Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 2 Lịch sử và Địa lí 6 năm 2025-2026 trường THCS Quế Thuận (Đà Nẵng)
QR

Đề thi Giữa kì 2 Lịch sử và Địa lí 6 năm 2025-2026 trường THCS Quế Thuận (Đà Nẵng)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS QUẾ THUẬN TỔ: XÃ HỘI

BẢNG ĐẶC TẢ VÀ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II

NĂM HỌC: 2025-2026 MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ - Lớp 6

T T

Chương/

Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Tổng

% điểm

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

PHÂN MÔN ĐỊA LÍ

1 Chương IV: Khí hậu và biến đổi khí hậu

Bài 17: Thời tiết và khí hậu. Biến đổi khí hậu

Nhận biết: - Phân biệt được thời tiết và khí hậu, đới khí hậu, biến đồi khí hậu.

1

0.5

2 Chương V: Nước trên Trái Đất

Bài 19: Thủy quyển và vòng tuần hoàn của nước

Nhận biết: - Mô tả được vòng tuần hoàn lớn của nước. Vận dụng: - Có ý thức sử dụng hợp li và bảo vệ tài nguyên nước

1 1*

0.5

+ 1.5*

Bài 20: Sông và hồ. Nước ngầm và băng hà

Nhận biết: - Mô tả hình dạng, cấu tạo, nguồn cung cấp nước và vai trò của sông, hồ, băng hà, nươc ngầm. Vận dụng: - Có ý thúc sử dụng hợp li và bảo vệ nước sông, hồ, nước ngầm và băng hà.

2

1

1*

2.0 + 1.5*

Bài 21: Biển và đại dương

Nhận biết: - Xác định được trên bản đồ các đại dương thế giới. - Nêu được sự khác biệt về nhiệt độ, độ muối giữa vùng biển nhiệt đới và vùng biển ôn đới. Các hiện tượng sóng, thuỷ triều, dòng biển

2

0.5

Số câu/ loại câu 6 câu TNKQ 1 câu 1 câu 3.5+

1.5* Tỉ lệ % 20 15 15 5.0

I/ TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm). Điền câu trả lời đúng nhất từ câu 1 đến câu 4 vào phần bài làm. (Mỗi câu đúng 0,25 điểm) Câu 1. Sông nào sau đây có lưu vực lớn nhất thế giới? A. Sông I-ê-nit-xây. B. Sông Missisipi. C. Sông Nin. D. Sông A-ma- dôn. Câu 2. Lưu vực của một con sông là A. vùng đất đai đầu nguồn của các con sông nhỏ. B. diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên. C. chiều dài từ thượng nguồn đến các cửa sông. D. vùng hạ lưu của con sông và bồi tụ đồng bằng. Câu 3. Đại dương nào sau đây không nằm ở bán cầu Tây ? A. Bắc Băng Dương. B. Ấn Độ Dương. C. Đại Tây Dương. D. Thái Bình Dương. Câu 4. Dao động thủy triều lớn nhất vào các ngày nào sau đây? A. Trăng tròn và không trăng. B. Trăng khuyết và không trăng. C. Trăng tròn và trăng khuyết. D. Trăng khuyết đầu, cuối tháng. Câu 5. Em hãy chọn các cụm từ sau đây ( bốc hơi, đóng băng, băng tan, tuyết tan, 65,70,75,80 ) điền vào chỗ (…) để hoàn thành nội dung sau:

- Băng hà là nước bị ............ trên các lục địa thuộc Châu Nam Cực, đảo Grơn-len và một số sông trên núi cao.

- Vai trò: chiếm .....% trữ lượng nước ngọt của Trái Đất, góp phần điều hòa nhiệt độ trên Trái Đất, cung cấp nước cho các dòng sông. Câu 6. Nối cột A và B sao cho phù hợp về vòng tuần hoàn lớn của nước:

II/ TỰ LUẬN: (3,0 điểm). Câu 1. (1.5 điểm) Trình bày đặc điểm chung của sông? Câu 2. (1,5 điểm): Cho đoạn trích đẫn sau:

UBND XÃ QUẾ SƠN TRUNG TRƯỜNG THCS QUẾ THUẬN

Họ và tên:...................................... Lớp: 6/...

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2025 - 2026

MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ- LỚP 6- PM ĐỊA

Thời gian: 45 phút (không kể giao đề)

CỘT A CỘT B 1. Bốc hơi a Nước từ sông, hồ, biển, đại dương bốc hơi, cơ thể sinh vật thoát hơi cung cấp hơi nước cho khí quyển. b Nước từ sông, hồ, biển, đại dương bốc hơi, cơ thể sinh vật thoát nhiệt cung cấp hơi nước cho khí quyển. 2. Nước rơi c Hơi nước ngưng tụ khi đạt đến trạng thái bão hòa tạo thành mây; các hạt nước trong mây nhỏ dần và khi đủ nặng rơi xuống thành mưa. d Hơi nước ngưng tụ khi đạt đến trạng thái bão hòa mà vẫn được bổ sung hơi nước gặp lạnh tạo thành mây; các hạt nước trong mây lớn dần và khi đủ nặng rơi xuống thành mưa. 3. Dòng chảy: nước mưa rơi xuống tạo thành các dòng chảy. Quá trình này lặp đi lặp lại tạo thành vòng tuần hoàn lớn của nước.

ĐỀ CHÍNH THỨC

Nhận xét:...............................

................................................

ĐIỂM

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo