
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II – Đề số 8
Môn: Toán - Lớp 7
Bộ sách Chân trời sáng tạo
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập các kiến thức giữa kì 2 của chương trình sách giáo khoa Toán 7 – Chân trời sáng tạo.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức giữa kì 2 – chương trình Toán 7.
Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Nếu 2.b = 5.c và b, c ≠ 0 thì:
A. 2 b c 5 .
B. 2 c 5 b .
C. 2 5 b c .
D. c b 5 2 .
Câu 2: Với a,b,c,d Z; b,d 0 kết luận nào sau đây là đúng?
A. a c a c b d b d
.
B. a c a c b d d b
.
C. a c a c b d b d
.
D. a c a c b d b d
.
Câu 3: Cho y là đại lượng tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k, ta có:
A. y kx .
B. y kx .
C. x ky .
D. x ky .
Câu 4: Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và khi x = 4 thì y = -15. Hệ số tỉ lệ của y đối với x là:
A. 60.
B. -60.
C. 15
4 .
D. 4
15 .
Câu 5: Cho y = 10x thì ta nói
A. y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ 10.
B. x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ 10.
C. y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ 10.
D. x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ 10.
Câu 6: Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là ba số nguyên. Biết AB = 3 cm; AC = 7 cm. Khi đó độ dài cạnh BC không thể bằng
A. 4cm.
B. 5cm.
C. 6cm.
D. 7cm.
Câu 7: Cho ABC cân tại B. Khi đó:
A. ˆ ˆ C B .
B. ˆ ˆ C A .
C. ˆ ˆ A B .
D. ˆ ˆ ˆ C B A .
Câu 8: Cho ABC vuông tại A và
0 ˆB 60 . Khi đó:
A.
0 ˆC 60 .
B.
0 ˆC 90 .
C.
0 ˆC 30 .
D.
0 ˆC 180 .
Câu 9: Cho MNP có MN < MP < NP. Trong các khẳng định sau, câu nào đúng?
A. M P N .
B. N P M .
C. P N M .
D. P M N .
Câu 10: Cho hình vẽ sau, hỏi cách viết kí hiệu nào đúng?
A. ABE CFD .
B. AEB DFC .
C. BAE FCD .
D. ABE CDF .
Câu 11: Cho hình vẽ bên, khoảng cách từ điểm B đến đường thẳng AD là độ dài đoạn thẳng nào?
A. AB.
B. BC.
C. BD.
D. CD.
Câu 12: Cho hình vẽ. So sánh BA, BC, BD, ta được:
A. BA > BC > BD.
B. AB < BD < BC.
C. AB < BC < BD.
D. BA > BD > BC.
Phần tự luận (7 điểm)
Bài 1. (1,75 điểm) Cho hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 5 thì y = -4.
a) Tìm hệ số tỉ lệ k trong công thức y kx .
b) Biểu diễn y theo x.
c) Tính giá trị của y khi x = -10; x = 2.
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
Bài 2. (2,25 điểm) Cho tam giác ABC có số đo các góc A, B, C lần lượt ti lệ với các số 2; 4; 6.
a) Tính số đo các góc của tam giác ABC.
b) Sắp xếp các cạnh của tam giác ABC theo thứ tự từ bé đến lớn.
.…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Bài 3. (2 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A. Tia phân giác góc B cắt AC tại D. Từ D kẻ DH vuông góc
với BC.
a) So sánh BA và BC.
b) Chứng minh DA = DH.
c) So sánh DC và DA.
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Bài 4. (1 điểm) Ba đội cùng chuyển một khối lượng gạch như nhau. Thời gian để đội thứ nhất, đội thứ hai
và đội thứ ba làm xong công việc lần lượt là 2 giờ, 3 giờ, 4 giờ. Tính số người tham gia làm việc của mỗi
đội, biết rằng số người của đội thứ ba ít hơn số người của đội thứ hai là 5 người.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.