Quảng cáo
Đề thi học kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo - Đề số 8
QR

Đề thi học kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo - Đề số 8

Nguồn: loigiaihay.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ THI HỌC KÌ II – Đề số 8

Môn: Hóa học - Lớp 10

Bộ sách Chân trời sáng tạo

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết toàn bộ học kì II của chương trình sách giáo khoa Hóa học 10.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Hóa học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của học kì II – chương trình Hóa 10.

Câu 1: Xét phản ứng đốt cháy methane:

CH4(g) + 2O2(g) ⟶ CO2(g) + 2H2O(l) o r 298 H  = – 890,3 kJ

Biết nhiệt tạo thành chuẩn của CO2(g) và H2O(l) tương ứng là – 393,5 và – 285,8 kJ/mol. Nhiệt tạo thành chuẩn của khí methane là A. – 74,8 kJ. B. 74,8 kJ. C. – 211,6 kJ. D. 211,6 kJ. Câu 2: Cho phản ứng sau:

CH4(g) + Cl2(g) → CH3Cl(g) + HCl(g) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng trên tính theo năng lượng liên kết là

A. o o o o o r 298 f 298 4 f 298 2 f 298 3 f 298 H H (CH ) H (Cl ) H (CH Cl) H (HCl)  =  +  − −

B. o o o o o r 298 f 298 3 f 298 f 298 4 f 298 2 H H (CH Cl) H (HCl) H (CH ) H (Cl )  =  +  − −

C. o r 298 H  = Eb(CH4) + Eb(Cl2) – Eb(CH3Cl) – Eb(HCl)

D. o r 298 H  = Eb(CH3Cl) + Eb(HCl) – Eb(CH4) – Eb(Cl2)

Câu 3: Tốc độ trung bình của phản ứng là A. tốc độ phản ứng tại một thời điểm nào đó. B. tốc độ được tính trong một khoảng thời gian phản ứng. C. biến thiên nồng độ của phản ứng. D. biến thiên khối lượng của phản ứng. Câu 4: Cho phản ứng hoá học:

Zn(s) + 2HCl(aq) → ZnCl2(aq) + H2(g) Sau 40 giây, nồng độ của HCl giảm từ 0,6M về 0,4M. Tốc độ trung bình của phản ứng theo nồng độ HCl trong 40 giây là A. 1,5 × 10-3 M/s. B. 1,0 × 10-3 M/s. C. 2,5 × 10-3 M/s. D. 2,0 × 10-3 M/s. Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng tỉ lệ với tích số nồng độ các chất tham gia phản ứng với số mũ thích hợp. B. Tốc độ phản ứng có thể nhận giá trị dương hoặc âm. C. Tốc độ tức thời của phản ứng là tốc độ phản ứng tại một thời điểm nào đó. D. Tốc độ phản ứng đốt cháy cồn (alcohol) lớn hơn tốc độ của phản ứng gỉ sắt. Câu 6: Dùng bình chứa oxygen thay cho dùng không khí để đốt cháy acetylene. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ của quá trình biến đổi này là A. áp suất. B. nhiệt độ. C. nồng độ. D. chất xúc tác.

Câu 7: Khi nhiệt độ tăng thêm 10oC, tốc độ phản ứng hoá học tăng thêm 2 lần. Tốc độ phản ứng sẽ giảm đi bao nhiêu lần nhiệt khi nhiệt độ giảm từ 70oC xuống 40oC? A. 8. B. 16. C. 32. D. 64. Câu 8: Các enzyme là chất xúc tác, có chức năng: A. Giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng. B. Tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng. C. Tăng nhiệt độ của phản ứng. D. Giảm nhiệt độ của phản ứng. Câu 9: Khí oxygen được điều chế trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân potassium chlorate với xúc tác manganes dioxide. Để thí nghiệm thành công và rút ngắn thời gian tiến hành có thể dùng một số biện pháp sau: (1) Trộn đều bột potassium chlorate và xúc tác. (2) Nung ở nhiệt độ cao. (3) Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxygen. (4) Nghiền nhỏ potassium chlorate. Số biện pháp dùng để tăng tốc độ phản ứng là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 10: Vị trí nhóm halogen trong bảng tuần hoàn là A. Nhóm VA. B. Nhóm VIA. C. Nhóm VIIA. D. Nhóm IVA. Câu 11: Nguyên tử chlorine không có khả năng thể hiện số oxi hoá A. +3. B. 0. C. +1. D. +2. Câu 12: Chất nào dưới đây có sự thăng hoa khi đun nóng? A. Cl2. B. I2. C. Br2 . D. F2. Câu 13: Cho phản ứng tổng quát sau:

X2(g) + 2KBr(aq) → 2KX(aq) + Br2(aq) X có thể là chất nào sau đây? A. Cl2. B. I2. C. F2. D. O2. Câu 14: Chọn phương trình phản ứng đúng? A. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2. B. 2Fe + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2. C. 3Fe + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2. D. Cu + 2HCl → CuCl2 + H2. Câu 15: Liên kết trong hợp chất hydrogen halide là A. liên kết cộng hóa trị không phân cực. B. liên kết cho – nhận. C. liên kết ion. D. liên kết cộng hóa trị phân cực. Câu 16: Phản ứng giữa chất nào sau đây với dung dịch H2SO4 đặc, nóng không phải là phản ứng oxi hóa – khử? A. NaBr. B. KI. C. NaCl. D. NaI. Câu 17: Hoá chất dùng để phân biệt hai dung dịch NaI và KCl là A. Na2CO3. B. AgCl. C. AgNO3. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo