Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 4 Cánh diều - Đề số 6
QR

Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 4 Cánh diều - Đề số 6

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

1

Họ và tên: ……………………………… ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 – ĐỀ 6

Lớp: …………………………………….. Môn: Toán – Lớp 4

Bộ sách: Cánh diều

Thời gian làm bài: 40 phút

I. TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)

Câu 1. Mỗi đoạn thẳng dưới đây đều được chia thành các phần có độ dài bằng nhau. Viết phân số

thích hợp vào chỗ chấm: AM = …. AB

A. 5

1 B. 6

5 C. 1

5 D. 5

6

Câu 2. Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

A. 9

19 B. 8

18 C. 15

33 D. 4

24

Câu 3. Phân số 5

6 bằng phân số nào dưới đây?

A. 20

24 B. 24

20 C. 18

20 D. 10

18

Câu 4. Hình vẽ bên có:

A. 2 hình thoi, 1 hình bình hành

B. 1 hình thoi, 2 hình bình hành

C. 1 hình thoi, 4 hình bình hành

D. 2 hình thoi, 2 hình bình hành

Câu 5. Linh ăn hết 1

3 cái bánh, Long ăn hết 2

5 cái bánh, Lan ăn hết 4

15 cái bánh. Bạn ăn nhiều bánh

nhất là:

A. Linh B. Long C. Lan D. Không xác định được

Câu 6. Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 99 m, chiều dài hơn chiều rộng 15 m. Diện tích

mảnh đất đó là:

A. 2394 m2 B. 1485 m2 C. 114 m2 D. 855 m2

2

II. TỰ LUẬN

Câu 1. Tính

a) 5 1 12 3  b) 7 5 3 8 8 8   c) 19 3 14 14  c) 25 7 9 100 100 100  

Câu 2. Điền dấu >, < , =

8...... 1 9 7 1 ....... 20 4 2007 2005 ....... 2008 2008

Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ trống

a) 26m2 5dm2 = ............... dm2 b) 380 000 cm2 = .............. m2

c) 7 cm2 8 mm2 = ........... mm2 d) 8m2 5 dm2 = .............. cm2

Câu 4. Để lát một căn phòng hình chữ nhật người ta đã dùng 2100 viên gạch hình vuông có cạnh là

20 cm. Hỏi diện tích căn phòng bằng bao nhiêu mét vuông?

.................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................

3

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Mỗi đoạn thẳng dưới đây đều được chia thành các phần có độ dài bằng nhau. Viết phân số

thích hợp vào chỗ chấm: AM = …. AB

A. 5

1 B. 6

5 C. 1

5 D. 5

6

Phương pháp

Quan sát hình vẽ để chọn phân số thích hợp.

Lời giải

Ta thấy AM = 5

6 AB

Đáp án: D

Câu 2. Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

A. 9

19 B. 8

18 C. 15

33 D. 4

24

Phương pháp

Phân số tối giản là phân số có tử số và mẫu số không cùng chia hết cho số tự nhiên nào lớn hơn 1.

Lời giải

Phân số tối giản là 9

19

Đáp án: A

Câu 3. Phân số 5

6 bằng phân số nào dưới đây?

A. 20

24 B. 24

20 C. 18

20 D. 10

18

Phương pháp

Nhân cả tử số và mẫu số của phân số đã cho với cùng một số tự nhiên ta được một phân số bằng phân

số ban đầu.

Lời giải

5 5 4 20 6 6 4 24    

Đáp án: A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo