Quảng cáo
Đề thi học kì 2 Toán 10 - Đề số 9
QR

Đề thi học kì 2 Toán 10 - Đề số 9

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI HỌC KÌ II – Đề số 9

Môn: Toán học - Lớp 10

Chương trình GDPT 2018

SƯU TẦM: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết học kì II của chương trình sách giáo khoa Toán 10.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương học kì II – chương trình Toán 10.

Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí

sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khai triển nhị thức Newton của 5 (a 2b) − thành tổng các đơn thức. Số hạng chứa 5 b là:

A. 5 b − .

B. 5 32b − .

C. 5 32b .

D. 5 2b − .

Câu 2. Cho parabol 2 (P) : y 2x 4x 3 = − + , hoành độ đỉnh I của (P) là:

A. x = 1.

B. x = -2.

C. x = -1.

D. x = 2.

Câu 3. Giải phương trình: 2 2 2x 3x 2 x x 2 − − = − − , ta có nghiệm là:

A. x = 2.

B. x = 0, x = 2.

C. x = 0.

D. x = 0, x = -2.

Câu 4. Đường tròn 2 2 (x 3) (y 2) 16 − + + = có bán kính R bằng bao nhiêu?

A. R = 4.

B. R = 5.

C. R = 16.

D. R = 8.

Câu 5. Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc đồng chất. Xác suất để mặt 3 chấm xuất hiện là

A. 1

2 .

B. 1

6 .

C. 5

6 .

Câu 6. Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần. Tính xác suất của biến cố A: "Mặt sấp xuất hiện đúng 2 lần".

A. 1 P(A) 4 = .

B. 3 P(A) 8 = .

C. 1 P(A) 2 = .

D. 7 P(A) 8 = .

Câu 7. Bạn An có 5 quyển sách Tiếng Anh khác nhau, 6 quyển sách Toán khác nhau và 8 quyển sách Tiếng

Việt khác nhau. Bạn An có bao nhiêu cách chọn 1 quyển sách để đọc:

A. 19.

B. 6.

C. 24.

D. 8.

Câu 8. Cho Elip (E):

2 2 x y 1 36 25 + = tọa độ 2 tiêu điểm của (E) là:

A. 1F (0; 5) − , 2F (0;5) .

B. 1F ( 11;0) − , 2F ( 11;0).

C. 1F ( 5;0) − , 2F (5;0) .

D. 1F ( 6;0) − , 2F (6;0) .

Câu 9. Một nhóm học sinh có 6 nam và 5 nữ. Có mấy cách chọn 3 học sinh để trực nhật:

A. 3!

6.7 .

B. 3 11 A .

C. 11!

3! .

D. 3 11 C .

Câu 10. Tập nghiệm S của bất phương trình 2 x 6x 8 0 − +  là:

A. S = (2; 4).

B. S = {2; 4}.

C. S = R \ {2; 4}.

D. S ( ;2) (4; ) = −  +.

Câu 11. Gieo hai đồng tiền đồng chất một lần. Quan tâm đến tính SẤP, NGỬA của nó. Xác định biến cố M:

"Hai đồng tiền xuất hiện các mặt không giống nhau".

A. M = {SS; NS}.

B. M = {NN; SS}.

C. M = {NS; NN}.

D. M = {NS; SN}.

Câu 12. Cho đường thẳng x 3 2t :

y 1 3t

 = +  

= − 

, một vectơ chỉ phương của đường thẳng  là:

A. a ( 2; 3)

→

= − .

B. a (3;1)

→

= .

C. a ( 3; 2)

→

= .

D. a ( 2; 3)

→

= .

Phần II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời câu 1, câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí

sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Lớp 10B có 40 học sinh, trong đó có 4 bạn là cán bộ lớp gồm: Việt, Đức, Cường, Thịnh. Thầy giáo

gọi ngẫu nhiên 2 bạn trong lớp để kiểm tra bài cũ. Khi đó:

a) Xác suất của biến cố "Có đúng một bạn trong nhóm cán bộ lớp được gọi" bằng: 12

67 .

b) Số cách chọn ra 2 bạn trong 40 bạn lớp 10B là: 780 (cách).

c) Xác suất của biến cố "Không bạn nào trong nhóm cán bộ lớp được gọi" bằng: 21

26 .

d) Xác suất của biến cố "Bạn Việt và một bạn không phải cán bộ lớp được gọi" bằng: 7

130 .

Câu 2. Xác định tính đúng, sai của các khẳng định sau:

a) Elip ( E):

2 2 x y 1 25 16 + = có tiêu cự bằng 41 .

b) Đường tròn (C): 2 2 (x 4) (y 5) 25 − + + = tọa độ tâm là: I(4; -5).

c) Đường thẳng d: 2x 3y 4 0 + − = có một véc tơ chỉ phương là u (2;3)

→

= .

d) Parabol (P): 2 y 6x = có phương trình đường chuẩn là 3 x 2 − = .

Phần III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo