Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 2 KHTN 6 năm 2024-2025 trường THCS Nội Duệ (Bắc Ninh)
QR

Đề thi Giữa kì 2 KHTN 6 năm 2024-2025 trường THCS Nội Duệ (Bắc Ninh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN KHTN 6 A. PHÂN MÔN LÝ (2,5 điểm) - Thời điểm kiểm tra: Sau khi học xong bài 52: Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trời. Thiên Thể. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 30% trắc nghiệm, 70% tự luận). - Cấu trúc: Mức độ đề: 40% Nhận biết; 40% Thông hiểu; 10% Vận dụng; 10% Vận dụng cao (Câu hỏi trắc nghiệm mỗi câu 0,25 điểm) - Khung ma trận:

Chủ đề MỨC ĐỘ Tổng số câu

Điểm số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TL TN TL TN TL TN TL TN TL TN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Bài 50: Năng Lượng Tái tạo

1

1

0,25

Bài 51: Tiết kiệm năng lượng

1

1

1

1

1

Bài 52: Chuyển động nhìn thấy của Mặt trời. Thiên thể

1

1

1

1

1

1,25

Điểm số 0,75 0,25 0,5 0,5 0,5 1,75 0,75 2,5 Tổng số điểm

1 điểm 0,5điểm 0,5điểm 0,5điểm 2,5điểm 2,5 điểm

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN KHTN 6 B. PHÂN MÔN HÓA (2,5 điểm) - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì II, khi kết thúc nội dung: Bài 14: Một số nhiên liệu. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 30% trắc nghiệm, 70% tự luận). - Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao. - Phần trắc nghiệm: 0,75 điểm, (gồm 3 câu hỏi: Thông hiểu: 2 câu, Vận dụng: 1 câu), mỗi câu 0,25 điểm; - Phần tự luận: 1,75 điểm (Nhận biết: 1 điểm; Thông hiểu: 0,5 điểm; Vận dụng cao: 0,25 điểm). - Chi tiết khung ma trận

KHUNG MA TRẬN

Chủ đề

MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ Tổng số câu TN, số ý TL

Điểm

số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TL TN TL TN TL TN TL TN TL TN

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Bài 12. Một số vật liệu

(2 tiết)

Câu 5

(0,25

đ)

1 1 1 0,5

Bài 13. Một số nguyên liệu

(2 tiết)

Câu

6.1 (0,25

đ)

1 1 1 0,5

Bài 14. Một số nhiên liệu

(2 tiết)

Câu 4

(1đ) 1

Câu

6.2 (0,25đ

)

2 1 1,5

Điểm số 1,0 0 0,5 0,5 0 0,25 0,25 0 1,75 0,75 2,5 Tổng số

điểm 1 điểm 1 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 2,5 điểm 2,5 điểm

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN KHTN 6 C. PHÂN MÔN SINH (5 điểm) - Thời điểm kiểm tra: Tuần 26 của học kì 2 - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 30% trắc nghiệm, 70% tự luận). - Cấu trúc: Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.

Chủ đề

MỨC ĐỘ Tổng số câu Tổng

điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng VD cao

TL TN TL TN TL TN TL TN TL TN

1.Hệ thống phân loại sinh vật

Câu 6 (0,25đ) 1 0,25

2. Khóa lưỡng phân (2 tiết)

Câu 5 (0,25đ) Câu 3 (0,25đ) 2 0,5

3. Vi khuẩn (2 tiết)

Câu 1 (0,25đ)

Câu

9a (1,0đ)

Câu

9b (0,5đ)

2 1 1,75

4.TH Làm sữa chua và quan sát vi khuẩn (2 tiết)

Câu 2 (0,25đ) 1 0,25

5. Virus (2 tiết)

Câu

8a (0,5đ)

Câu

8b (0,5đ)

2 1,0

6. Nguyên sinh vật (2 tiết)

Câu 4 (0,25) 1 0,25

7.TH : Quan sát nguyên sinh vật 1 tiết

8. Nấm (2 tiết)

Câu

7a (0,5đ)

Câu

7b (0,5đ

)

2 1,0

Điểm số 1,0 1,0 1,0 0,25 1,0 1,0 6 6 Tổng

điểm 2,0 1,5 1,0 0,5 5

A. PHÂN MÔN VẬT LÍ I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 0,75 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau: Câu 1: Nguồn năng lượng nào dưới đây là nguồn năng lượng tái tạo?

A. Than B. Khí tự nhiên C. Gió D. Dầu Câu 2: Vì sao phải tiết kiệm năng lượng? A. Để tiết kiệm chi phí. B. Bảo tồn các nguồn năng lượng không tái tạo. C. Góp phần giảm lượng chất thải và giảm ô nhiễm môi trường. D. Cả 3 phương án trên. Câu 3: Trong các chuyển động sau, đâu là chuyển động nhìn thấy (không phải chuyển động thực)? A. Chuyển động của ô tô trên đường. B. Chuyển động của Trái Đất quay quanh Mặt Trời. C. Chuyển động của quả táo rơi từ trên cành cây xuống đất. D. Chuyển động của hàng cây ven đường ngược chiều chuyển động của xe mà hành khách quan sát được khi ngồi trong xe. II. PHẦN TỰ LUẬN (1,75 điểm) Câu 4: (0,75 điểm) Nêu các biện pháp tiết kiệm năng lượng? Câu 5: (0,5 điểm) Kể tên một số nguồn năng lượng tái tạo và nguồn năng lượng không tái tạo mà em biết. Câu 6: (0,5 điểm) Hãy tính xem trong một tháng (30 ngày) Trái Đất quay quanh trục của nó hết bao nhiêu giờ? B. PHÂN MÔN HÓA (2,5 điểm) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (0,75 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau: …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo