Quảng cáo
Đề thi Học kì 1 Lịch sử và Địa lí 6 năm 2024-2025 trường THCS Gia Quất (Hà Nội)
QR

Đề thi Học kì 1 Lịch sử và Địa lí 6 năm 2024-2025 trường THCS Gia Quất (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

UBND QUẬN LONG BIÊN TRƯỜNG THCS GIA QUẤT

MÃ ĐỀ LS&ĐL601

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ 6

Năm học: 2024 - 2025 Thời gian làm bài: 60 phút

Ngày thi:18/12/2024 I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

Ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất vào giấy kiểm tra. Câu 1. Trong thời kì nguyên thủy khi có sản phẩm dư thừa, ai là người chiếm hữu?

A. Những người đàn ông. B. Mọi người cùng chiếm hữu. C. Người đứng đầu thị tộc. D. Những người trực tiếp sản xuất. Câu 2. Ai Cập cổ đại được hình thành ở lưu vực dòng sông nào?

A. Sông Hằng. B. Sông Ấn. C. Sông Hoàng Hà. D. Sông Nin. Câu 3. Hệ đếm lấy số 60 làm cơ sở là thành tựu văn hóa của cư dân nào? A. Ai Cập cổ đại. B. Ấn Độ cổ đại. C. Lưỡng Hà cổ đại. D. Trung Quốc cổ đại. Câu 4. Người nguyên thủy đã lần lượt sử dụng các nguyên liệu nào dưới đây để chế tác công cụ lao động?

A. Nhựa => Sắt => Đồng thau. B. Đồng thau => Đồng đỏ => Sắt. C. Đồng đỏ => Đồng thau => Sắt. D. Sắt => Đồng thau => Đồng đỏ. Câu 5. Sự phát triển của xã hội nguyên thủy trải qua các giai đoạn nào?

A. Người tối cổ và bầy người nguyên thủy. B. Người tinh khôn và người tối cổ. C. Người tinh khôn và công xã thị tộc. D. Bầy người nguyên thủy và công xã thị tộc Câu 6. Trong buổi đầu thời đại kim khí, kim loại nào được sử dụng sớm nhất?

A. Chì. B. Sắt. C. Đồng đỏ. D. Nhôm. Câu 7. Tư hữu xuất hiện dẫn tới sự thay đổi trong xã hội như thế nào?

A. Người giàu, người nghèo phân chia giai cấp. B. Người đứng đầu thị tộc. C. Người giàu có, có thế lực. D. Người tinh khôn. Câu 8. Việc hình thành nhà nước ở lưu vực các dòng sông lớn đã tạo ra khó khăn cơ bản gì cho cư dân Ai Cập, Lưỡng Hà cổ đại? A. Tình trạng lũ lụt vào mùa mưa hàng năm. B. Sự tranh chấp giữa các giai cấp. C. Sự chia cắt về lãnh thổ. D. Tình trạng hạn hán kéo dài. Câu 9. Nội dung nào dưới đây không đúng khi mô tả về bầy người nguyên thủy?

A. Có sự phân công lao động giữa nam và nữ. B. Nhiều bầy người sống cạnh nhau tạo thành bộ lạc. C. Sống thành từng bầy khoảng vài chục người. D. Có người đứng đầu mỗi bầy người. Câu 10. Hình dáng chủng loại công cụ bằng đá so với công cụ và vật dụng kim loại có điểm gì khác biệt?

A. Đơn giản hơn. B. Nhỏ, sắc nhọn, dày dặn hơn. C. Được mài sắc nhọn. D. Thô, đơn giản hơn. Câu 11. Trái Đất hoàn thành một vòng tự quay quanh trục của mình trong khoảng thời gian bao lâu? A. Một ngày đêm. B. Một mùa. C. Một năm. D. Một tháng. Câu 12. Trục Trái Đất là A. một đường thẳng tưởng tượng cắt mặt Trái Đất ở 2 điểm cố định. B. một đường thẳng tưởng tượng xuyên tâm cắt mặt Trái Đất ở 2 điểm cố định. C. một đường thẳng có thật xuyên tâm cắt mặt Trái Đất ở 2 điểm cố định. D. một đường thẳng có thật cắt mặt Trái Đất ở 2 điểm cố định. Câu 13. Vị trí thứ tư trong Hệ Mặt Trời là hành tinh nào dưới đây? A. Sao Hỏa. B. Sao Thổ. C. Trái Đất. D. Sao Mộc. Câu 14. Nhận định nào dưới đây không đúng về lực côriôlít? A. Lực côriôlít tác động đến mọi vật thể chuyển động trên Trái Đất. B. Các con sông ở bán cầu Nam thường bị lở ở bờ trái. C. Ở bán cầu Bắc, vật thể chuyển động bị lệch về bên phải. D. Lực côriôlít ở bán cầu Nam yếu hơn bán cầu Bắc. Câu 15. Vào ngày nào trong năm, ở cả hai nửa cầu đều nhận được một lượng ánh sáng và nhiệt như nhau? A. Ngày 22 tháng 3 và ngày 22 tháng 9. B. Ngày 21 tháng 6 và ngày 23 tháng 12. C. Ngày 21 tháng 3 và ngày 23 tháng 9. D. Ngày 22 tháng 6 và ngày 22 tháng 12.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo