
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 35 câu - 7 điểm)
Câu 1: Bạn A có 7 cái bút chì và 8 cái bút mực. Hỏi có bao nhiêu cách để bạn An chọn một chiếc bút? A. 15. B. 7 C. 8. D. 56.
Câu 2: Cho 6 chữ số 2, 3, 4, 5, 6, 7. Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số được lập thành từ 6 chữ số đó A. 36. B. 18. C. 256 D. 216.
Câu 3: Xếp 7 người vào một băng ghế dài có 9 chỗ. Hỏi có bao nhiêu cách xếp? A. 36. B. 5040. C. 181440. D. 2250. Câu 4: Có 6 quyển sách toán, 5 quyển sách hóa và 3 quyển sách lí (các quyển sách đều khác nhau) Hỏi có bao nhiêu cách xếp 14 quyển sách trên thành một hàng dài lên giá sách sao cho các quyển sách cùng loại được xếp cạnh nhau? A. 518400. B. 3110400. C. 86400. D. 46800. Câu 5: Có 12 quyển sách khác nhau. Chọn ra 5 cuốn, hỏi có bao nhiêu cách? A. 95040. B. 792. C. 120. D. 5040.
Câu 6: Có 30 câu hỏi khác nhau gồm 5 câu khó, 10 câu TB, 15 câu dễ. Từ 30 câu đó lập được bao nhiêu đề, mỗi đề gồm 5 câu hỏi khác nhau trong đó phải có đủ cả 3 loại câu hỏi và số câu dễ không ít hơn 2. A. 85631. B. 56875. C. 34125. D. 22750.
Câu 7: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A.
4 4 3 2 2 3 4 4 6 4 a b a a b a b ab b .
B.
4 4 3 2 2 3 4 4 6 4 a b a a b a b ab b .
C.
4 4 3 2 2 3 4 4 6 4 a b b b a b a ba a .
D.
4 4 4. a b a b .
Câu 8: Hệ số của
3x trong khai triển biểu thức
4 2 1 x là
A. 32. B. -32. C. 8. D. -8. Câu 9: Số quy tròn của 314, 87 đến hàng đơn vị là: A. 315. B. 314,9. C. 310. D. 314. Câu 10: Cho mẫu số liệu: 1 3 6 8 9 12. Số trung bình cộng của mẫu số liệu là:
A. 6. B. 9. C. 7. D. 6,5. Câu 11: Điểm kiểm tra 15 phút môn Toán của 9 bạn tổ 1 như sau:
6 7.3 8 6 7.5 9 9 8,7 8,5
ĐỀ THI HK2 - MÔN TOÁN 10 - ĐỀ SỐ 1
MÔN: TOÁN 10 (Cánh Diều )
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Tứ phân vị của mẫu số liệu trên là:
A. 1 2 3 7,5; 7,65; 8,85 Q Q Q . B. 1 2 3 7,65; 7,5; 8,85 Q Q Q .
C. 1 2 3 6,5; 8; 8,85 Q Q Q . D. 1 2 3 8; 6,65; 8,85 Q Q Q .
Câu 12: Gieo lần lượt hai con súc sắc. Tính xác suất để tổng số chấm trên hai mặt bằng hoặc lớn hơn 8?
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Gieo một đồng xu hai lần liên tiếp, ta có không gian mẫu là:
A. ;S N . B. ; SS NN .
C. ; ; ; SS SN NS NN . D. ; ; S N SN .
Câu 14: Xác xuất của biến cố A trong trò chơi tung một đồng xu hai lần liên tiếp được tính bằng công thức
nào sau đây?
A.
n A
n
. B.
n
n A
. C. A
. D. A
.
Câu 15: Gieo một xúc xắc hai lần liên tiếp. Xác suất của biến cố “ lần thứ nhất xuất hiện mặt 6 chấm” là:
A. 1. 2
B. 1 . 36
C. 1. 6
D. 1 . 4
Câu 16: Xét một phép thử có không gian mẫu và là một biến cố của phép thử đó. Phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Xác suất của biến cố A là số
. n A P A
n P
B. 0 1. P A
C. 0 P A khi và chỉ khi là chắc chắn.
D. 1 P A P A .
Câu 17: Số phần tử không gian mẫu của phép thử gieo đồng thời 1 con xúc xắc và 1 đồng xu là
A. 2. B. 12. C. 8. D. 36.
Câu 18: Có 4 viên bi đỏ và 3 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 3 viên. Tính xác suất trong 3 viên có 2 viên màu
đỏ.
A.
6 . 35 B.
18 . 35 C.
9 . 35 D.
8 . 35
Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy, cho vecto 3 a i j . Tọa độ của a là:
A. 3;1 . B. 1;3 . C. 3; 1 . D. 3;1.
Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm 2; 3 , 4;7 A B . Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là:
A. 3;2 . B. 1; 5 . C. 1;5 . D. 2;3 .
Câu 21: Cho tam giác ABC có 2;6 , 2;2 , 8;0 A B C . Tam giác ABC là:
11 36
1 6
5 18
5 12
A
A
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.