Quảng cáo
Đề thi học kì 2 Hóa 10 Kết nối tri thức - Đề số 7
QR

Đề thi học kì 2 Hóa 10 Kết nối tri thức - Đề số 7

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI HỌC KÌ II – Đề số 2

Môn: Hóa học - Lớp 10

Bộ sách Kết nối tri thức

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

I. Trắc nghiệm

Câu 1: Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang), yếu tố nào đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng ?

A. Nhiệt độ, áp suất.

B. Diện tích tiếp xúc.

C. Xúc tác.

D. Nồng độ.

Câu 2: Hằng số tốc độ phản ứng k phụ thuộc yếu tố nào sau đây:

A. Bản chất chất phản ứng và nhiệt độ.

B. Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.

C. Nồng độ các chất tham gia phản ứng.

D. Chất xúc tác.

Câu 3: Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố sau:

(1). Nhiệt độ. (2). Nồng độ. (3). Áp suất. (4). Diện tích bề mặt.

A. (1),(3).

B. (2), (4).

C. (1),(2),(4).

D. (1),(2),(3),(4).

Câu 3: Khi diện tích bề mặt tăng, tốc độ phản ứng tăng là đúng với phản ứng có chất nào tham gia?

A. Chất lỏng.

B. Chất rắn.

C. Chất khí.

Mục tiêu - Ôn tập lý thuyết toàn bộ học kì II của chương trình sách giáo khoa Hóa học 10. - Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Hóa học. - Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của học kì II – chương trình Hóa 10.

D. Cả 3 đều đúng

Câu 5: Hai nhóm học sinh làm thí nghiệm. nghiên cứu tốc độ phản ứng kẽm tan trong dung dịch hydrochloric acid.

Nhóm thứ nhất. Cân miếng kẽm 1g và thả vào cốc đựng 200ml dung dịch acid HCl 2M.

Nhóm thứ hai. Cân 1g bột kẽm và thả vào cốc đựng 250ml dung dịch acid HCl 2M.

Kết quả cho thấy bọt khí thoát ra ở thí nghiệm của nhóm thứ hai mạnh hơn là do.

A. Nhóm thứ hai dùng acid nhiều hơn.

B. Diện tích bề mặt kẽm bột lớn hơn kẽm miếng.

C. Nồng độ kẽm bột lớn hơn.

D. Cả ba nguyên nhân đều sai.

Câu 6: Cho hiện tượng sau: Tàn đóm đỏ bùng lên khi cho vào bình oxygen nguyên chất.Hiện tượng trên thể hiện ảnh hưởng của yếu tố nào đến tốc độ phản ứng?

A. Nồng độ.

B. Nhiệt độ.

C. Diện tích bề mặt tiếp xúc.

D. Chất xúc tác.

Câu 7: Phản ứng nào trong các phản ứng dưới đây là phản ứng thu nhiệt?

A. Nung đá vôi: CaCO3

?? → CaO + CO2

B. Đốt cháy cồn: C2H5OH + 3O2

?? → 2CO2 + 3H2O

C. Đốt cháy than: C + O2

?? → CO2

D. Vôi sống tác dụng với nước: CaO + H2O ⟶Ca(OH)2

Câu 8: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố halogen là các nguyên tố nhóm nào?

A. IA.

B. IIA.

C. VIA.

D. VIIA.

Câu 9: Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố halogen?

A. Fluorine.

B. Bromine.

C. Oxygen.

D. Iodine.

Câu 10: Ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào sau đây tồn tại ở thể lỏng?

A. F2.

B. Cl2.

C. Br2.

D. I2.

Câu 11 Đi từ fluorine đến iodine, bán kính nguyên tử của các nguyên tố như thế nào?

A. Tăng dần.

B. Giảm dần.

C. Không thay đổi.

D. Tăng sau đó giảm dần.

Câu 12 Ở điều kiện thường, đơn chất halogen tồn tại ở dạng gì?

A. Một nguyên tử.

B. Phân tử hai nguyên tử.

C. Phân tử ba nguyên tử.

D. Phân tử bốn nguyên tử.

Câu 13 Phương trình hóa học nào dưới đây là không chính xác?

A. H2 + Cl2

?? → 2HCl.

B. Cl2 + 2NaBr  2NaCl + Br2.

C. Cl2 + 6KOHđặc

1000? → 5KCl + KClO3 + 3H2O.

D. I2 + 2KCl  2KI + Cl2.

Câu 14 Trong công nghiệp, người ta sử dụng phản ứng giữa chlorine với dung dịch nào sau đây để tạo ra nước Javel có tính oxi hóa mạnh phục vụ cho mục đích sát khuẩn, vệ sinh gia dụng?

A. NaBr.

B. NaOH.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo