
KHUNG MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN, LỚP 6
NĂM HỌC: 2025 – 2026 I) KHUNG MA TRẬN - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối kỳ I khi nội dung: chủ đề 5 “Chất tinh khiết – Hỗn hợp. Phương pháp tách chất” đến hết chủ đề 7 “Từ tế
bào đến cơ thể”. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 30% trắc nghiệm đúng – sai và 30% tự luận). - Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng. + Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm; + Phần trả lời đúng sai: 3,0 điểm (Thông hiểu 2,0 điểm; Vận dụng: 1,0 điểm) + Phần câu hỏi tự luận: 3,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm).
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Tổng số câu Điểm
số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Trắc nghiệm
Đúng –
sai
Tự luận
Trắc nghiệm
Đúng –
sai
Tự luận
Đúng
– sai
Tự luận
Trắc nghiệm
Đúng
– sai
Tự luận 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 Chủ đề 5. Chất tinh khiết – Hỗn hợp. Các phương pháp tách chất
2 0 0 2 0 0 1 1 4 1 1 3
Chủ đề 6. Tế bào – đơn
vị cơ sở của sự sống 4 1 1 2 0 1 0 0 6 1 2 3,5
Chủ đề 7. Từ tế bào
đến cơ thể 4 0 0 2 1 0 0 1 6 1 1 3,5
Số câu/ số ý 10 1 1 6 1 1 1 2 16 3 4 23 Điểm số 2,5 1 0,5 1,5 1,0 0,5 1,0 2,0 4,0 3,0 3,0 10,0
Tổng số điểm 4,0 điểm 3,0 điểm 3,0 điểm 10 điểm 10 điểm
II. BẢNG ĐẶC TẢ
Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
hỏi TN
Câu hỏi
TL (Số ý)
TN (Số câu)
TL
(Số
ý)
TN (Số câu)
Chủ đề 5: Chất tinh khiết – Hỗn hợp. Phương pháp tách chất.
Bài 15: Chất tinh khiết – Hỗn hợp
Nhận
biết - Nhận biết chất tinh khiết, chất hỗn hợp 1 C1 C18
- Nhận biết hỗn hợp đồng nhất, không đồng nhất 1 C2 C18 Thông
hiểu
- Phân biệt được hỗn hợp đồng nhất và hỗn hợp không đồng nhất trong thực tế
1 C4
Bài 16: Một số phương pháp tách chất ra khỏi hỗn hợp
Thông
hiểu
- Nhận biết một số phương pháp tách chất. 1 C3
Vận dụng
- Phân biệt các phương pháp tách chất trong thực tiễn 1 C17
- Đề xuất các phương pháp tách chất phù hợp ra khỏi hỗn hợp 1 C22
Chủ đề 6: Tế bào – Đơn vị cơ sở của sự sống Bài 17: Tế
bào
Nhận
biết
- Biết được cấu tạo, chức năng của các thành phần trong tế bào. 1 1 1 C20 C5
- Nhận biết được sinh vật được cấu tạo từ tế bào 1 C6
- Biết được đa số tế bào chỉ có thể quan sát được bằng kính hiển vi. 1 C8
- Nhận biết lục lạp là bào quan thực hiện quang hợp. 1 C13
Thông
hiểu
- Phân biệt được tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực, tế bào động vật và tế bào thực vật. 1 C7
- Giải thích được sự lớn lên của sinh vật nhờ sự lớn lên và sinh sản của tế bào. 1 C16
- Tính được số tế bào con sau n lần phân chia. 1 C21
Chủ đề 7: Từ tế bào đến cơ thể
Bài 19: Cơ thể đơn bào – Cơ thể đa bào
Nhận
biết
- Nhận biết đặc điểm cơ thể đơn bào, cơ thể đa bào 1 C9
- Nhận biết sinh vật đơn bào và sinh vật đơn bào 1 C10
Bài 20: Các cấp độ tổ chức trong cơ thể đa
bào
Nhận
biết
- Biết được các cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào 1 C15
- Biết được mối quan hệ các độ tổ chức trong cơ thể đa bào 1 C11
Thông hiểu
- Phân biệt đặc điểm của sinh vật đơn bào, sinh vật đa bào 1 1
C14 C19 - Phân biệt được sự khác nhau giữa cấu tạo cơ thể thực vật,
động vật 1 C12
Vận dụng
- Chỉ ra sự phối hợp của các hệ cơ quan trong một số hoạt
động đơn giản.
1 C23
- Đề xuất biện pháp đảm bảo sự hoạt động của các cơ quan,
hệ cơ quan trong cơ thể.
1 C23
III. ĐỀ KIỂM TRA
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.