Quảng cáo
Đề thi học kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo - Đề số 5
QR

Đề thi học kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo - Đề số 5

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI HỌC KÌ II – Đề số 5

Môn: Hóa học - Lớp 11

Bộ sách Chân trời sáng tạo

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết toàn bộ học kì II của chương trình sách giáo khoa Hóa 11 – Chân trời sáng tạo.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Hóa học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của học kì II – chương trình Hóa học 11.

Câu 1: Hàn xì là một trong những công nghệ hàn rất phổ biến, nhiệt lượng tỏa ra để hàn, cắt kim loại dựa trên phản ứng cháy của chất X (nhiệt độ tạo ra gần 3000oC). Chất X được tạo ra từ đất đèn. Chất X có công thức phân tử là A. C2H4. B. C2H6. C. CH4. D. C2H2. Câu 2: Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch bromine ở điều kiện thường? A. propane. B. propylene. C. propyne. D. styrene. Câu 3: Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lý của các chất (ở điều kiện thường) không đúng? A. Acetylene là chất khí, không màu, nặng hơn không khí. B. Hexane nhẹ hơn nước và không tan trong nước. C. Nhiệt độ sôi của methane nhỏ hơn ethane. D. Hex-1-ene là chất lỏng, không tan trong nước. Câu 4: Nitro hoá benzene bằng hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc ở nhiệt độ ≤ 500C, tạo thành chất hữu cơ X. Phát biểu nào sau đây về X không đúng? A. X là nitrobenzene. B. X là chất lỏng, sánh như dầu. C. X có màu vàng. D. Công thức phân tử của X là C6H5NO3. Câu 5: Khi cho propene (CH2=CH–CH3) tác dụng với HCl, theo qui tắc Makovnikov thì sản phẩm chính là A. CH3-CHCl-CH3. B. CH3-CH2-CH2Cl. C. CH3-CH2-CHCl2. D. CH3-CCl2-CH3. Câu 6: Phenol và ethanol đều tác dụng được với chất nào sau đây? A. dung dịch NaCl. B. dung dịch NaOH. C. nước bromine. D. Na. Câu 7: Việc sử dụng bia rượu ở Việt Nam hiện nay đang ở mức báo động, Việt Nam nằm trong những nước tiêu thụ bia rượu nhiều nhất thế giới. Uống rượu bia là nguyên nhân chủ yếu gây tai nạn giao thông, ngoài ra việc uống rượu bia còn làm con người không giữ được sự bình tĩnh, dễ gây gỗ, sử dụng rượu bia còn gây ra rất nhiều bệnh cho con người, thậm chí tử vong do sử dung rượu bia kém chất lượng... Chất hữu cơ là thành phần chính trong rượu bia có công thức cấu tạo thu gọn là A. C6H5OH. B. CH3CHO. C. CH3CH2OH. D. CH3OH. Câu 8: Propan-1-ol không tác dụng được với chất nào sau đây? A. NaOH. B. O2(to). C. Na. D. CuO (to). Câu 9: Chất nào sau đây tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường base tạo dung dịch màu xanh lam đặc trưng? A. Ethyl alcohol. B. Isopropyl alcohol. C. Phenol. D. Glycerol. Câu 10: Cho phản ứng dạng: X + CuO t ⎯⎯ → H–CHO + Cu + H2O. X là chất nào sau đây? A. methanol. B. ethanol. C. glycerol. D. propyl alcohol. Câu 11: Tiến hành khảo sát một số tính chất vật lý của 4 chất sau: ethane, benzene, phenol, ethanol. Các chất trên được đánh số không theo thứ tự. Bảng sau cho biết tính chất của 4 chất trên: Câu 12:

Mã số của chất Nhiệt độ sôi Độ tan trong nước ở 250C Liên kết hydrogen 1 80oC Không tan Không có 2 -89oC Không tan Không có 3 78 oC Tan vô hạn Có liên kết hydrogen 4 182 oC Tan ít Có liên kết hydrogen Các mẫu 1, 2, 3, 4 lần lượt là A. ethanol, ethane, benzene, phenol. B. benzene, ethane, phenol, ethanol. C. phenol, ethane, ethanol, benzene. D. benzene, ethane, ethanol, phenol. Câu 13: Kết quả thí nghiệm trong bài thực hành về alcohol – phenol của hai chất X và Y với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng

X Nước bromine Xuất hiện kết tủa trắng

Y Cu(OH)2 trong môi trường NaOH Dung dịch có màu xanh lam

Phát biểu đúng là A. X là phenol và Y là glycerol. B. X là ethanol và Y là glycerol. C. X là phenol và Y là ethanol. D. X là glycerol và Y là ethanol. Câu 14: Phản ứng nào sau đây đúng ?

A. C2H5OH + HBr ⎯⎯→

ot C2H5Br + H2O. B. C2H5OH + HBr ⎯⎯→

ot C2H5OBr + H2.

C. C2H5OH + NaOH ⎯⎯→

ot C2H5ONa + H2O. D. C2H5OH + Na ⎯⎯→

ot C2H5Na + H2O. Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau: o 2 5

KOH 3 2 3 C H OH,t CH CHBr CH CH ⎯⎯⎯⎯→

Sản phẩm chính theo quy tắc Zaitsev của phản ứng trên là A. CH2=CHCH2CH3. B. CH3CH=CHCH3. C. CHCCH2CH3. D. CH3CCCH3. Câu 16: …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo