
1
ĐỀ THI HỌC KÌ I – Đề số 7
Môn: Toán - Lớp 8
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Phần trắc nghiệm (3 điểm) Chọn câu trả lời đúng trong mỗi câu sau: Câu 1: Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào là đơn thức?
A. 3 12x yx . B. 1 xy . C. 2
xy . D. 2 2 3 x y .
Câu 2: Biểu thức nào sau đây không phải là đa thức?
A. -3. B. 2 5 3 x y x . C. 2 3 x y . D. 5 3xy
.
Câu 3: Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức thu gọn? A. 2 2 2 3 x y xy . B. 2 3 4 x y x . C. 2 3 xy x xy . D. 3 2 2 7 x y xyx .
Câu 4: Kết quả nào sau đây là sai?
A.
3
2 6 3 2
x y x y x . B.
2 8 5 8 5 x x x
. C.
3 3
2 2 x y x xy y x y
. D. 9 6 3 2 3 x x .
Câu 5: Kết quả nào dưới đây cho ta một hằng đẳng thức?
A. 3 2 2 x y x y x xy y . B.
2 2 2 x y x xy y .
C.
2 2 2 2 x y x xy y . D.
2 2 2 x y x xy y .
Câu 6: Tính
2 3 x ta được:
A. 3 3 x x . B. 2 6 3 x x . C. . 2 6 9 x x D. 2 6 9 x x .
Câu 7: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là phân thức?
A. 4 2 2 x y x y . B.
2 3 2 1 5 1 xy x x . C. 2
xy x y . D. 23 .
Câu 8: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có SH là đường cao. Phát biểu nào sau đây là sai? A. Các cạnh bên bằng nhau: SA = SB = SC. B. ABC là tam giác đều. C. Diện tích xung quanh của hình chóp bằng bốn lần diện tich tam giác SAB. D. Điểm H là trọng tâm của tam giác ABC.
Mục tiêu
- Ôn tập các kiến thức học kì 1 của chương trình sách giáo khoa Toán 8.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức học kì 1 – chương trình Toán 8.
2
Câu 9: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, điểm O là giao điểm của hai đường chéo mặt đáy. Khi đó thể tích hình chóp là:
A. 1 . 3
ABCD V SO S . B. 1 . 3
ABCD V SAS .
C. . ABCD V SO S . D. . ABCD V SA S .
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình hành. B. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình bình hành. C. Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang cân. D. Tứ giác có hai góc bằng nhau là hình thang cân. Câu 11: Bảng bên dưới thống kê sở thích chơi bóng đá của học sinh nam ở các lớp 8. Hãy cho biết số liệu của lớp nào là không hợp lí?
Lớp Sĩ số học sinh nam Số học sinh nam thích chơi bóng đá
8A 18 14 8B 20 21 8C 17 17 8D 19 15 A. Lớp 8A. B. Lớp 8B. C. Lớp 8C. D. Lớp 8D. Câu 12: Bảng thống kê tỉ lệ phần trăm số tiết học các nội dung trong môn Toán lớp 8 như sau:
Phần Số và Đại số
Hình học và
Đo lường
Một số yếu tố Thống
kê và Xác suất
Hoạt động thực hành và
trải nghiệm Tỉ lệ phần trăm
số tiết học 43% 36% 14% 7%
Dạng biểu đồ thích hợp để biểu diễn dữ liệu trên là: A. Biểu đồ đoạn thẳng. B. Biểu đồ cột kép. C. Biểu đồ cột. D. Biểu đồ hình quạt tròn. Phần tự luận (7 điểm) Bài 1. (2 điểm)
1. Thực hiện phép tính:
a) 2 3 4 8 9 3 x x x b) 2 1 1 6 25 2 5 2 5 4 25 x x x x
2. Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 3 2 3 – 12 x xy b) 2 2 –4 9 12 – 9 y xy x
………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.