Quảng cáo
Đề thi Học kì 1 Lịch sử và Địa lí 6 năm 2025-2026 trường TH&THCS Tân Trung (TP Hồ Chí Minh)
QR

Đề thi Học kì 1 Lịch sử và Địa lí 6 năm 2025-2026 trường TH&THCS Tân Trung (TP Hồ Chí Minh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

1

KHUNG MA TRẬN - KTCK I - MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 (2025-2026)

ĐỀ CHÍNH THỨC

TT

Chủ

đề/ Chương

Nội dung/ đơn vị

kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng

Tỉ lệ

% điểm TNKQ Tự luận Nhiều lựa

chọn

“Đúng –

Sai”2

Trả lời

ngắn3

Biế t

Hiể

u

V D Biết Hiểu

V D Biết Hiể

u

V D Biết Hiểu

V D

Phần Lịch Sử

1

Chương 2.

Thời kì nguyên thủy

2.3 Sự chuyển biến từ xã hội nguyên thủy sang xã hội có giai cấp

1 1 2,5%

2

Chương 3: Xã hội cổ đại

3.1 Ai Cập cổ đại

2 2 2,5%

3.2. Lưỡng Hà cổ đại

3 3 2,5%

3.3. Ấn Độ cổ đại

4 4

2,5%

3.4. Trung Quốc cổ đại

5 13a 13b 13

c,d 1a 1b

5, 13a,

1a

13b , 1b

13

c,

d

22,5

%

3.5. Hi Lạp cổ đại

14a

,b

14 c,d 2 14a,

b

2 14

c,

d

15%

3.6. La Mã cổ đại

6 6 2,5%

Số câu 6 0 0 0.2

5

0.7

5 1 0 0 0 0.5 0.5 1 6.7

5

1.2

5 2 10

Số điểm 1,5 2,0 0 0 0 1,5 2,0 1,5 1,

5 5,0

Tỉ lệ % 15% 20% 0% 0% 0 15% 20 15 15 50%

2

% % % % Phần Địa Lí

1

Chương 2. Trái Đất- hành tinh của hệ Mặt Trời

2.1 Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất và hệ quả

7,8,

9 7,8,

9 7,5%

2.2 Chuyển động tự quay quanh Mặt Trời

10

15a 15b 15

c,d 10, 15a 15b

15

c,

d

12,5

%

2

Chương 3: Cấu tạo của Trái Đất. Vỏ Trái Đất

3.1 Cấu tạo của Trái Đất. Các mảng kiến tạo. Động đất và núi lửa

12 16a,

c

16

b,

d

4 12 16a,

c

16

b, d,

4

17,5

%

3.2 Qúa trình nội sinh và ngoại sinh. Các dạng địa hình chính. Khoáng sản

11 3a 3b 11,

3a 3b 12,5

%

Số câu 6 0 0 0.2

5

0.2

5 0.5 0 0.5 0.

5 0.5 0.5 1 6.7

5

1.2

5 2 10

Số điểm 1,5 1,0 1,0 1,5 2,0 1,5 1,

5 5,0

Tỉ lệ % 15% 10% 10% 15% 20

%

15

%

15

% 50%

Tổng số câu 12 0 0 0.5 1 1.5 0 0.5 0. 1 1 2 13. 2.5 4 20

3

5 5

Tổng số điểm 3,0 3,0 1,0 3,0 4,0 3,0 3,

0

100

%

Tổng tỉ lệ % 30% 30% 10% 30% 40% 30% 30

%

100

%

BẢNG ĐẶC TẢ - KTCK 1 - MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 (2025-2026)

ĐỀ CHÍNH THỨC

T T

Chủ đề/Chươ

ng

Nội dung/đơ n vị kiến

thức

Yêu cầu cần đạt

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá

TNKQ Tự luận Nhiều lựa

chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn

B H VD B H VD B H VD B H VD

Phần Lịch Sử

1

Chương 2.

Thời kì nguyên thủy

2.3 Sự chuyển biến từ xã hội nguyên thủy sang xã hội có giai cấp

- Mức độ nhận biết: + Sự xuất hiện công cụ lao động bằng kim loại. Sự chuyển biến trong xã hội nguyên thủy.

1

2

Chương 3: Xã hội cổ đại

3.1 Ai Cập cổ đại

- Mức độ nhận biết: + Điều kiện tự nhiên, quá trình thành lập, thành tựu văn hóa tiêu biểu của các quốc gia cổ đại

2

3.2. Lưỡng Hà cổ đại

- Mức độ nhận biết: + Điều kiện tự nhiên, quá trình thành lập, thành tựu văn hóa tiêu biểu của các quốc gia cổ đại

3

3.3. Ấn Độ cổ đại

- Mức độ nhận biết: + Điều kiện tự

4

4

nhiên, quá trình thành lập, thành tựu văn hóa tiêu biểu của các quốc gia cổ đại

3.4. Trung Quốc cổ đại

- Mức độ nhận biết: + Điều kiện tự nhiên, quá trình thành lập, thành tựu văn hóa tiêu biểu của các quốc gia cổ đại - Mức độ thông hiểu + So sánh, phân tích, nêu được ý nghĩa của các thành tựu văn hóa. - Mức độ vận dụng: + Liên hê thực tế

5 13a 13

b

13c,

d 1a 1b

3.5. Hi Lạp cổ đại

- Mức độ nhận biết: + Điều kiện tự nhiên, quá trình thành lập, thành tựu văn hóa tiêu biểu của các quốc gia cổ đại - Mức độ thông hiểu + giải thích được lợi thế của địa hình ảnh hưởng đến ngành kinh tế của quốc gia cổ đại - Mức độ vận dụng

14

a,

b

14c,

d 2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo