
TRƯỜNG THCS GIA QUẤT
Năm học 2024 - 2025
MÃ ĐỀ LS&ĐL601
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ 6
Thời gian: 60 phút Ngày thi: 11/3/2025 I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất vào giấy kiểm tra. Câu 1. Khoảng thế kỉ VII TCN – thế kỉ VII ở khu vực Đông Nam Á xuất hiện một số quốc gia sơ kì như A. Ma-ta-ram, Pa-gan, Đại Việt. B. Ăng-co, Sri Vi-giay-a, Đại Việt. C. Ăng-co, Ma-ta-ram, Pa-gan. D. Văn Lang, Chăm-pa, Phù Nam. Câu 2. Chữ viết và văn học Ấn Độ có ảnh hưởng như thế nào đến các nước Đông Nam Á? A. Các thể loại thơ, tiểu thuyết Trung Quốc ảnh hưởng lớn đến văn học Việt Nam. B. Chữ viết và văn học Ấn Độ chỉ ảnh hưởng đến chữ viết và văn học của Việt Nam, Thái Lan. C. Từ hai bộ sử thi lớn của Ấn Độ, nhiều quốc gia Đông Nam Á đã sáng tạo ra bộ sử thi riêng của dân tộc mình. D. Việt Nam không có sự giao lưu với văn hóa Ấn Độ. Câu 3. Người Môn (Mi-an-ma) đã sáng tạo ra chữ Môn cổ dựa trên cơ sở chữ nào? A. Chữ Phạn. B. Chữ Hán. C. Chữ Pa-li. D. Chữ La-tinh. Câu 4. Màu xanh trên lá cờ của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (Asean) thể hiện cho điều gì? A. Khát vọng trù phú của người dân các quốc gia trong khu vực. B. Sự thống nhất của Asean. C. Sự tuần hoàn trong mùa vụ nông nghiệp. D. Sự ổn định của Asean. Câu 5. Đâu là nguồn gốc của một số tục lệ ma chay và cưới xin thời Văn Lang – Âu Lạc? A. Do ảnh hưởng của văn hóa Cham-pa, Phù Nam. B. Do ảnh hưởng của Hinđu giáo và Phật giáo. C. Do sự phát triển mạnh mẽ của nghệ thuật. D. Do tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, biết ơn anh hùng dân tộc. Câu 6. Đâu là cơ sở hình thành của các quốc gia sơ kì ở Đông Nam Á? A. Nông nghiệp trồng lúa mì. B. Nông nghiệp trồng lúa nước. C. Giao lưu kinh tế và văn hoá với Trung Quốc và Nhật Bản. D. Thủ công nghiệp kém phát triển với các nghề rèn sắt, đúc đồng,... Câu 7. Đâu là thức ăn chính của người Việt cổ thời Văn Lang – Âu Lạc? A. Lúa mì, rượu vang. B. Thịt dê, gạo tẻ. C. Gạo nếp, thịt cừu. D. Gạo nếp, gạo tẻ. Câu 8. Nội dung nào dưới đây không đúng khi nhận xét về văn hóa Đông Nam Á trong những thế kỉ đầu Công nguyên? A. Không có sự giao lưu, tiếp xúc với các nền văn hóa khác trên thế giới. B. Các loại hình điêu khắc chủ yếu ở Đông Nam Á là phù điêu, tượng thần, Phật… C. Cư dân đã sáng tạo ra nhiều thành tựu văn hóa trên cơ sở văn hóa ngoại lai. D. Văn hóa Đông Nam Á chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn hóa Ấn Độ. Câu 9. Nhà nước Văn Lang chia làm bao nhiêu bộ? A. 18 bộ. B. 16 bộ. C. 15 bộ. D. 17 bộ.
Câu 10. Kì quan Phật giáo lớn nhất thế giới là công trình kiến trúc nào dưới đây? A. Tháp bà Po Nagar. B. Tháp Chàm C. Đền Bô-rô-bu-đua. D. Thánh địa Mỹ Sơn. Câu 11. Tên vành đai lửa lớn nhất trên thế giới hiện nay là A. Thái Bình Dương. B. Đại Tây Dương. C. Ấn Độ Dương. D. Ấn Độ - Ô-xtrây-li-a. Câu 12. Sức ép của không khí lên bề mặt trái đất gọi là A. khối khí. B. gió. C. mưa. D. khí áp. Câu 13. Quốc gia nào thường xuyên chịu ảnh hưởng nặng nề của các trận động đất, núi lửa? A. Việt Nam. B. Thái Lan. C. Nhật Bản. D. Anh. Câu 14. Sự di chuyển của các địa mảng là nguyên nhân gây ra loại thiên tai nào sau đây? A. Bão, giông lốc. B. Lũ quét, sạt lở đất. C. Lũ lụt, hạn hán. D. Núi lửa, động đất. Câu 15. Ở các trạm khí tượng, nhiệt kế được đặt ở độ cao cách mặt đất là A. 0,5 m. B. 3,5 m. C. 2,5 m. D. 1,5 m. Câu 16. Dựa vào thời gian hình thành, núi được phân loại thành A. núi lửa, núi đá vôi. B. núi già, núi trẻ. C. núi cao, núi trung bình. D. núi trung bình, núi thấp. Câu 17. Nguồn cung cấp hơi nước chính cho khí quyển là A. ao, hồ. B. sông ngòi. C. sinh vật. D. biển và đại dương. Câu 18. Khu vực nào trên Trái Đất phần lớn có lượng mưa trên 2 000 mm/năm? A. Khu vực ôn đới. B. Khu vực cực. C. Khu vực Xích đạo. D. Khu vực chí tuyến. Câu 19. Ở nước ta, các cao nguyên ba-dan tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây? A. Tây Bắc. B. Tây Nguyên. C. Đông Bắc. D. Bắc Trung Bộ. Câu 20. Loại khoáng sản dùng làm nhiên liệu cho công nghiệp năng lượng, nguyên liệu cho công nghiệp hoá chất là …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.