
PHÒNG GD&ĐT Q. LONG BIÊN TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG BIÊN Họ và tên: ................................................ Lớp: 3A ......
Thứ Năm ngày 9 tháng 5 năm 2024
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN - LỚP 3
Năm học 2023 - 2024 (Thời gian làm bài: 35 phút)
Điểm Nhận xét của giáo viên GV chấm kí
.
. ..............................................................................................
...............................................................................................
...............................................................................................
Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm): Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,5 điểm) Số gồm 7 vạn, 8 trăm và 3 đơn vị được viết là:
A. 70 830 B. 78 003 C. 78 300 D. 70 803 Câu 2 (0,5 điểm) Làm tròn số 5 490 đến hàng nghìn, ta được: A. 5 000 B. 5 500 C. 6 000 D. 5 400 Câu 3 (0,5 điểm) Kết quả của phép tính: XX + IX – XII = ? là:
A. XI B. VII C. XVII D. XVI
Câu 4 (0,5 điểm) 5km 2m =…………m
A. 52 B. 5020 C. 5002 D. 502
Câu 5 (0,5 điểm) Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 2dm, chiều rộng 8cm là:
A. 16cm2 B. 160cm2 C. 160cm D. 16dm Câu 6 (0,5 điểm) Trong một tháng, chủ nhật đầu tháng là ngày 3 thì chủ nhật tuần
thứ ba trong tháng đó là ngày bao nhiêu?
A. 7 B. 17 C. 10 D. 24
Câu 7 (0,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
Mẹ nhờ Minh mở cửa nhưng chùm chìa khoá mẹ đưa có 3 chìa giống nhau. Trong 3
chìa đó có 1 chìa mở được ổ khoá. Minh thử các chìa để mở khoá. Khả năng xảy ra là:
- Minh có thể mở được cửa ở lần thử đầu tiên.
- Minh chắc chắn mở được cửa ở lần thử đầu tiên.
Câu 8 (0,5 điểm) Mai bắt đầu đi từ nhà đến trường lúc 7 giờ 20 phút, Mai đến trường
lúc 8 giờ kém 25 phút. Mai đi từ nhà đến trường hết số phút là:
A. 10 phút B. 45 phút C. 15 phút D. 5 phút
Phần II. Tự luận (6 điểm):
Bài 1 (2 điểm). Đặt tính rồi tính:
5678 + 45 932 ……………… ……………… ……………… ……………… ………………
20 006 – 9 856 ……………… ……………… ……………… ……………… ………………
10 365 x 4 ……………… ……………… ……………… ……………… ………………
49 561 : 6 ……………… ……………… ……………… ……………… ……………… Bài 2: (1 điểm).
a) Tính giá trị của biểu thức: b) Số?
72 708 – 6 132 x 7 = ………………………..
………….. : 6 = 3 051 ( dư 3) = ………………………..
Bài 3 (2 điểm). Có 1460 quyển sách được xếp đều vào 5 ngăn. Hỏi 3 ngăn như thế xếp được bao nhiêu quyển sách?
Bài giải Bài 4 (1 điểm). Quan sát hình vẽ và cho biết giá tiền của mỗi đồ dùng học tập:
Vậy giá tiền mỗi loại là:
Hộp màu : ………………………
Hộp bút: ………………………..
Cái kéo: …………………………
GVCN PHỤ HUYNH HỌC SINH ( Ký, ghi rõ họ tên) ( Ký, ghi rõ họ tên)
+ + = 55 000 đồng
+ + = 60 000 đồng
+ + 65 000 đồng =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.