
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN KIM SƠN ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG
ĐẦU NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN 9 Thời gian làm bài 60 phút (Đề thi gồm có 15 câu, in trong 2 trang)
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Chọn đáp án đúng.
Câu 1: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A. -2x + 3 > 0 B. 3x + 5y < 0 C. 2x2 + 3 > 0 D.
1
?+ 2 = 0
Câu 2: Phương trình nào tương đương với phương trình x= 2
A. x2 – 4 = 0 B. 2x – 4 = 0 C. x(x – 2) = 0 D. x = -2
Câu 3: Giá trị của x =3 là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A. x2 + 3 = 0. B. x2 - 3 = 0. C. 2x -6=0. D. 2x +6=0
Câu 4: Phương trình (2x + 3)( x – 5) = 0 có tập nghiệm là
A. { 5 } B. {
−3
2 } C. {5;
−3
2 } D. {- 5;
3
2 }
Câu 5: Điều kiện xác định của phương trình 2 x 1 x 1 4 x 1 x 1 x 1 là:
A. x 1 B. x 1 C. x 1 và x 1 D. x 1 hoặc x 1
Câu 6: Với giá trị nào của k để phương trình 2x + k = x – 1 (với x là ẩn ) nhận x = 2 là nghiệm.
A. k = -3 B. k = 3 C. k = 0 D. k = 1
Câu 7: Phương trình (x +2 )(x – 1) = 0 có nghiệm là
A. x = 1 B. x = -2; x = 1 C. x = 2; x = -1 D. x = -2.
Câu 8: Giả sử hằng ngày bạn Tiến dành x giờ để tập chạy với vận tốc trung bình là 10km/h. Biểu thức nào sau đây biểu thị quãng đường Tiến chạy được trong x giờ.
A. 10+x. B. 10.x. C. x
10 . D. 10
x .
Câu 9: Cho hình vẽ, biết AD là tia phân giác của BAC . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
??
??=
??
?? B.
??
??=
??
??
C.
??
??=
??
?? D.
??
??=
??
??
Câu 10: Cho ΔABC đồng dạng với ΔDEF theo hệ số tỉ lệ k thì, ΔDEF đồng dạng với ΔABC theo hệ số tỉ lệ là:
A.
1
? B. k C. –k D. k2
Quan sát hình 1 và thực hiện các câu hỏi 11, 12,
Biết DE // BC; AD=4cm, DB=2cm, DE= 5cm.
Câu 11: Độ dài cạnh BC là
A. 10cm. B. 5cm C. 7,5cm. D. 2,5cm
Câu 12: Tỉ số chu vi của tam giác ΔADE và ΔABC là
A. 2
3 B. 3
2 C. 1
2 D. 2
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13 (2,0 điểm)
Giải các phương trình sau
a) 4 8 0 x
b) 2 1 3 11 1 2 ( 1)( 2) x x x x x
Câu 14 (2,0 điểm)
Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một người đi xe máy từ A đến B với vân tốc 40 km/h. Lúc về, người đó đi với vận tốc 30 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút. Tính quãng đường AB.
Câu 15 (3,0 điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4cm, AD = 3cm. Vẽ đường cao AH của tam giác ADB.
a) Tính diện tích hình chữ nhật ABCD, tính BD
b) Chứng minh: AHB BCD
c) Chứng minh: AD2 = DH .DB và tính DH
----- Hết -----
DE // BC
Hình 1
4cm
5cm 2cm
A
B C
D E
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG
ĐẦU NĂM HỌC 2023-2024
MÔN TOÁN 9 Hướng dẫn chấm gồm 02 trang
Phần Câu Đáp án Điểm
I.
TRẮC NGHIỆM
(3,0 điểm)
1 A 0,25
2 B 0,25
3 C 0,25
4 C 0,25
5 C 0,25
6 A 0,25
7 B 0,25
8 B 0,25
9 C 0,25
10 A 0,25
11 C 0,25
12 A 0,25
II.
TỰ LUẬN
(7,0 điểm)
13
(2,0 điểm)
) 4 8 0 4 8 2 a x x x . 0,5
Vậy phương trình có nghiệm x = 2 0,25
?)
2
?+1 −
1
?−2 =
3?−11
(?+1)(?−2) ĐKXĐ: x -1; x 2 0,25
2( 2) ( 1) 3 11 ( 1)( 2) ( 1)( 2) x x x x x x x 0,5
2x = 6 x = 3 (TMĐK) 0,25
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {3} 0,25
14
(2,0 điểm)
Gọi x (km) là độ dài quãng đường AB. (ĐK: x > 0) 0,25
Thời gian đi: 40
x (giờ); thời gian về: 30
x (giờ) 0,5
Vì thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút = 3
4 giờ 0,25
nên ta có phương trình: 30
x – 40
x = 3
4 0,25
4x – 3x = 90 0,25
x = 90 (thỏa mãn ĐK) 0,25
Vậy quãng đường AB dài 90 km 0,25
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.