
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II, KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6.
Năm học 2024-2025 1. Tỉ lệ mức độ phân hoá đề 40% nhận biết, 30% thông hiểu, 30% vận dụng 2. Hình thức kiểm tra 70% trắc nghiệm, 30% tự luận. Trong đó phần trắc nghiệm: - 30% số điểm dạng trắc nghiệm nhiều lựa chon - 20% số điểm dạng trắc nghiệm “Đúng – Sai” - 20% số điểm dạng trắc nghiệm trả lời ngắn.
(Nếu không dùng trắc nghiệm “trả lời ngắn” thì chuyển toàn bộ qua phần “Đúng – Sai”). A- MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ
Nội dung
Biết Hiểu Vận dụng Tổng Nhiều lựa
chọn
Đúng-
Sai
Trả lời
ngắn
Tự luận Nhiều lựa
chọn
Đúng-
Sai
Trả lời
ngắn
Tự luận Nhiều lựa
chọn
Đúng-
Sai
Trả lời
ngắn
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Nấm
-Nhận biết một số nấm phổ biến.
- Nhận biết đặc điểm nấm
đơn bào,
đa bào.
-Nhận biết một
số nấm
làm thức ăn
-Một số bệnh do nấm gây ra. -vai trò của
nấm đối với đời sống.
Giải thích
hiện tượng ngộ độc do nấm.
Số câu Số điểm
Tỉ lệ
2 0.5 5%
1 0.25 2.5%
2 0.5 5%
1 0.25 2.5%
Thực vật
- Kể tên các nhóm
TV. - Vai trò của TV.
Đại diện các
nhóm TV.
Vai trò của TV trong bảo vệ môi trường.
Đặc điểm cấu tạo các
nhóm TV
Đặc điểm cấu tạo
các nhóm
TV.
Số câu Số điểm
Tỉ lệ
2 0.5 5%
1 0.25 2.5%
1 0.5 5%
1 0.25 2.5%
1 0.25 2.5%
Động vật
-Biết đặc
điểm phân biệt
ĐVKXS và ĐVCXS.
- Nhận biết các nhóm
ĐV.
Biết đại diện các
nhóm ĐV.
Kể tên
các nhóm ĐVKX
S và đại diện của mỗi nhóm
Đặc điểm cấu tạo các
nhóm ĐVCXS
Đặc điểm cấu tạo
các nhóm ĐVCX S
Đặc điểm cấu tạo
các nhóm ĐVCX S
Biện pháp phòng chống bệnh do
giun sán gây
ra.
Giải thích
được đặc điểm cấu
tạo thích nghi của ĐV đối với môi trường sống.
Đặc điểm của các nhóm ĐVKX
S.
Giải thích đặc điểm để
phân loại ĐVCX S.
Số câu Số điểm
Tỉ lệ
2 0.5 5%
1 0.25 2.5%
1 1 10%
1 0.25 2.5%
1 0.25 2.5%
1 1,0 10%
1 0.5 5%
1 0.25 2.5%
1 0.25 2.5%
1 0.5 5%
Đa dạng sinh học
Biết được vai trò của đa dạng sinh học
Giải thích được vì sao cần bảo vệ
đa dạng sinh học.
Nhận xét độ đa dạng sinh học, tuyên truyền bảo vệ
đa
dạng
sinh học tại
địa phươn
g Số câu Số điểm
Tỉ lệ
1 0.25 2.5%
1 0.25 2.5%
1 1.5 1.5%
Số câu Số điểm
Tỉ lệ
6 1,5 15%
4 1,0 10%
1 0,5 5%
1 1,0 10%
4 1,0 10%
2 0,5 5%
1 1,0 10%
1 0,5 5%
2 0,5 5%
2 0,5 5%
1 0,5 5%
1 1,5 15%
23 7,0 70%
3 3,0 30% TỔNG Số điểm
Tỉ lệ
4,0 40%
3,0 30%
3,0 30%
10,0 100% B- ĐỀ KIỂM TRA
I. Trắc nghiệm (7 điểm) Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Học sinh chọn một phương án. (3 điểm) Câu 1: Trong các loại nấm sau, loại nấm thuộc nấm đơn bào là: A. Nấm rơm. C. Nấm bụng dê. B. Nấm men. D. Nấm mộc nhĩ. Câu 2: Đặc điểm đề phân biệt nấm đơn bào và nấm đa bào là: A. Dựa vào cơ quan sinh sản của nấm là các bào tử. B. Dựa vào số lượng tế bào cấu tạo nên. C. Dựa vào đặc điểm bên ngoài. D. Dựa vào môi trường sống. Câu 3: Bệnh do nấm gây ra là: A. Lang ben. B. Kiết lị. C. Sốt rét. D. Viêm gan B. Câu 4: Trong tự nhiên, nấm có vai trò là: A. Lên men bánh, bia, rượu. B. Cung cấp thức ăn. C. Dùng làm thuốc. D. Tham gia phân hủy chất thải động vật và xác sinh vật. Câu 5: Anh A đi vào rừng cao su thấy nấm dại mọc gần gốc cây nên đã hái về nhà chế biến thành món ăn. Sau đó bị buồn nôn, nôn, đau quặn bụng và tiêu chảy. Tình trạng này là do anh A đã chế biến và ăn A. nấm độc. B. nấm mộc nhĩ. C. nấm mối. D. nấm rơm. Câu 6: Thực vật được chia thành các ngành là: A. Nấm, Rêu, Tảo và Hạt kín B. Rêu, Dương xỉ, Hạt trần, Hạt kín C. Hạt kín, Quyết, Hạt trần, Nấm D. Nấm, Dương xỉ, Rêu, Quyết Câu 7: Ngành thực vật có mạch, có rễ thật và sinh sản bằng bào tử là: A. Rêu B. Dương xỉ C. Hạt trần D. Hạt kín Câu 8: Thực vật có vai trò đối với động vật là: A. Cung cấp thức ăn B. Ngăn biến đổi khí hậu C. Giữ đất, giữ nước D. Cung cấp thức ăn, nơi ở Câu 9: Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt nhóm động vật có xương sống với nhóm động vật không xương sống là A. Có xương sống. B. Hình thái đa dạng. C. Kích thước cơ thể lớn. D. Sống lâu. Câu 10: Động vật có xương sống bao gồm: A. Cá, chân khớp, bò sát, chim, thú. B. Cá, lưỡng cư, …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.