
UBND HUYỆN VĨNH TƯỜNG TRƯỜNG TH TỨ TRƯNG
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ (đánh gía lại)
MÔN: TOÁN – LỚP 4 NĂM HỌC: 2024 - 2025
( Thời gian 40 phút)
Họ và tên: ………………………………………………………….. Lớp: 4.....….
Điểm
Nhận xét ……………………………………………………………
……………………………………………………………
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời:
Câu 1: Một hộp 5 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các chữ a, b, c, d, e; hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Chữ cái xuất hiện trên thẻ được rút có thể là
A. a B. x C. y D. t
Câu 2: Trong các phân số: 28
27 6
5 ; 18
17 ; 2007
2008 ; 27
28 phân số nhỏ hơn 1 là:
A.
5
6 B. 17
18 C. 2008
2007 D. 2008
2007 và 28
27
Câu 3: Việt mua 4 chiếc thước đo cùng loại phải trả 32 000 đồng. Mai có 40 000 đồng thì mua được số chiếc thước đo góc loại đó là:……………………..chiếc.
Câu 4: Số thích hợp viết vào chỗ chấm để: 12m2 36dm2 = ..... dm2 là:
A. 1236 B. 120036 C. 12236 D. 12036
Câu 5: 2
9 bằng phân số nào dưới đây:
A. 4
11 B. 6
13 C. 8
36 D. 12
52
Câu 6: Trong các khoảng thời gian sau, khoảng thời gian nào là ngắn nhất?
A. 70 giây B. 3 phút C. 1
4 giờ D. 30 giây
Câu 7: Năm 2022, số lượng xe máy bán được của một công ty là 3 467 846 xe. Làm tròn số xe máy đến hàng trăm nghìn ta được:……….
Câu 8: Số góc bẹt có trong hình bên là?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
II. Phần tự luận (6 điểm) Câu 9: Tính:
1 7 3 9 = .......................................
5 3 6 4 = .......................................
2 2 6 = ........................................
3 5 : 4 8 = ..........................................
Câu 10: Tìm x:
a) 3 16 4 10 x b) x : 45 = 123 + 417
……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………
Câu 11: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 60m, chiều rộng bằng 2
3 chiều
dài. Trung bình cứ 2 m2 người ta thu được 10 ki – lô - gam khoai tây. Hỏi trên mảnh vườn đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ khoai tây ?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………..….………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………..
….………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………
Câu 12: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
15 9 5 25 30 9
……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………....
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.