
ĐỀ THI HỌC KÌ I – Đề số 5
Môn: Toán - Lớp 8
Bộ sách Cánh diều
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập các kiến thức 5 chương đầu tiên của chương trình sách giáo khoa Toán 8 – Cánh diều.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức học kì 1 – chương trình Toán 8.
Phần trắc nghiệm (3 điểm) Câu 1: Giá trị của đa thức x2 - y2 - 2y - 1 tại x = 73 và y = 26 là:
A. 4698. B. 6400. C. 4649. D. 4600. Câu 2: Tính giá trị của biểu thức: 302 + 452 - 252 + 60.45 được kết quả là
A. 50000. B. 10000. C. 9000. D. 5000.
Câu 3: Giá trị của biểu thức
2
2
4 4 2 x x x x khi x = -2 là:
A. 0. B. -1. C. 4. D. Không xác định.
Câu 4: Hiệu của biểu thức x 1
x 1
– x – 4
x – 1 bằng:
A. 5
1 x
. B.
2 5 1
1
x
x
.
C. 3
1
x
. D. 5
2
.
Câu 5: Cho
2
2 2 x y P x y x y . Đa thức P là:
A.
3 3 x y . B.
3 x y .
C.
3 x y . D.
3 3 x y .
Câu 6: Cho ABCD là hình bình hành với các điều kiện như trên hình vẽ. Trên hình này có: A. Ba hình bình hành. B. Bốn hình bình hành. C. Năm hình bình hành. D. Sáu hình bình hành. Câu 7: Tứ giác là hình chữ nhật nếu: A. Là tứ giác có hai đường chéo bằng nhau. B. Là hình thang có hai góc vuông. C. Là hình thang có một góc vuông. D. Là hình bình hành có một góc vuông. Câu 8: Một hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh bên bằng 25cm, đáy là hình vuông ABCD cạnh 30cm. Tính diện tích xung quanh của hình chóp.
A. 600 cm2. B. 1200 cm2. C. 1600 cm2. D. 1800 cm2. Câu 9: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có thể tích là 100 cm3; chiều cao của hình chóp là 3cm. Độ dài cạnh đáy của hình chóp đó là (Làm tròn đến hàng đơn vị)
A. 13. B. 14. C. 15. D. 16.
Câu 10: Độ dài một cạnh góc vuông và cạnh huyền của một tam giác vuông lần lượt là 3cm và 5cm. Diện tích của tam giác vuông đó là:
A. 12cm2. B. 14cm2 . C. 6cm2. D. 7cm2. Câu 11: Hình bình hành ABCD là hình chữ nhật khi:
A. AB = BC. B. AC = BD.
C. BC = CD. D. A, B, C đều đúng.
Câu 12: Hiện tại bạn Nam đã để dành được một số tiền là 800 000 đồng. Bạn Nam đang có ý định mua một
chiếc xe đạp trị giá 2 640 000 đồng, nên hàng ngày, bạn Nam đều để dành ra 20000 đồng. Gọi m (đồng) là
số tiền bạn Nam tiết kiệm được sau t ngày.
a) Thiết lập hàm số của m theo t.
A. 800000 20000 m t .
B. 20000 800000 m t .
C. 80000 200000 m t .
D. 20000 800000 m t .
b) Hỏi sau bao nhiêu lâu kể từ ngày bắt đầu tiết kiệm thì bạn Nam có thể mua được chiếc xe đạp đó.
A. 92 ngày .
B. 90 ngày.
C. 89 ngày.
D. 69 ngày.
E G
H
F
D C
A B
Câu 13: Cho đường thẳng d: y = 2x + 1. Hệ số góc của đường thẳng d là?
A. -2. B. 1.
C. 1
2
. D. 2.
Câu 14: Cho đường thẳng d : y = -3x + 2. Gọi A, B lần lượt là giao điểm của d với trục hoành và trục tung. Diện tích tam giác OAB là :
A. 4
3
. B. 2
3 .
C. 3
2
. D. 2
3
.
Phần tự luận (7 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Cho phân thức: 2 1 2 1 4
x A x
a) Với điều kiện nào của x thì giá trị của phân thức A được xác định? b) Rút gọn phân thức A. c) Tính giá trị nguyên của x để phân thức A có giá trị nguyên. .………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… Bài 2. (1 điểm) a) Tìm x, biết: x2 + 3x = 0
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: x2 – 4x + 7 ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… Bài 3. (1 điểm) Một xí nghiệp dự tính chuyển hàng bằng 2 chiếc xe tải và đang phân vân giữa việc mua hẳn 2 chiếc xe tải hoặc thuê 2 chiếc xe tải. Nếu mua hẳn 2 xe và mỗi xe có giá trị là 200 000 000 đồng thì mỗi xí nghiệp phải tốn 5 000 000 đồng để trả lương cho tất cả tài xế. Nếu thuê xe thì giá để …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.