Quảng cáo
Đề thi Học kì 1 Lịch sử và Địa lí 7 năm 2025-2026 trường THCS Tương Bình Hiệp (TP Hồ Chí Minh)
QR

Đề thi Học kì 1 Lịch sử và Địa lí 7 năm 2025-2026 trường THCS Tương Bình Hiệp (TP Hồ Chí Minh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐẠO TẠO TP HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THCS TƯƠNG BÌNH HIỆP

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 7 Thời gian: 60 phút PHẦN I. (4 ĐIỂM) CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Dưới thời vương triều Hồi giáo Đê – li tầng lớp nào được xem là đẳng cấp cao nhất? A. Hồi giáo. B. Bà La Môn. C. Vệ Xá. D. Sát Đế Lị. Câu 2. Ai đã lập nên vương triều Hồi giáo Đê - li? A. Người Hồi giáo gốc Thổ Nhĩ Kỳ. B. Người Ấn Độ. C. Người Mông Cổ. D. Người Trung Quốc. Câu 3. Lãnh thổ Ấn Độ thuộc khu vực nào? A. Đông Á. B. Bắc Á. C. Tây Á. D. Nam Á. Câu 4. Xã hội phong kiến Ấn Độ tồn tại chế độ gì? A. Chiếm nô. B. Bình đẳng. C. Đẳng cấp. D. Giàu - nghèo. Câu 5. Ai đã lập nên vương triều Hồi giáo Mô - gôn? A. Người Ba Tư. B. Người Ấn Độ. C. Người Mông Cổ. D. Người Hồi Giáo. Câu 6. Vị vua kiệt xuất dưới thời đế quốc Mô – gôn là ai? A. A – cơ – ba. B. Tun – si – đa – xơ. C. Ra - ma. D. A – ga. Câu 7. Tôn giáo chính của Ấn Độ dưới thời Gúp - ta là? A. Phật giáo. B. Đạo Hin - đu. C. Hồi giáo. D. Thiên Chúa giáo. Câu 8. Đâu là một phát hiện quan trọng của người Ấn Độ trong lĩnh vực thiên văn học thời Giúp - ta? A. Mặt trăng xoay quanh Trái Đất. B. Mặt trời đứng yên. C. Trái Đất có hình cầu. D. Trái Đất hình tròn và tự quay quanh trục. Câu 9. Sơn nguyên nào cao nhất khu vực Đông Á? A. Sơn nguyên Tây Tạng. B. Sơn nguyên Mông Cổ. C. Sơn nguyên Hoàng Thổ. D. Sơn nguyên Đông Bắc. Câu 10. Việt Nam thuộc khu vực nào? A. Đông Á. B. Đông Nam Á. C. Nam Á. D. Trung Á. Câu 11. Lãnh thổ Đông Nam Á gồm mấy bộ phận? A. Một bộ phận là đất liền. B. Một bộ phận là biển. C. Hai bộ phận là đất liền và các quần đảo. D. Hai bộ phận là đất liền và biển. Câu 12. Bán đảo Đông Dương gồm những quốc gia nào? A. Việt Nam, Thái Lan, Cam – pu - chia. B. Thái Lan, Cam – pu – chia, Lào. C. Thái Lan, Việt Nam, Lào. D. Việt Nam, Lào, Cam – pu - chia. Câu 13. Dân số châu Phi năm 2020 khoảng bao nhiêu người? A Hơn 4,3 tỉ. B. Hơn 3,3 tỉ. C. Hơn 2,3 tỉ. D. Hơn 1,3 tỉ. Câu 14. Tỉ suất tăng dân số của châu Phi so với thế giới như thế nào? A. Chậm hơn so với thế giới. B. Ở mức cao so với thế giới. C. Ở mức thấp hơn so với thế giới. D. Ngang bằng với thế giới. Câu 15. Độ tuổi nào chiếm tỉ lệ cao nhất ở châu Phi? A. 0 – 14 tuổi. B. 15 – 30 tuổi. C. 31 – 45 tuổi. D. 45 – 60 tuổi.

Câu 16. Đâu là di sản văn hóa lịch sử nổi tiếng ở châu Phi? A. Vạn Lí Trường Thành. B. Lăng Ta – giơ – ma - han. C. Tử Cấm Thành. D. Kim tự tháp Gi - da. PHẦN II. (2 DIỂM) CAU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI. Học sinh trả lời từ câu 17 đến câu 18. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn ĐÚNG hoặc SAI. Câu 17. Đọc đoạn tư liệu :

“Chế độ đẳng cấp tiếp tục tồn tại dưới triều Gúp – ta, thể hiện rõ vị trí xã hội và nghề nghiệp của mỗi người. Theo đó, người bán hàng thuộc đẳng cấp cao hơn người thợ làm da, bởi vì người thợ làm đồ da phải xử lí những con vật chết”.

(Hà Bích Liên, Mai Thị Phú Phương, “Bài 8: Vương triều Gúp - ta”, Sách Lịch sử - Địa lí 7,

NXB Giáo Dục, 5/2022). a. Đoạn tư liệu trên nói về xã hội Trung Quốc. b. Đẳng cấp Bà La Môn được xem là đẳng cấp cao nhất trong xã hội Ấn Độ phong kiến. c. Chế độ đẳng cấp phát sinh từ tôn giáo ở Ấn Độ, cụ thể là đạo Hin – đu. d. Tầng lớp thấp hèn nhất là thương nhân. Câu 18. Lục địa châu Phi ít mưa là do các yếu tố sau đây: a. Lục địa châu Phi cao, hình khối. b. Nhiều dòng biển lạnh bao quanh. c. Ở châu Phi có rất ít gió. d. Ở châu Phi rất lạnh. PHẦN III. (1 điểm) CÂU TRẮC NGHIỆM YÊU CẦU TRẢ LỜI NGẮN. Học sinh trả lời câu 19 Câu 19. Dựa vào bảng số liệu, học sinh trả lời các câu hỏi dưới dây. Bảng 1. Lượng mưa trung bình năm của một số địa điểm ở châu Phi

Địa điểm Lượng mưa Xa – ha – ra (Bắc Phi) 50 mm Xa – van (Nam Phi) 800 mm Rừng xích đạo Công – Gô (Trung Phi) 1800 mm Ven biển (Tây Phi) 1200 mm a. Lượng mưa chênh lệch giữa nơi cao nhất và thấp nhất là bao nhiêu mm? b. Tính lượng mưa trung bình của bốn địa điểm trên. c. Nơi nào có …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo