
Trang 1/25
SBD (tự luận)
KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 – NĂM HỌC 2025-2026 Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 – Thời gian làm bài: 60 phút;
(26 câu trắc nghiệm + 4 câu tự luận);
MÃ ĐỀ: 5061
Mật mã
Chữ ký giám thị
ĐIỂM
Nhận xét của giáo viên
Chữ ký giám khảo
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 ĐIỂM)
Học sinh làm bài trên phiếu trả lời trắc nghiệm PHẦN I (6,0 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24, mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn 1 phương án. Câu 1. Cơ sở hoạt động của nhiệt kế thuỷ ngân là dựa vào hiện tượng nào? A. Sự đông đặc của nước. B. Sự bay hơi của chất lỏng. C. Sự nở vì nhiệt của chất lỏng. D. Sự nóng chảy của chất rắn. Câu 2. Trong các cơ thể sinh vật sau, cơ thể đa bào là A. vi khuẩn E.coli. B. tảo đơn bào. C. bọ cánh cứng. D. trùng giày. Câu 3. Khi hoà tan rượu (cồn) vào nước sẽ thu được A. dung môi. B. dung dịch. C. huyền phù. D. nhũ tương. Câu 4. Đá vôi được khai thác để sản xuất vôi sống, vôi tôi, xi măng, … Đá vôi thuộc loại A. nhiên liệu tái tạo. B. nhiên liệu rắn. C. vật liệu. D. nguyên liệu. Câu 5. Nhiệt độ là số đo A. độ cao của vật so với mặt đất. B. độ nặng của vật. C. độ nóng, lạnh của vật. D. độ dài của vật. Câu 6. Chất có ở đâu? A. Chất chỉ có trong cơ thể các sinh vật. B. Chất có ở khắp mọi nơi, xung quanh ta. C. Chất có trong các vật hữu sinh, không có trong các vật vô sinh. D. Chất có trong vật thể tự nhiên mà không có trong vật thể nhân tạo. Câu 7. Cây mía là nguyên liệu chính để sản xuất A. vôi tôi, xi măng. B. phân bón, vỏ dây điện. C. thức ăn chăn nuôi, xăng dầu. D. đường ăn, bánh kẹo. Câu 8. Chức năng đặc trưng của nhân tế bào là A. quy định hình dạng tế bào. B. hấp thụ năng lượng ánh sáng. C. vận động và sinh sản. D. điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào. Câu 9. Tính chất đặc trưng của nhiên liệu là A. có tính đàn hồi. B. khả năng cháy và tỏa nhiệt. C. trong suốt và dẫn điện tốt. D. cứng và không dẫn nhiệt. Câu 10. Kết quả đo của nhiệt kế trong hình bên dưới là
A. 35,5oC. B. 37,5oC. C. 38oC. D. 37oC.
Trang 2/25
Câu 11. Vật liệu bằng cao su thường được dùng để tạo ra các sản phẩm như A. cửa kính, bình hoa, phân bón, … B. lốp xe, nệm, miếng lót giày, … C. ống nước, bàn ghế, chai lọ, … D. vỏ máy bay, dây dẫn điện, xoong nồi, … Câu 12. Quan sát hình một số tế bào (hình bên). Hình dạng của tế bào hồng cầu là
A. hình đĩa. B. hình sợi. C. hình thoi. D. hình sao. Câu 13. Số lượng cơ thể đơn bào trong hình bên dưới là
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 14. Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường chính thức của nước ta hiện nay là A. lạng. B. gam. C. tấn. D. kg. Câu 15. Gạo, ngô, khoai, sắn là các loại thức ăn chứa hàm lượng lớn A. chất đạm. B. tinh bột. C. chất béo. D. nước và vitamin. Câu 16. Khi muối ăn tan hoàn toàn vào nước thì A. muối ăn là chất tan và nước là dung dịch. B. muối ăn là dung môi và hỗn hợp nước muối thu được là dung dịch. C. nước là dung môi và hỗn hợp nước muối thu được là dung dịch. D. muối ăn là dung môi và nước là dung dịch. Câu 17. Để đo thời gian chạy 50 m của một học sinh, người ta dùng A. cân đồng hồ. B. đồng hồ cát. C. tốc kế. D. đồng hồ bấm giây. Câu 18. Sự nóng chảy là quá trình chuyển từ A. thể lỏng sang thể khí (hơi) của một chất. B. thể khí (hơi) sang thể lỏng của một chất. C. thể lỏng sang thể rắn của một chất. D. thể rắn sang thể lỏng của một chất. Câu 19. Dãy gồm các vật thể tự nhiên là A. ruộng bậc thang, robot, con bò. B. rau cải, xe đạp, điện thoại di động. C. cây lúa, con mèo, ngọn đồi. D. trường học, cánh đồng, cây cột điện. Câu 20. Trong các nhóm cơ thể sinh vật sau, nhóm cơ thể đơn bào là A. trùng biến hình, trùng roi, tảo silic. B. rêu tường, hoa lan, tảo lục. C. cá thòi lòi, tôm đất, cua hoàng đế. D. chim sẻ, kiến ba khoang, sâu bướm.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.