
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II – Đề số 4
Môn: Toán học - Lớp 12
Chương trình GDPT 2018
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập lý thuyết giữa học kì II của chương trình sách giáo khoa Toán 12.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương giữa học kì II – chương trình Toán 12.
Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Tìm nguyên hàm 2 F dx = .
A.
2 F(x) x C = +
B. F(x) 2 x C = +
C.
3 F(x) C 3 = +
D.
2 2 x F(x) C 2 = +
Câu 2. Nguyên hàm của hàm số
2024 f (x) x = , x là hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
A.
2024 F(x) 2023x C = + , C
B.
2025 x F(x) C 2025 = + , C
C.
2025 F(x) x C = + , C
D.
2023 F(x) 2024x C = + , C
Câu 3. Tìm nguyên hàm của hàm số
3
2 1 sin x f(x) sin x − = .
A. f(x)dx cot x cos x C = − + +
B. f(x)dx tan x cos x C = − + +
C. f(x)dx cot x cos x C = − − +
D. f(x)dx tan x cos x C = − − +
Câu 4. Biết
3
1
f(x)dx 3 = . Giá trị của
3
1
2f (x)dx bằng
A. 5
B. 9
C. 6
D. 15
4
Câu 5. Biết
3 F(x) x = là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên . Giá trị của ( )
2
1
2 f(x) dx + bằng
A. 23
4
B. 7
C. 9
D. 15
4
Câu 6. Cho hàm số f(x) liên tục trên [a;b] và thỏa mãn
0
a
f (x)dx m = ,
b
0
f(x)dx n = . Diện tích hình phẳng
trong hình vẽ bên bằng
A. m.n
B. m – n
C. m + n
D. n – m
Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x + y – z + 3 = 0. Vecto nào sau đây là
vecto pháp tuyến của mặt phẳng (P)?
A. 1n (1; 1;3) = −
B. 2 n (2; 1;3) = −
C. 3 n (2;1; 1) = −
D. 4 n (2;1;3) =
Câu 8. Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1;0;−1) và song song với mặt
phẳng x − y + z + 2 = 0 là
A. x y z 1 0 − + + =
B. x y z 2 0 − + + =
C. x y z 1 0 − + −=
D. x y z 0 − + =
Câu 9. Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng (P): x – 2y + 3z – 2 = 0?
A. P(1;-2;1)
B. M(1;-2;3)
C. Q(-1;2;1)
D. N(1;2;-1)
Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm M(0;-1;14) và nhận vecto
u (3; 1;5) = − làm vecto chỉ phương. Phương trình tham số của d là
A.
x 3t y 1 t z 4 5t
= = − = +
(t )
B.
x 3 y 1 t z 5 4t
= = −− = +
(t )
C.
x 3t y 1 t z 4 5t
= = −− = +
(t )
D.
x 3t y 1 t z 4 5t
= = −− = −+
(t )
Câu 11. Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm A(4;1;5) đến (P): 5x – 10y + 10z – 5 = 0 bằng
A. 10
B. 29
100
C. 11
3
D. 29 10
10
Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu có phương trình ( ) ( ) ( ) 2 2 2 x 1 y 2 z 3 4 − + + + − = . Tìm tọa độ
tâm I và bán kính R của mặt cầu đó.
A. I(-1;2;-3); R = 2
B. I(-1;2;-3); R = 4
C. I(1;-2;3); R = 2
D. I(1;-2;3); R = 4
Phần II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời câu 1, câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí
sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số x 1 y f(x) x
+ = = , trục hoành và hai đường thẳng x =
2, x = 6.
a) Diện tích hình phẳng (H) là S = 4 + ln3.
b) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) – 1, trục hoành và hai đường thẳng x = 2, x = 6
là S = 2ln3.
c) Thể tích vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay (H) quanh trục Ox là ( ) 13 6ln3 V 3 + = .
d) Thể tích vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) và các
đường thẳng y = 1, x = 2, x = 6 quanh trục Ox là 1 6ln3 V 3 + = .
Câu 2. Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( ) : x + 2y + 2z – 3 = 0.
a) Phương trình ( ) đi qua M(2;-3;1) và song song với ( ) là x + 2y + 2z + 2 = 0.
b) Phương trình đường thẳng đi qua điểm A(1;-2;3) và vuông góc với ( ) là
x 1 t y 2 2t
z 3 2t
= + = + = +
(t ) .
c) Phương trình mặt cầu tâm I(1;1;-3) và tiếp xúc với ( ) là ( ) ( ) ( ) 2 2 2 x 1 y 1 z 3 2 − + − + + = .
d) Phương trình mặt cầu (S): ( ) ( ) ( …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.