vẽ. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?
A. Điểm O là giao điểm của hai đường thẳng AB và CD.
B. Điểm O thuộc đoạn thẳng CD.
C. Điểm O thuộc đường thẳng AB.
D. Điểm O thuộc đoạn thẳng AB.
Câu 3: Cho dãy chữ cái: H, A, N, O, I. Trong dãy trên có bao nhiêu chữ cái có tâm đối xứng?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 4: Phân số nào sau đây bằng phân số 2
5 ?
A. 6
15
B. 2 10 C. 4
10
D. 5 2
Phần II. Tự luận (8 điểm):
Bài 1: (2 điểm) Thực hiện các phép tính:
a) 7 1 9 5 : 16 8 32 4
b) 2 3 2 10 2 6 9 5 9
c) 25 37 25 13 25 6 . . . 30 44 30 44 30 44
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II: ĐỀ SỐ 2
MÔN: TOÁN - LỚP 6
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LỜI LOIGIAIHAY.COM
Bài 2: (1,5 điểm) Tìm x biết:
a) 0 3 1 5 1 x
b) 2 4 : 2,4 3 5 x
c) 5 3 1 4 5 8 x
Bài 3 (1,5 điểm) Ba khối lớp 6, 7, 8 của một trường có 1008 học sinh. Số học sinh khối 6 bằng 5
14
tổng số học
sinh. Số học sinh khối 7 bằng 1
3
tổng số học sinh, còn lại là học sinh khối 8. Tính số học sinh mỗi khối của trường
đó?
Bài 4: (2,5 điểm) Vẽ đường thẳng xy. Lấy điểm O trên đường thẳng xy, điểm A thuộc tia Ox, điểm B thuộc tia Oy (A và B khác điểm O).
1. Trong 3 điểm A, O, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
2. Lấy điểm M nằm giữa hai điểm O và A. Điểm O có nằm giữa hai điểm B và M không?
3. Nếu OA = 3cm, AB = 6cm thì điểm O có là trung điểm của đoạn thẳng AB không?
Bài 5: (0,5 điểm) Tìm các số nguyên n để biểu thức sau nhận giá trị là số nguyên: 3 4 3
n A n
.
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM Phần I: Trắc nghiệm
1. C 2. D 3. C 4. A
Câu 1
Phương pháp:
Sử dụng lý thuyết trục đối xứng của một hình.
Cách giải:
Tam giác đều có 3 trục đối xứng.
Hình vuông có 4 trục đối xứng.
Hình chữ nhật có 2 trục đối xứng.
Hình tròn có vô số trục đối xứng.
Vậy hình có ít trục đối xứng nhất là Hình chữ nhật.
Chọn C.
Câu 2
Phương pháp:
Quan sát hình vẽ.
Cách giải:
Điểm O nằm ngoài đoạn thẳng AB.
Vậy D sai.
Chọn D.
Câu 3
Phương pháp:
Sử dụng lý thuyết tâm đối xứng của một hình.
Cách giải:
Các chữ cái có tâm đối xứng là: H, N, O, I
Chữ A không có tâm đối xứng.
Chọn C.
Câu 4
Kiểm tra tích a.d và b.c có bằng nhau hay không.
Cách giải:
Ta có: 6.5 2 . 15 nên 2 6 5 15
Chọn A.
Phần II: Tự luận
Bài 1
Phương pháp
a) Thực hiện phép tính trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau.
b) Nhóm hai hỗn số có phần phân số giống nhau, sau đó cộng với hỗn số còn lại.
c) Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân và phép cộng.
Cách giải:
a) 7 1 9 5 7 2 9 5 5 9 5 10 9 5 19 5 19 : : : : : 16 8 32 4 16 16 32 4 16 32 4 32 32 4 32 4 40
b) 2 3 2 2 2 3 13 33 10 2 6 10 6 2 4 9 5 9 9 9 5 5 5
c) 25 37 25 13 25 6 25 37 13 6 5 44 5 . . . . . 30 44 30 44 30 44 30 44 44 44 6 44 6
Bài 2
Phương pháp
Thực hiện bài toán thứ tự thực hiện phép tính ngược để tìm x.
Cách giải:
a) 0 3 1 5 1 x
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.