Quảng cáo
Ôn hè Toán 7 lên 8 năm 2026 (sách mới)
QR

Ôn hè Toán 7 lên 8 năm 2026 (sách mới)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

1 | Tài liệu Ôn hè VJ Toán 7 - 8

TÀI LIỆU ÔN HÈ TOÁN 7 LÊN 8

CHỦ ĐỀ 1. SỐ HỮU TỈ

I. CÁC DẠNG BÀI TẬP

1A. Tính:

a) 3 11 3 12 .31 .8 4 23 4 23 − − b) 5 5 4 5 4 : 5 : 9 7 9 7     − + −        

.

1B. Tính:

a) 9 125 27 4 375. : : 16 64 8 −   +    

; b) 2 1 3 4. 3 2 4   − +    

;

c) 12 6 18 6 2 : 35 7 14 7 5 −   − + −  −  

; d) 54 1 8 1 81 : : : 64 9 27 3 128   − − −   −       

.

2A. Thực hiện phép tính:

a) 1 1 1 1.2 2.3 99.100 = + ++ A ;

b) 1 1 1 1 1 .. 1 2 3 1      = − −  −      +      B n ;

c) ( ) ( ) 1 1 1 66. 124. 37 63. 124 2 3 11 C   = − − + + − + −    

;

d) 7 33 3333 333333 33333333 4 12 2020 303030 42424242   = + + +     D .

2B. Tính giá trị các biểu thức sau:

a)

1 1 1 3 3 3 3

5 3 7 13 4 16 64 256 . 2 2 2 1 1 1 8 1 3 7 13 4 16 64

A

− − − − − = + − − − − −

;

b)

1 1 1 1 0,125 0,2 5 7 2 3 3 3 3 3 0,375 0,5 5 7 4 10

− + + − = + − + + − B ;

3A. Cho 1 1 1 1 1 .. 1 2 3 10      = − −  −           A . So sánh A với 1 9 − .

3B. Cho 1 1 1 1 1 . 1 4 9 100      = − −  −           B . So sánh B với 11

21 − .

2 | Tài liệu Ôn hè VJ Toán 7 - 8

4A. Tính 2 3 193 33 7 11 1931 9 . : . 193 386 17 34 1931 3862 25 2        − + + +              

.

4B. Cho 1,11 0,19 13.2 1 1 : 2 2,06 0,54 2 4 + −   = − +   +   A và 7 1 23 5 2 0,5 :2 8 4 26   = − −     B

a) Rút gọn , A B;

b) Tìm  x để   A x B .

5A. Tìm x , biết:

a) ( ) 3 2 3 1 0 4   − + =     x x ; b) 3 3 2 2 1 7 5 5 + = x ;

c) ( ) 1 5 1 2 0 3   − − =     x x ; d) 3 1 3 : 7 7 14 + = x .

5B. Tìm x biết: 20 4141 636363 128 4 5 : 1 : 1 21 4242 646464     − = − − −         x .

6A. Diện tích của 5 đại dương được ghi lại trong bảng sau:

Tên đại Dương Diện tích (Kilômét vuông)

Thái Bình Dương 168 723 000

Đại Tây Dương 85 133 000

Ấn Độ Dương 70 560 000

Nam Đại Dương 21 960 000

Bắc Băng Dương 15 558 000

(theo nguồn https://cacnuoc.vn/5-dai-duong/)

Em hãy sắp xếp sắp các đại dương theo thứ tự diện tích tăng dần.

6B. Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 90 m, tỉ số giữa hai cạnh là 2

3 .

a) Tính diện tích của mảnh đất này.

b) Người ta chia mảnh đất đó để trồng rau, trồng hoa và trồng cây ăn quả. Biết diện tích trồng rau

chiếm 20% diện tích của mảnh vườn, diện tích trồng hoa chiếm 2

9 diện tích của vườn, còn lại là

trồng cây ăn quả. Tính diện tích mỗi phần đất trồng rau, trồng hoa và trồng cây ăn quả.

3 | Tài liệu Ôn hè VJ Toán 7 - 8

II. BÀI TẬP TỰ LUYỆN

7. Tìm x biết:

a) 3 3 2 2 2 4 −− + = − x ; b) 2 3 2 3 5 5 − − = x ;

c) 3 13 7 7 2 5 5 5 10     − − = − −        

x ; d) 3 2 38 : 2 5 5 −   − =   −  

x .

8. Tính:

a)

3 3 3 3 5 ( 3) 125. : 4 4

      − +              

;

b)

0 3 2 1 1 2 3. 1 ( 2) : 9; 2 8     + −+ − −        

c)

30 7 13 27

27 7 10 27 2 5 2 5 2

. . 2 .5 .5 + + .

9. Thực hiện phép tính (có thể để dạng luỹ thừa của một số hữu tỉ):

a)

10 10

10 . 45 5

75 ; b)

17 4

3 3 . 2 9 6 .8 c)

10 10

4 11 8 4 8 4 + + .

10. Tính hợp lý (nếu có thể):

a) 7 2 7 2 .3 .9 12 5 12 5 − ; b) 6 5 25 1 2 1 0,25 31 24 31 24 − + − + ;

c) 8 3 11 3 1 : 5 : 15 5 15 5     − − −        

.

11. Viết các biểu thức sau đây dưới dạng luỹ thừa:

a) 2 1 9.3 .27 81 . ; b)

2

2 5 2 4.32 ( 2)

.

.2 − c) 3 1 4.16: 2 1 . 6      

.

12. a) So sánh M và N biết:

100 101

99 100 100 1 100 1 ; 100 1 100 1 + + = = + + M N .

b) So sánh A và B biết:

2008 2007

2009 2008 2008 1 2008 1 ; 2008 1 2008 1 + + = = + + A B .

13. So sánh:

a)

15

16 13 1 13 1 + = + C và

16

17 13 1 13 1 + = + D ;

b)

1999

1998 1999 1 1999 1 + = + E và

2000

1999 1999 1 1999 1 + = + F ;

c)

100

99 100 1 100 1 + = + G và

69

68 100 1 100 1 + = + H .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo