
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II – Đề số 5
Môn: Toán học - Lớp 12
Chương trình GDPT 2018
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập lý thuyết giữa học kì II của chương trình sách giáo khoa Toán 12.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương giữa học kì II – chương trình Toán 12.
Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Hàm số 9 F(x) 2x 2024 = + là nguyên hàm của hàm số
A. 8 f (x) 18x =
B. 8 f (x) 18x 2024 = +
C. 8 f (x) 18x C = +
D.
10 x f(x) 2024x 5 = +
Câu 2. Hàm số F(x) = lnx là nguyên hàm của hàm số nào sau đây trên khoảng ( ) 0;+?
A. 1 f(x) x =
B. 1 f(x) x = −
C. 1 f (x) x =
D. 1 f(x) C x = +
Câu 3. Cho hàm số 3 f(x) x 2 = + . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
4 x f(x)dx 2x C 4 = + +
B.
4 2 x x f (x)dx C 4 2 = + +
C.
3
2 x f(x)dx x C 3 = + +
D. 4 f(x)dx x 2x C = + +
Câu 4. Cho F(x) là nguyên hàm của hàm số 4
3 1 f(x) 5x x = + thỏa mãn F(1) = 0. Tìm F(x).
A. 5
2 3 1 F(x) x 2x 2 = − +
B. 5
2 3 F(x) x 2 x = − +
C. 5
2 1 1 F(x) x 2x 2 = − −
D. 5
2 1 3 F(x) x 2x 2 = + −
Câu 5. Điều kiện nào sau đây là cần thiết để hàm số f(x) có thể tính tích phân trên đoạn [a;b]?
A. Hàm số f(x) phải liên tục trên đoạn [a;b].
B. Hàm số f(x) phải có đạo hàm trên đoạn [a;b].
C. Hàm số f(x) phải đồng biến trên đoạn [a;b].
D. Hàm số f(x) phải là hàm số bậc hai trên đoạn [a;b].
Câu 6. Nếu F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x), thì tích phân của f(x) trên đoạn [a;b] được tính như thế
nào?
A. ( ) ( ) F b – F a
B. ( ) ( ) F a – F b
C. F(b)
F(a)
D. F(a)
F(b)
Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x + 2y – z + 5 = 0. Vecto nào sau đây là
vecto pháp tuyến của mặt phẳng (P)?
A. 1n (2; 1;2) = −
B. 2 n (2; 1;5) = −
C. 3 n (3;2;5) =
D. 4 n (3;2; 1) = −
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho A(1;1;-2), B(2;0;3), C(-2;4;1). Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với
đường thẳng BC có phương trình là
A. 2x 2y z 2 0 − + + =
B. x y 2z 6 0 + − − =
C. x y 2z 2 0 + − + =
D. 2x 2y z 2 0 + + − =
Câu 9. Trong không gian Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng (Oxz)?
A. y = 0
B. x = 0
C. z = 0
D. y – 1 = 0
Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm M(2;-1;5) và nhận vecto
u (2;3;1) = làm vecto chỉ phương. Phương trình tham số của d là
A.
x 2 2t
y 3 t
z 1 5t
= + = − = +
(t )
B.
x 2 2t y 3 t z 1 5t
= −+ = −− = −+
(t )
C.
x 2 2t y 1 3t z 5 t
= + = −+ = +
(t )
D.
x 2 2t y 1 3t z 5 t
= − = −− = −
(t )
Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): 2x – 3y + 4z + 20 = 0 và (Q): 4x – 13y – 6z + 40 =
40. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. (P) // (Q)
B. (P) (Q)
C. (P) cắt (Q)
D. (P) ⊥ (Q)
Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu có phương trình ( ) ( ) ( ) 2 2 2 x 2 y 7 z 6 9 + + − + + = . Tìm tọa độ
tâm I và bán kính R của mặt cầu đó.
A. I(-2;-7;-6); R = 3
B. I(-2;7;-6); R = 9
C. I(-2;7;-6); R = 3
D. I(2;-7;6); R = 9
Phần II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời câu 1, câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí
sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm số
x y e = .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.