Quảng cáo
Đề thi học kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo - Đề số 7
QR

Đề thi học kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo - Đề số 7

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI HỌC KÌ II – Đề số 7

Môn: Hóa học - Lớp 11

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết toàn bộ giữa học kì II của chương trình sách giáo khoa Hóa 11 – Kết nối tri thức.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Hóa học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của học kì I – chương trình Hóa học 11.

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Hợp chất X có khối lượng phân tử là 56 amu có công thức thực nghiệm là CH2. Công thức phân tử của X là A. C2H2. B. C2H4. C. C4H8. D. C4H10. Câu 2. Biện pháp nào sau đây không làm giảm ô nhiễm môi trường gây ra do sử dụng nhiên liệu từ dầu mỏ?

A. Đưa thêm hợp chất có chứa chì vào xăng để làm tăng chỉ số octane của xăng.

B. Đưa thêm chất xúc tác vào ống xả động cơ để chuyển hoá các khí thải độc hại.

C. Tăng cường sử dụng biogas.

D. Tổ chức thu gom và xử lí dầu cặn.

Câu 3. Tại sao ở các cây xăng, kho chứa xăng dầu thường treo các biển cấm dưới đây?

A. Các alkene khí là những chất dễ bắt lửa,dễ cháy B. Vì xăng sinh học có phản ứng oxi hóa khi tiếp xúc với tia lửa. C. Các alkane khí là những chất dễ bắt lửa,dễ cháy D. Các alkane lỏng là những chất dễ bắt lửa,dễ cháy và khi cháy tạo khí carbon dioxide, hơi nước và giải phóng năng lượng gây cháy nổ mạnh. Câu 4. Dẫn xuất halogen nào sau đây có đồng phân hình học? A. 2 CH CHCl = . B. 2 2 CH CH CH Br = − .

C. 3 3 CH CH CFCH = . D. ( ) 3 2 CH C CHI = .

Câu 5. Rutin có nhiều trong hoa hoè. Rutin có tác dụng làm bền vững thành mạch, chống co thắt, chống phóng xạ tia X. Rutin có công thức phân tử C27H30O 16 và công thức cấu tạo như bên:

Phân tử rutin có bao nhiêu nhóm -OH alcohol và bao nhiêu nhóm -O H phenol? A. 06 nhóm -OH alcohol và 4 nhóm -O H phenol B. 10 nhóm -OH alcohol và 0 nhóm -O H phenol C. 04nhóm -OH alcohol và 6 nhóm -O H phenol D. 06 nhóm -OH alcohol và 05 nhóm -O H phenol Câu 6. Phenol là hợp chất hữu cơ mà: A. phân tử có chứa nhóm –OH và vòng benzene. B. phân tử có chứa nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử C của vòng benzene. C. phân tử có chứa nhóm –NH2 liên kết trực tiếp với nguyên tử C của vòng benzene. D. phân tử có chứa nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử C của vòng ở ngoài vòng benzene. Câu 7. Từ muối C6H5ONa có thể tái tạo lại phenol bằng cách: A. cho tác dụng với dung dịch của Acid mạnh hơn. B. nung nóng C. hòa tan vào nước rồi đun sôi. D. cho tác dụng với dung dịch ethanol Câu 8. Để loại bỏ lớp cặn màu trắng trong ấm đun nước, người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây? A. Giấm ăn. B. Nước. C. Muối ăn. D. cồn 70°. Câu 9. Phương pháp nào sau đây được dùng để sản xuất giấm ăn?

A. 2CH3CHO + O2 ⎯⎯⎯→

0t ,xt 2CH3COOH

B. CH3COOCH3 + H2O ⎯⎯⎯→ 2 4 H SO CH3COOH + CH3OH

C. C2H2 + H2O ⎯⎯⎯→

[O],xt CH3COOH + CH3OH

D. C2H5OH + O2 ⎯⎯⎯→

enzyme CH3COOH + H2O Câu 10. Có nhiều vụ tai nạn giao thông xảy ra do người lái xe sử dụng rượu, bia khi tham gia giao thông. Theo Nghị định 100/2019/NĐ-CP, người điều khiển giao thông không được có nồng độ cồn trong máu hoặc hơi thở. Để xác định hàm lượng rượu trong máu người lái xe, người ta sử dụng phương pháp chuẩn độ ethanol có trong mẫu huyết tương bằng K2Cr2O7, môi trường acid. Khi đó Cr bị khử thành Cr (đổi từ màu vàng cam sang xanh), C2H5OH bị oxi hoá thành chất nào sau đây?

A. Xylen B. propanol C. aldehyde D. ester Câu 11. Tổng Hệ số cân bằng của phản ứng acetaldehyde tạo iodoform là A.14 B. 18 C. 28 D. 16

Câu 12. TỈ lệ hệ số cân bằng của a:b là aHCHO + b[Ag(NH3)2]OH → c (NH4)2CO3 +d Ag + xNH3 + yH2O A.12 B. 1:4 C. 1:1 D. 1:6

Câu 13. CH3CH(CH3)CH2COOH có tên gọi là

A. 3-methylbutanoic acid B. 2-methylpropanoic acid C. pentanoic acid D. 2-methylpentanoic acid Câu 14. Phenol (C6H5OH) tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây? A. K, KOH, Br2. B. Na, NaOH, HCl. C. NaOH, Mg, Br2. D. Na, NaOH, H2CO3. Câu 15. Phản ứng của acetic acid với sodium carbonate

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo