Quảng cáo
Đề kiểm tra lớp 9 môn Toán đầu năm 2023 2024 phòng GD ĐT Kim Sơn Ninh Bình
QR

Đề kiểm tra lớp 9 môn Toán đầu năm 2023 2024 phòng GD ĐT Kim Sơn Ninh Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra lớp 9 môn Toán đầu năm 2023 2024 phòng GD ĐT Kim Sơn Ninh Bình Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra Toán lớp 9 đầu năm 2023 - 2024 phòng GD&ĐT Kim Sơn - Ninh Bình Đề kiểm tra Toán lớp 9 đầu năm 2023 - 2024 phòng GD&ĐT Kim Sơn - Ninh Bình Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 9! Hôm nay, Sytu xin giới thiệu đến các bạn đề kiểm tra đánh giá chất lượng môn Toán lớp 9 đầu năm học 2023-2024 do phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình đã chuẩn bị. Đề thi bao gồm 12 câu trắc nghiệm (tổng cộng 03 điểm) và 03 câu tự luận (tổng cộng 07 điểm), thời gian làm bài là 60 phút. Để giúp các em ôn tập và chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp tới, đề thi sẽ đi kèm đáp án và hướng dẫn chấm điểm chi tiết. Trích dẫn một số câu hỏi trong đề thi như sau: - Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40 km/h. Lúc về, người đó đi với vận tốc 30 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút. Yêu cầu tính quãng đường AB. - Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4cm, AD = 3cm. Hãy vẽ đường cao AH của tam giác ADB và thực hiện các yêu cầu: + Tính diện tích hình chữ nhật ABCD, tính độ dài đường chéo BD + Chứng minh rằng tam giác AHB đồng dạng với tam giác BCD + Chứng minh rằng AD^2 = DH.DB và tính độ dài đoạn DH. - Giả sử hằng ngày bạn Tiến dành x giờ để tập chạy với vận tốc trung bình là 10km/h. Biểu thức nào sau đây biểu thị quãng đường Tiến chạy được trong x giờ? Chúc các em học sinh đạt kết quả tốt trong bài kiểm tra và tiếp tục phấn đấu học tập. Hãy ôn tập và giữ vững kiến thức để vượt qua mọi thử thách trước mắt. Cảm ơn các thầy cô đã hỗ trợ và động viên các em trong quá trình học tập!

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN KIM SƠN ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG

ĐẦU NĂM HỌC 2023-2024

MÔN: TOÁN 9 Thời gian làm bài 60 phút (Đề thi gồm có 15 câu, in trong 2 trang)

I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Chọn đáp án đúng.

Câu 1: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

A. -2x + 3 > 0 B. 3x + 5y < 0 C. 2x2 + 3 > 0 D.

1

?+ 2 = 0

Câu 2: Phương trình nào tương đương với phương trình x= 2

A. x2 – 4 = 0 B. 2x – 4 = 0 C. x(x – 2) = 0 D. x = -2

Câu 3: Giá trị của x =3 là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A. x2 + 3 = 0. B. x2 - 3 = 0. C. 2x -6=0. D. 2x +6=0

Câu 4: Phương trình (2x + 3)( x – 5) = 0 có tập nghiệm là

A. { 5 } B. {

−3

2 } C. {5;

−3

2 } D. {- 5;

3

2 }

Câu 5: Điều kiện xác định của phương trình 2 x 1 x 1 4 x 1 x 1 x 1        là:

A. x 1  B. x 1  C. x 1 và x 1  D. x 1 hoặc x 1 

Câu 6: Với giá trị nào của k để phương trình 2x + k = x – 1 (với x là ẩn ) nhận x = 2 là nghiệm.

A. k = -3 B. k = 3 C. k = 0 D. k = 1

Câu 7: Phương trình (x +2 )(x – 1) = 0 có nghiệm là

A. x = 1 B. x = -2; x = 1 C. x = 2; x = -1 D. x = -2.

Câu 8: Giả sử hằng ngày bạn Tiến dành x giờ để tập chạy với vận tốc trung bình là 10km/h. Biểu thức nào sau đây biểu thị quãng đường Tiến chạy được trong x giờ.

A. 10+x. B. 10.x. C. x

10 . D. 10

x .

Câu 9: Cho hình vẽ, biết AD là tia phân giác của BAC . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.

??

??=

??

?? B.

??

??=

??

??

C.

??

??=

??

?? D.

??

??=

??

??

Câu 10: Cho ΔABC đồng dạng với ΔDEF theo hệ số tỉ lệ k thì, ΔDEF đồng dạng với ΔABC theo hệ số tỉ lệ là:

A.

1

? B. k C. –k D. k2

Quan sát hình 1 và thực hiện các câu hỏi 11, 12,

Biết DE // BC; AD=4cm, DB=2cm, DE= 5cm.

Câu 11: Độ dài cạnh BC là

A. 10cm. B. 5cm C. 7,5cm. D. 2,5cm

Câu 12: Tỉ số chu vi của tam giác ΔADE và ΔABC là

A. 2

3 B. 3

2 C. 1

2 D. 2

II. TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 13 (2,0 điểm)

Giải các phương trình sau

a) 4 8 0 x  

b) 2 1 3 11 1 2 ( 1)( 2) x x x x x       

Câu 14 (2,0 điểm)

Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một người đi xe máy từ A đến B với vân tốc 40 km/h. Lúc về, người đó đi với vận tốc 30 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút. Tính quãng đường AB.

Câu 15 (3,0 điểm)

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4cm, AD = 3cm. Vẽ đường cao AH của tam giác ADB.

a) Tính diện tích hình chữ nhật ABCD, tính BD

b) Chứng minh: AHB BCD

c) Chứng minh: AD2 = DH .DB và tính DH

----- Hết -----

DE // BC

Hình 1

4cm

5cm 2cm

A

B C

D E

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG

ĐẦU NĂM HỌC 2023-2024

MÔN TOÁN 9 Hướng dẫn chấm gồm 02 trang

Phần Câu Đáp án Điểm

I.

TRẮC NGHIỆM

(3,0 điểm)

1 A 0,25

2 B 0,25

3 C 0,25

4 C 0,25

5 C 0,25

6 A 0,25

7 B 0,25

8 B 0,25

9 C 0,25

10 A 0,25

11 C 0,25

12 A 0,25

II.

TỰ LUẬN

(7,0 điểm)

13

(2,0 điểm)

) 4 8 0 4 8 2 a x x x    . 0,5

Vậy phương trình có nghiệm x = 2 0,25

?)

2

?+1 −

1

?−2 =

3?−11

(?+1)(?−2) ĐKXĐ: x -1; x 2 0,25

 2( 2) ( 1) 3 11 ( 1)( 2) ( 1)( 2) x x x x x x x          0,5

 2x = 6 x = 3 (TMĐK) 0,25

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {3} 0,25

14

(2,0 điểm)

Gọi x (km) là độ dài quãng đường AB. (ĐK: x > 0) 0,25

Thời gian đi: 40

x (giờ); thời gian về: 30

x (giờ) 0,5

Vì thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút = 3

4 giờ 0,25

nên ta có phương trình: 30

x – 40

x = 3

4 0,25

 4x – 3x = 90 0,25

 x = 90 (thỏa mãn ĐK) 0,25

Vậy quãng đường AB dài 90 km 0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo