Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 4 Cánh diều - Đề số 1
QR

Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 4 Cánh diều - Đề số 1

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

1

Họ và tên: ……………………………… ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 – ĐỀ 1

Lớp: …………………………………….. Môn: Toán – Lớp 4

Bộ sách: Cánh diều

Thời gian làm bài: 40 phút

I. TRẮC NGHIỆM

(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)

Câu 1. Hình đã tô màu 3

4 số phần là:

Câu 2. Phân số nào dưới đây bằng phân số 4

5 là:

A. 12

20 B. 16

15 C. 16

20 D. 12

16

Câu 3. Trong các hình dưới đây, hình bình hành là:

Câu 4. Phân số thích hợp điền vào chỗ trống là 7 5 11 3 .... 11 5 9 7 ....     là:

A. 1

2 B. 7

11 C. 5

7 D. 1

3

Câu 5. Các phân số 2

3 ; 5

6 ; 4

2 được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

A. 2 5 4 ; ; 3 6 2 B. 5 2 4 ; ; 6 3 2 C. 4 5 2 ; ; 2 6 3 D. 2 4 5 ; ; 3 2 6

Câu 6. Nửa chu vi của một hình chữ nhật là 20 dm. Nếu giảm chiều dài đi 4 dm thì được chiều

rộng. Vậy diện tích hình chữ nhật đó là:

A. 160 dm2 B. 80 dm2 C. 86 dm2 D. 96 dm2

Câu 7. Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu

phần số học sinh cả lớp?

A. 2

5 B. 2

3 C. 3

5 D. 3

2

2

Câu 8. Trong một bài kiểm tra môn Tiếng Anh, Mai làm bài hết 2

3 giờ, Lan làm hết 3

5 giờ, Minh

làm bài hết 11

15 giờ. Hỏi bạn nào làm nhanh nhất?

A. Mai B. Lan C. Minh D. Không xác định được

II. TỰ LUẬN

Câu 1. Tính:

7 9 ............ 26 26   27 18 ....... 30 30  

3 5 ........... 4 16   25 17 ......... 38 38  

Câu 2. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm.

13.......1 12 10 13 ..... 18 18 31 7 ...... 45 9 5 19 ...... 8 32

Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ trống

a) 6 528 dm2 = .......... m2 ......... dm2

b) 17 cm2 4 mm2 = ……… mm2

c) 80 015 mm2 = …….. dm2 …….. mm2

d) 5 m2 29 cm2 = ........ cm2

Câu 4. Một sân chơi có chiều dài 12 m và chiều rộng 7 m. Bác Minh dự định lát nên sân chơi đó bằng

những viên gạch hình vuông cạnh 4 dm. Hỏi bác Minh cần chuẩn bị bao nhiêu viên gạch để lát kín

nền sân chơi đó.

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

3

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Hình đã tô màu 3

4 số phần là:

Phương pháp

Phân số chỉ số phần đã tô màu có tử số là số phần được tô màu và mẫu số là tổng số phần bằng

nhau.

Lời giải

Hình đã tô màu 3

4 số phần là hình B.

Chọn B

Câu 2. Phân số nào dưới đây bằng phân số 4

5 là:

A. 12

20 B. 16

15 C. 16

20 D. 12

16

Phương pháp

Áp dụng tính chất cơ bản của phân số: Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một

số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho.

Lời giải

Ta có 4 4 4 16 5 5 4 20    

Chọn C

Câu 3. Trong các hình dưới đây, hình bình hành là:

Phương pháp

Hình bình hành có 2 cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.

Lời giải

Hình B là hình bình hành.

4

Chọn B

Câu 4. Phân số thích hợp điền vào chỗ trống là 7 5 11 3 .... 11 5 9 7 ....     là:

A. 1

2 B. 7

11 C. 5

7 D. 1

3

Phương pháp

Chia nhẩm tích ở tử số và mẫu số cho các thừa số chung.

Lời giải

7 5 11 3 3 1 11 5 9 7 9 3     

Chọn D

Câu 5. Các phân số 2

3 ; 5

6 ; 4

2 được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

A. 2 5 4 ; ; 3 6 2 B. 5 2 4 ; ; 6 3 2 C. 4 5 2 ; ; 2 6 3 D. 2 4 5 ; ; 3 2 6

Phương pháp

Quy đồng mẫu số rồi so sánh các phân số

Lời giải

Ta có 2 4 5 1 3 6 6    và 4 1 2 

Vậy các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: 4 5 2 ; ; 2 6 3

Chọn C

Câu 6. Nửa chu vi của một hình chữ nhật là 20 dm. Nếu giảm chiều dài đi 4 dm thì được chiều

rộng. Vậy diện tích hình chữ nhật đó là:

A. 160 dm2 B. 80 dm2 C. 86 dm2 D. 96 dm2

Phương pháp

Chiều dài = (tổng + hiệu) : 2

Chiều rộng = nửa chu vi – chiều dài

Diện tích = chiều dài x chiều rộng

Lời giải

Chiều dài của hình chữ nhật là: (20 + 4) : 2 = 12 (dm)

Chiều rộng là: 12 – 4 = 8 (dm)

Diện tích hình chữ nhật đó là: 12 x 8 = 96 (dm2)

Chọn D

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo