
1 | VnDeThi.com
TRƯỜNG THCS TÂN TRIỀU
Năm học 2025 – 2026
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ I
Môn: Lịch sử - Địa lí 9 (Thời gian: 45 phút)
(Phân môn: Địa lí)
ĐỀ SỐ 01 (Đề thi gồm 04 trang - Học sinh làm bài trực tiếp vào đề thi này) Họ và tên: ……………………………………………………Lớp:………………… PHẦN A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) 1. Trắc nghiệm có nhiều phương án lựa chọn: Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu học sinh chỉ được ghi lại một phương án đúng. Câu 1. Nhận xét nào dưới đây không đúng đối với ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Phát triển theo hướng sản xuất hàng hoá, áp dụng khoa học công nghệ trong sản xuất và chế biến. B. Lâm nghiệp và thuỷ sản là thế mạnh của vùng. C. Ưu tiên phát triển nông nghiệp an toàn và nông nghiệp hữu cơ. D. Cây công nghiệp, cây ăn quả và cây dược liệu là cây trồng thế mạnh của vùng. Câu 2. Hoạt động dịch vụ nào sau đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng? A. Dịch vụ giao thông vận tải, bưu chính viễn thông. B. Dịch vụ khách sạn, nhà hàng. C. Dịch vụ kinh doanh tài sản, tư vấn. D. Dịch vụ tài chính, tín dụng. Câu 3. Cây công nghiệp nào được trồng nhiều ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Cao su. B. Chè. C. Điều. D. Hồ tiêu. Câu 4. Loại hình vận tải ở nước ta có khối lượng hàng hoá vận chuyển ít nhất là A. đường biển. B. đường hàng không. C. đường ô tô. D. đường sắt. Câu 5. Vì sao ở vùng đồng bằng sông Hồng, việc làm đang là vấn đề xã hội hết sức nan giải? A. Vùng có dân số đông, mật độ dân số cao nhất nước ta. B. Cơ cấu dân số theo ngành và lãnh thổ còn chậm chuyển dịch. C. Nguồn lao động dồi dào, trình độ lao động chưa cao. D. Nguồn lao động dồi dào, nền kinh tế còn chậm phát triển. Câu 6. Vì sao đàn lợn chiếm tỉ trọng cao ở vùng Đồng bằng sông Hồng? A. Vì đồng bằng sông Hồng có điều kiện tự nhiên thuận lợi, nguồn lương thực dồi dào, nhu cầu sử dụng thịt lợn của người dân lớn. B. Vì đồng bằng sông Hồng có nguồn lương thực dồi dào, nhu cầu sử dụng thịt lợn lớn. C. Vì đồng bằng sông Hồng có điều kiện tự nhiên thuận lợi, nguồn lương thực dồi dào. D. Vì đồng bằng sông Hồng có điều kiện tự nhiên thuận lợi, giá lương thực cao, nhu cầu sử dụng thịt lợn của người dân lớn. Câu 7. Tính đến năm 2021, nước ta có A. 24 cảng biển và 32 cảng hàng không. B. 34 cảng biển và 35 cảng hàng không. C. 44 cảng biển và 12 cảng hàng không. D. 34 cảng biển và 22 cảng hàng không. Câu 8. Ý nào sau đây không đúng khi nói về ngành bưu chính viễn thông ở nước ta? A. Các dịch vụ bưu chính viễn thông tập trung ở các đô thị hiện đại. B. Giai đoạn 2010 – 2021, doanh thu ngành bưu chính viễn thông có xu hướng giảm. C. Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh là hai trung tâm bưu chính viễn thông phát triển nhất cả nước. D. Dịch vụ bưu chính viễn thông truyền thống dần thay thế bằng dịch vụ số. Câu 9. Sự khác nhau về nguồn lực tự nhiên giữa Đông Bắc và Tây Bắc là
2 | VnDeThi.com
A. Đông Bắc núi cao hiểm trở còn Tây Bắc là núi thấp. B. tài nguyên rừng ở Tây Bắc còn nhiều hơn Đông Bắc. C. tiềm năng thủy điện ở Tây Bắc lớn hơn Đông Bắc. D. Tây Bắc giàu tài nguyên khoáng sản hơn Đông Bắc. Câu 10. Tỉ lệ lao động của vùng đồng bằng sông Hồng có xu hướng A. tăng ở khu vực công nghiệp và xây dựng, dịch vụ. B. giảm ở khu vực công nghiệp và xây dựng, dịch vụ. C. tăng ở khu vực nông nghiệp và dịch vụ. D. giảm ở khu vực nông nghiệp, công nghiệp và xây dựng. Câu 11. Ngành nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của vùng Đồng bằng sông Hồng? A. Sản xuất hàng tiêu dùng. B. Khai thác khoáng sản. C. Sản xuất vật liệu xây dựng. D. Chế biến lương thực, thực phẩm. Câu 12. Nhận xét nào dưới đây không đúng đối với ngành dịch vụ của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Hoạt động ngoại thương chưa được quan tâm phát triển. B. Giao thông vận tải, thương mại, du lịch, được chú trọng phát triển ở tất cả các địa phương. C. Du lịch là ngành thế mạnh của vùng. D. Ngày càng phát triển và đóng vai trò quan trọng đối với phát triển kinh tế của vùng.
• Trả lời: Câu 1 2 3 4 5 6 Trả lời Câu 7 8 9 10 11 12 Trả lời 2. Trắc …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.