
TRƯỜNG TH & THCS CĂN CỨ
Lớp: 3....
Họ và tên: ...............................................
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN
I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Số liền trước của số 376 là:
A. 375 B. 37 C. 658 D. 880
Câu 2. Một cây thước dài của giáo viên là:
A. 55m B. 56cm C. 50km D. 50cm
Câu 3. Đề thi môn Toán dày là:
A. 1mm B. 1cm C. 1km D. 1m
Câu 4. Nam có 203 con chó, Mai có nhiều hơn Nam gấp 3 lần số con chó. Hỏi cả hai bạn
có bao nhiêu con chó?
A. 364 con chó B. 378 con chó C. 609 con chó D. 575 con chó
Câu 5. Việt có 327 con rô-bốt, Mi đã cho Việt số con rô-bốt và Mi giảm đi 6 lần. Hỏi Mi
còn lại bao nhiêu con rô bốt?
A. 109 con rô-bốt B. 54 con rô-bốt C. 57 con rô-bốt D. 468 con rô-bốt
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Tính giá trị của biểu thức:
a) 326 + (463 : 4) = ..........
= ..........
b) 363 x 5 + 648 = ..........
= ..........
c) (353 : 4) x 5 = ..........
= ..........
Câu 2. Xe thú nhất chở 467 con gà. Xe tải thứ hai chở gấp 4 lần số con gà ở xe thứ nhất.
Hỏi cả hai xe có tất cả bao nhiêu con gà?
Bài giải:
.....................................................................................
......................................................................................
......................................................................................
.......................................................................................
.......................................................................................
Câu 3. Đặt tính rồi tính:
a) 596 x 4 c) 585 x 6
.......... ..........
.......... ..........
.......... ..........
b) 957 : 5 d) 234 : 5
.......... ..........
.......... ..........
.......... ..........
.......... ..........
Câu 4. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) 654 : 4 = .......... b) 438 x 4 = ..........
c) 693 x 4 = ......... d) 867 : 6 = ...........
Câu 5. Trinh hôm nay kiếm được 594 nghìn đồng trong một ngày làm việc vất vả, hôm
qua Trinh kiếm ít hơn hôm nay giảm 5 lần. Hỏi Trinh hôm qua kiếm được bao nhiêu nghìn
đồng ?
Bài giải:
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.