Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 2 Lịch sử và Địa lí 9 năm 2024-2025 trường THCS Nguyễn Trãi (Quảng Nam)
QR

Đề thi Giữa kì 2 Lịch sử và Địa lí 9 năm 2024-2025 trường THCS Nguyễn Trãi (Quảng Nam)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN NÚI THÀNH TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI

BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2024-2025 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 9

(PHÂN MÔN LỊCH SỬ)

TT Chương/ Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức Tổng % điểm Nhận biết

(TN)

Thông hiểu

(TL)

Vận dụng

(TL)

1

VIỆT NAM TỪ NĂM 1945 ĐẾN

NĂM 1991

1. Việt Nam trong năm đầu sau Cách mạng tháng Tám 6 15%

2. Việt Nam từ năm 1946 đến năm 1954 1 15%

3. Việt Nam trong những năm 1976 – 1991 2 1 20%

Số câu 8 1 1 10 câu Tỉ lệ % 20% 15% 15% 50%

Chương/

Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến

thức Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng % điểm

Nhận biết

(TN)

Thông hiểu

(TL)

Vận dụng

(TL)

VIỆT NAM

TỪ NĂM 1945 ĐẾN NĂM 1991

1. Việt Nam trong năm đầu sau Cách mạng tháng Tám năm 1945

Nhận biết: - Những biện pháp chủ yếu để xây dựng và củng cố chính quyền cách mạng, giải quyết những khó khăn về kinh tế, văn hoá, giáo dục, quân sự,... trong năm đầu sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 - Những nét chính về cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược của nhân dân Nam Bộ.

6

15%

2. Việt Nam từ năm 1946 đến năm 1954

Thông hiểu - Giải thích được nguyên nhân bùng nổ cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xâm lược (1946). - Giải thích được đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược của Đảng. - Nêu được ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954). - Mô tả được những thắng lợi tiêu biểu trên mặt trận quân sự, kinh tế, văn hoá, ngoại giao, ...trong kháng chiến chống thực dân Pháp.

1

15%

UBND HUYỆN NÚI THÀNH TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2024-2025 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 9

(PHÂN MÔN LỊCH SỬ)

3. Việt Nam trong những năm 1976 – 1991

Nhận biết – Trình bày được sự thống nhất đất nước về mặt nhà nước, cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc ở vùng biên giới Tây Nam và vùng biên giới phía Bắc trong những năm 1975 – 1979, đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo.

– Nêu được tình hình chính trị, kinh tế, xã hội Việt Nam trong những năm 1976 – 1985. Vận dụng – Đánh giá được thành tựu và hạn chế trong việc thực hiện đường lối Đổi mới. Vận dụng cao. -Rút ra được bài học kinh nghiệm từ việc thực hiện đường lối Đổi mới.

2

1

0.5%

10% 5% Số câu 8 câu 1 câu 1 câu 10 câu Tỉ lệ % 20% 15% 15% 50% Tỉ lệ % chung 40 30 30 100%

MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2024-2025

PHÂN MÔN: ĐỊA LÍ - LỚP 9

TT Chương/

chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến

thức

Mức độ đánh giá

Mức độ nhận thức

Tổng điểm% Nhận

biết (TNKQ)

Thông

hiểu (TL)

Vận dụng

(TL) 1 Chủ đề 1

Bắc Trung

Bộ (số tiết 3)

– Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ. – Các đặc điểm nổi bật về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

– Các đặc điểm nổi bật về dân cư, xã hội của vùng.

– Đặc điểm phát triển và phân bố các ngành kinh tế của vùng.

*Nhận biết: - Xác định được trên bản đồ vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của vùng. - Trình bày được đặc điểm phân bố dân cư ở vùng Bắc Trung Bộ.

2 TN

0,5đ

5%

*Thông hiểu: - Trình bày được đặc điểm phân hoá của tự nhiên (phân hóa bắc nam, phân hóa đông tây).

- Trình bày được vấn đề phòng chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu ở Bắc Trung Bộ. 1 TN 0,25đ 2,5% - Giải thích được đặc điểm phân bố dân cư ở vùng Bắc Trung Bộ.

- Phân tích được sự phát triển và phân bố kinh tế ở vùng Bắc Trung Bộ (Nông nghiệp và lâm nghiệp…). 1 TN 1 TL (Đề B)

1,75 đ 17,5%

- Phân tích được thế mạnh về du lịch ở vùng Bắc Trung Bộ.

- Phân tích được vấn đề phát triển kinh tế biển ở vùng Bắc Trung Bộ. 1 TN 0,25đ 2,5%

*Vận dụng: Giải thích được ảnh hưởng của tự nhiên đến sự hình thành cơ cấu kinh tế của vùng. 1 TL

1,0 đ

10%

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo