Quảng cáo
Đề thi học kì 2 Hóa 10 Kết nối tri thức - Đề số 6
QR

Đề thi học kì 2 Hóa 10 Kết nối tri thức - Đề số 6

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI HỌC KÌ II – Đề số 1

Môn: Hóa học - Lớp 10

Bộ sách Kết nối tri thức

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết toàn bộ học kì II của chương trình sách giáo khoa Hóa học 10.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Hóa học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của học kì II – chương trình Hóa 10.

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

Câu 1: Cho phản ứng xảy ra trong pha khí sau: H2 + Cl2  2HCl. Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng là:

A.

2 2 H Cl HCl C C C v t t t

         . B.

2 2 H Cl HCl C C C v t t t

         .

C.

2 2 H Cl HCl C C C v t t t

         . D.

2 2 H Cl HCl C C C v t t 2 t

         .

Câu 2: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng: A. Nhiệt độ chất phản ứng. B. Thể vật lí của chất phản ứng (rắn, lỏng, kích thước lớn, nhỏ....). C. Nồng độ chất phản ứng. D. Tỉ lệ mol của các chất trong phản ứng. Câu 3: Phương trình nhiệt hoá học nào sau đây ứng với sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy của phản ứng sau:

A. Cl2O (g) + 3F2O (g) → 2ClF3 (g) + 2O2 (g)  0 r 298 H = -394,10 kJ

B. Cl2O (g) + 3F2O(g) → 2ClF3 (g) + 2O2 (g)  0 r 298 H = +394,10 kJ

C. 2ClF3 (g) + 2O2 (g) → Cl2O (g) + 3F2O (g)  0 r 298 H = +394,10 kJ

D. 2ClF3 (g) + 2O2 (g) → Cl2O (g) + 3F2O (g)  0 r 298 H = -394,10 kJ

Câu 4: Tốc độ phản ứng tăng lên khi

A. giảm nhiệt độ

B. tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng

C. tăng lượng chất xúc tác

D. giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng

Câu 5: Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột đã được

nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

A. Nhiệt độ. B. Chất xúc tác. C. Nồng độ. D. Áp suất.

Câu 6: Cho phản ứng: 2KClO3 (s)

o 2 MnO ,t  2KCl(s) + 3O2 (g). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của

phản ứng trên là:

A. Kích thước các tinh thể KClO3. B. Áp suất.

C. Chất xúc tác. D. Nhiệt độ.

Câu 7: Khi ninh (hầm) thịt cá, người ta sử dụng những cách sau.

(1) Dùng nồi áp suất (3) Chặt nhỏ thịt cá.

(2) Cho thêm muối vào. (4) Nấu cùng nước lạnh.

Cách làm cho thịt cá nhanh chín hơn là

A. 1, 2, 3. B. 1, 3, 4. C. 2, 3, 4. D. 1, 2, 4.

Câu 8: Không dùng chai, lọ thuỷ tinh mà thường dùng chai nhựa để chứa, đựng, bảo quản hydrohalic acid nào sau đây? A. HF. B. HCl. C. HBr. D. HI. Câu 9: Hai chất nào sau đây được cho vào muối ăn để bổ sung iodine? A. I2, HI. B. HI, HIO3. C. KI, KIO3. D. I2, AlI3. Câu 10: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là

A. ns2np2. B. ns2np3. C. ns2 np5. D. ns2np6.

Câu 11: Khi đun nóng, đơn chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là

A. F2. B. I2. C. Cl2. D. Br2.

Câu 12: Trong hợp chất chlorine có các số oxi hóa nào sau đây?

A. -2, 0, +4, +6. B. -1, 0, +1, +3, +5, +7.

C. -1, +1, +3, +5, +7. D. -1, 0, +1, +2, +3, +5, +7.

Câu 13: Sục Cl2 vừa đủ vào dung dịch NaOH loãng, ở nhiệt độ thường thu được dịch X. Trong X chứa chất

tan nào sau đây?

A. NaCl. B. NaClO.

C. NaCl, NaClO. D. NaCl, NaClO3

Câu 14: Khí HCl khi tan trong nước tạo thành dung dịch hydrochloric acid. Hydrochloric acid khi tiếp xúc

với quỳ tím làm quỳ tím

A. chuyển sang màu đỏ. B. chuyển sang màu xanh.

C. không chuyển màu. D. chuyển sang không màu.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo