
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 1. Ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối kì 1 gồm các nội dung: Chương 2. Một số hợp chất thông dụng, chương 3: Khối lượng riêng và áp suất ( từ bài 10 đến bài 18) .
- Thời gian làm bài: 60 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc: + Mức độ đề: 40% Nhận biết: 30% Thông hiểu: 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao. - Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 8 câu, thông hiểu: 4 câu, vận dụng: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm; - Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 2,0 điểm; Thông hiểu: 1,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Tổng số
Điểm
số
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Tự luận TN Tự luận TN Tự luận TN
Tự luậ
n
TN
Số ý
tự luận
Số câu
TN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Oxide (2 tiết) 1 (1,0) 1 1,0
Muối (4 tiết) 1 (0.25)
1 (1,0) 1 (0,25) 1 2 1,5
Phân bón
(2 tiết) 1 (0,25) 1 (0,25) 2 0,5
Khối lượng
riêng (2 tiết)
4 (1,0)
2 (0,5)
4
1,5
Áp suất trên một
bề mặt (2 tiết)
2 (0,5) 1 (0,25)
1 (1,0)
4
1,75
Áp suất chất lỏng,
AS khí
quyển ( 4 tiết)
1 (1,0) 1 (0,25) 1 (0,25) 1 2 1,5
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Tổng số
Điểm
số
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Tự luận TN Tự luận TN Tự luận TN
Tự luậ
n
TN
Số ý
tự luận
Số câu
TN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Lực đẩy Archimede
s ( 2 tiết)
1 (0,25)
1 (1,0
)
1 1 1,25
TD làm quay của
lực, moment
lực ( 2 tiết)
1 (1,0) 1 1 1,0
Số ý TL/
Số câu
TN
2 8 2 4 1 4 1 0 8 16 10
Điểm số 2,0 2,0 2,0 1,0 1,0 1,0 1,0 0 6,0 4,0 10 Tổng số
điểm 4,0 điểm 3,0 điểm 2,0 điểm 1,0 điểm 10 điểm 10
2. Bản đặc tả
Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt Số ý TL/số
câu hỏi
TN
Câu hỏi
TL (Số
ý)
TN (Số câu)
TL
(ý số)
TN (Câu
số) Oxide Thông hiểu
- Đọc tên và viết được phương trình hoá học tạo oxide từ kim loại/phi kim với oxygen.
4 C17,
C18
Muối Nhận biết
– Nêu được khái niệm về muối (các muối thông thường là hợp chất được hình thành từ sự thay thế ion H+ của
acid bởi ion kim loại hoặc ion 4 NH .) +
– Chỉ ra được một số muối tan và muối
không tan từ bảng tính tan.
1
C1 Thông hiểu
– Đọc được tên một số loại muối thông dụng. – Viết phương trình hoá học muối phản ứng với kim loại, với acid, với base, với muối.
2
2
1 C17
C18
C2
Phân bón
hoá học
Nhận biết
– Nêu được thành phần và tác dụng cơ bản của một số loại phân bón hoá học đối với cây trồng (phân đạm, phân lân, phân kali, phân N–P–K).
1 C3
Thông hiểu
– Trình bày được ảnh hưởng của việc sử dụng phân bón hoá học (không đúng cách, không đúng liều lượng) đến môi trường của đất, nước và sức khoẻ của con người.
1 C4
Khối lượng
riêng
Nhận
biết
- Nêu được định nghĩa khối lượng riêng. - Kể tên được một số đơn vị khối lượng riêng của một cất: kg/m3; g/m3; g/cm3; …
1
1
C5
C6
Thông hiểu
- Viết được công thức: D = m/V; trong đó d là khối lượng riêng của một chất, đơn vị là kg/m3; m là khối lượng của vật [kg]; V là thể tích của vật [m3]
2 C7,
C8
Vận dụng
- Vận dụng được công thức tính khối lượng riêng của một chất khi biết khối lượng và thể tích của vật. Hoặc bài toán cho biết hai đại lượng trong công thức và tính đại lượng còn lại.
2 C9, C10
Áp suất trên một bề mặt
Nhận
biết
- Phát biểu được khái niệm về áp suất. - Kể tên được một số đơn vị đo áp suất: N/m2; Pascan (Pa)
1
1
C11
C12 Thông hiểu
Giải thích được một số ứng dụng của việc tăng áp suất hay giảm áp suất để tạo ra các thiết bị kĩ thuật, vật dụng sinh hoạt nhằm phục vụ lao động sản xuất và sinh hoạt của con người.
1 1 C13,
C19
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.