Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 1 Lịch sử và Địa lí 9 năm 2024-2025 Sở Bắc Ninh
QR

Đề thi Giữa kì 1 Lịch sử và Địa lí 9 năm 2024-2025 Sở Bắc Ninh

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: Lịch sử và Địa lí 9 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề có 01 trang) Lưu ý: Học sinh làm bài mỗi phân môn trên giấy riêng. I. PHÂN MÔN LỊCH SỬ (4,0 điểm) 1. Trắc nghiệm (1,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1. Trong hoàn cảnh đất nước bị bao vây, từ năm 1919 nước Nga Xô viết thực hiện chính sách gì? A. Chính sách kinh tế mới. B. Chính sách quốc phòng toàn dân. C. Chính sách cộng sản thời chiến. D. Chính sách tổng động viên. Câu 2. Tháng 12 – 1918 diễn ra sự kiện nào dưới đây ở nước Đức? A. Chủ nghĩa phát xít hình thành ở Đức. B. Đảng Cộng sản Đức được thành lập. C. Hít-le lên làm Thủ tướng nước Đức. D. Chính quyền Xô viết được thành lập ở Đức. Câu 3. Để thoát ra khỏi cuộc đại suy thoái kinh tế thế giới (1929-1933), các nước tư bản Anh, Pháp, Mỹ đã làm gì? A. Kêu gọi sự giúp đỡ từ bên ngoài. B. Đàn áp các cuộc đấu tranh của nhân dân. C. Tiến hành những cuộc cải cách kinh tế-xã hội. D. Quốc hữu hóa các nhà máy, xí nghiệp ở trong nước. Câu 4. Đảng Cộng sản Trung Quốc được thành lập vào thời gian nào? A. Tháng 6-1920. B. Tháng 7-1921. C. Tháng 8-1921. D. Tháng 7-1922. 2. Tự luận (3,0 điểm) Câu 5. (1,5 điểm) Trình bày sự thành lập và một số hoạt động của Quốc tế Cộng sản. Câu 6. (1,5 điểm) Khái quát những nét chính về phong trào giải phóng dân tộc ở Trung Quốc trong những năm 1919-1945. II. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ (6,0 điểm) 1. Trắc nghiệm (2,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1.Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của những dân tộc chủ yếu nào? A. Tày, Mường, Gia-rai, Mơ nông. B. Dao, Nùng, Chăm, Hoa. C. Tày, Nùng, Ê-Đê, Ba-na. D. Tày, Mường, Thái, Mông. Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố dân cư ở nước ta? A. Dân cư tập trung chủ yếu ở nông thôn và tỉ lệ ngày càng cao. B. Tỉ lệ dân thành thị thấp hơn nông thôn, có xu hướng tăng lên. C. Mức độ tập trung dân cư khu vực đồng bằng cao hơn miền núi. D. Vùng Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất cả nước. Câu 3. Năm 2021, sản lượng thủy sản nuôi trồng chiếm tỉ trọng bao nhiêu trong tổng sản lượng thủy sản nước ta? A. 55%. B. 60%. C. 65%. D. 70%. Câu 4. Ngành công nghiệp nước ta có cơ cấu ngành đa dạng chủ yếu do A. nhiều tài nguyên có giá trị cao. B. tài nguyên thiên nhiên đa dạng. C. nhiều tài nguyên có trữ lượng lớn. D. tài nguyên phân bố ở nhiều nơi. 2. Tự luận (4,0 điểm) Câu 5. (2,0 điểm) Thế nào là nông nghiệp xanh? Trình bày ý nghĩa của việc phát triển nông nghiệp xanh. Câu 6. (2,0 điểm) Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1989 – 2021

Năm 1989 1999 2009 2021 Số dân (triệu người) 64,4 76,5 86,0 98,5 Tỉ lệ tăng dân số (%) 2,10 1,51 1,06 0,94 Nguồn: SGK Lịch sử và Địa lí 9 (Kết nối tri thức với cuộc sống)-NXBGD Việt Nam, trang 117. a. Vẽ biểu đồ cột thể hiện sự gia tăng số dân nước ta giai đoạn 1989 – 2021. b. Nhận xét về quy mô và tỉ lệ tăng dân số nước ta giai đoạn trên.

--------- Hết ---------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo