Quảng cáo
Đề thi giữa kì 1 Toán 8 - Đề số 5 - Kết nối tri thức
QR

Đề thi giữa kì 1 Toán 8 - Đề số 5 - Kết nối tri thức

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I – Đề số 5

Môn: Toán - Lớp 8

Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập các kiến thức ba chương đầu tiên của chương trình sách giáo khoa Toán 8 – Kết nối tri thức.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức ba chương đầu tiên – chương trình Toán 8.

Phần trắc nghiệm (2 điểm) Câu 1: Kết quả của phép nhân đa thức 5 2 4x 7x  với đơn thức 3 3x  là : A. 8 5 12x 21x  . B. 8 5 12x 21x   . C. 8 5 12x 21x  . D. 8 5 12x 21x   . Câu 2: Khi viết đa thức 2 9x 1 6x  dưới dạng lũy thừa, ta được kết quả là

A.  

2 x 3  . B.    x 3 x 3   .

C.  

2 1 3x  . D.  

2 3x 1  .

Câu 3: Để biểu thức 3 2 x 3x 3x a    trở thành lập phương một hiệu thì a được thay bằng

A. 3. B. 1. C. 9. D. -1. Câu 4: Giá trị của biểu thức   2 2 2 12x y : 9xy  tại là

A. 4. B. -4. C. 12. D. -12. Câu 5: Kết quả của phép tính 15. 91,5 150. 0,85  là

A. 120. B. 150. C. 1200. D. 1500. Câu 6: Thu gọn biểu thức     3 3 2 a b a b 6ab     ta được kết quả là

A. 3 2a . B. 3 3 2a 2b  .

C. 2 2 2a 6a b  . D. 3 2 2a 6ab  . Phương pháp

Câu 7: Hình thang là hình thang cân nếu ?

A.Hai cạnh bên bằng nhau B. Hai đường chéo bằng nhau

C. Hai góc đối bằng nhau D. Hai cạnh đối bằng nhau

Câu 8: Khẳng định nào sau đây đúng

A. Hình bình hành có một góc vuông là hình thoi.

B. Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song là hình bình hành.

C. Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật.

D. Hình thoi có một góc 60

o thì trở thành hình chữ nhật.

Câu 9: Hình bình hành ABCD có số đo góc A bằng 2 lần số đo góc B. Khi đó số đo góc D là:

A. 600. B. 1200.

C. 300. D. 450. Câu 10: Hình bình hành MNPQ là hình chữ nhật nếu có

A. MN = PQ.

B. MP = NQ.

C. NP = MQ.

D. MN = MQ.

Phần tự luận (8 điểm) Bài 1. (3 điểm)

1. Thực hiện phép tính : (x3y3 – x2y3 – 4x3y2) : 2x2y2. 2. Cho biểu thức : A = (x – 2)3 – x2(x – 4) – 12x + 8 B = (x2 – 6x + 9) : (x – 3) – x(x + 7) – 9 a) Thu gọn biểu thức A và B. b) Tính giá trị của biểu thức A tại giá trị x = - 1. c) Biết C = A + B. Chứng minh C luôn âm với mọi giá trị của x. ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………. Bài 2. (2 điểm) 1) Tìm x , biết     2 2 2x 2 2x 1 0    

2) Biết số tự nhiên a chia cho 5 dư 4. Chứng minh rằng 2 a chia cho 5 dư 1. 3) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 2 Q 5x 5y 8xy 2x 2y 2       . ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………….

Bài 3. (0,5 điểm) Viết đa thức biểu thị phần màu xanh trong hình sau:

………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………. Bài 4. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông cân tại , A đường cao . AH Gọi M là trung điểm của , AB E đối xứng với H qua . M 1. Tứ giác AHBE là hình gì? Vì sao? 2. Chứng minh AEHC là hình bình hành. 3. Gọi O là giao điểm của AH và , EC N là trung điểm của . AC Chứng minh , , M O N thẳng hàng .………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………….

-------- Hết --------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo