
ĐỀ THI HỌC KÌ II – Đề số 8
Môn: Hóa học - Lớp 10
Bộ sách Cánh diều
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập lý thuyết toàn bộ học kì II của chương trình sách giáo khoa Hóa học 10.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Hóa học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của học kì II – chương trình Hóa 10.
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Câu 1: Halogen nào là nguyên tố phi kim mạnh nhất trong bảng tuần hoàn? A. Chlorine. B. Bromine. C. Iodine. D. Fluorine. Câu 2: Cho phản ứng hóa học sau: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O. Sau khi đã cân bằng, tỉ lệ hệ số phân tử bị khử và số phân tử bị oxi hóa là A. 3:8 B. 2:3 C. 8:3 D. 3:2 Câu 3: Cho biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn: CO(g) + 1/2O2(g) → CO2(g)
0 298 283,0 rH kJ = − Biết nhiệt tạo thành chuẩn của CO2 là -393,5 kJ/mol. Nhiệt tạo thành chuẩn của CO là A. +221,0 kJ. B. -221,0 kJ. C. +110,5 kJ. D. –110,5 kJ. Câu 4: Cho các yếu tố: nhiệt độ, áp suất, diện tích bề mặt tiếp xúc, chất xúc tác, nồng độ. Có bao nhiêu yếu tố có thể ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng? A. 5. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 5: Trong các phản ứng hoá học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố halogen đã nhận hay nhường bao nhiêu electron? A. Nhận thêm 1 electron. B. Nhường đi 1 electron. C. Nhận thêm 2 electron. D. Nhường đi 7 electron. Câu 6: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra A. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu. B. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+. C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu. D. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+. Câu 7: Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế chlorine bằng cách nào sau đây? A. Cho HCl đặc tác dụng với MnO2, KMnO4… B. Phân hủy khí HCl. C. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. D. Điện phân nóng chảy NaCl.
Câu 8: Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau:
Ở thí nghiệm nào có kết tủa xuất hiện trước?
10mL dung dịch H2SO4 0,1M 10mL dung dịch H2SO4 0,1M
10mL dung dịch Na2S2O3 0,1M
10mL dung dịch Na2S2O3 0,05M
A. Thí nghiệm bên trái có kết tủa xuất hiện trước. B. Thí nghiệm bên phải có kết tủa xuất hiện trước. C. Kết tủa xuất hiện đồng thời. D. Không có kết tủa xuất hiện. Câu 9: Phương trình nhiệt hóa học nào sau đây là phản ứng thu nhiệt ở điều kiện chuẩn, nhiệt độ 298K? A. 0 2 (s) (s) 2 (l) r 298 Cu(OH) CuO H O H 9,0kJ. ⎯⎯→ + = +
B.
0 (s) 2(g) 2 3(s) r 298 3 2Al O Al O H 1675,7kJ. 2 + ⎯⎯→ = −
C. 0 2 4(g) 2(g) 2 6(g) r 298 C H H C H H 137,0kJ. + ⎯⎯→ = −
D. 0 (s) 2(g) 2(g) r 298 C O CO H 393,5kJ. + ⎯⎯→ = −
Câu 10: Chất nào đây được dùng để diệt trùng nước sinh hoạt? A. Chlorine. B. Bromine. C. Oxygen. D. Nitrogen. Câu 11: Khi được bảo quản trong tủ lạnh, thức ăn chậm bị ôi, thiu. Yếu tố ảnh hưởng đến quá trình phản ứng được vận dụng trong ví dụ trên là A. Nhiệt độ. B. Nồng độ. C. Áp suất. D. Diện tích bề mặt.
Câu 12: Trong dãy 4 dung dịch HF; HCl; HBr; HI. Ta thấy A. tính acid giảm dần từ trái sang phải. B. tính acid tăng dần từ trái sang phải. C. tính acid biến đổi không theo qui luật. D. tính acid không biến đổi. Câu 13: Tốc độ phản ứng tại một thời điểm của phản ứng đơn giản 2A + B → C được tính bằng biểu thức:
2 A B v k.C .C = . Hằng số tốc độ k phụ thuộc vào yếu tố nào trong các yếu tố sau? A. Nhiệt độ của phản ứng. B. Thời gian xảy ra phản ứng. C. Nồng độ của chất sản phẩm. D. Nồng độ của chất phản ứng. Câu 14: Cho các phản ứng sau: (a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O (b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O (c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O (d) 2HCl + Fe → FeCl2 + H2 Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 15: Một phản ứng có hệ số nhiệt độ Van’t Hoff là γ = 3. Khi nhiệt độ tăng 10oC, tốc độ của phản ứng trên sẽ A. tăng 3 lần. B. tăng 9 lần. C. giảm 9 lần. D. giảm 3 lần. Câu 16: Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là A. tính oxi hóa. B. tính khử. C. tính acid. D. tính base.
Câu 17: Cho các phát biểu sau: (1) Dung dịch HF là acid yếu …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.